quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại quà tết rượu ngoại
Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-05-23_InnuPureC96_Titel.jpg
Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 16 mẫu
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-03-21_InnuPure_C16_Titel_448_x_336.jpg
Máy quang phổ UVVIS định lượng nồng độ DNA, RNA v
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00200-3_1.jpg
OV4000 _ Tủ lai hóa
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-12_OV_4000_448_x_336.jpg
OV2000 _ Tủ lai hóa
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-10_OV_2000_448_x_336.jpg
OV500 _ Tủ lai hóa
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-10_OV_500_448_x_336_01.jpg
TB2 Thermoblock _ Khối block nhiệt
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-051-300_1.jpg
  • Sản phẩm mới

Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Fully automated nucleic acid extraction based on proven magnetic particle separation
-          Preparation of up to 96 samples in parallel
-          Preprogrammed extraction protocols for optimal reproducibility
-          Adjustable elution volumes
-          Ready-to-use purification kits for easy handling and for the extraction of high quality nucleic acids
-          Minimum number of manual steps
-          Tight desktop device for any lab bench
-          Optimized lysis by using an integrateable thermal shaker
-          Minimized contamination and easy decontamination due to an optional UV lamp and HEPA filter
-          Highly flexible system for a wide variety of starting materials and volumes
2.      Thông số kỹ thuật:
System parameters
Device operation
PC control software
Decontamination
Optional: UV lamp
Optional: HEPA filter
Number of samples
Up to 96
Tips
96 each with 1000 µl
Liquid handling principle
96 channel precision pipetting head with proven tip sealing principle
Temperature control
Automated heating position
Plate transfer
- 4 function positions in the device - Linear, movable 2 position wagon
Application parameters
Extraction principle
Based on surface-functionalized magnetic or paramagnetic particles
Lysis step
Automated in the device (depending on the starting material)
Consumables
Fully included in the required kit
Extraction routines
Preinstalled protocols (optimized for a variety of starting materials)
Elution
- Adjustable volume (50 - 500 µl)
- Transfer of the nucleic acid into a separate plastic for direct storage or for further applications
Other technical data
Dimensions 
(W × H × D)
690 mm x 810 mm x 400 mm
Power supply
Internal power supply 100 - 240 V/50 - 60 Hz
Warranty
2 years

3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu ; model: InnuPure C96
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt



Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-05-23_InnuPureC96_Titel.jpg

Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 16 mẫu




1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Hệ thống hoàn toàn tự động cho việc tách chiết các acid Nucleic với các thao tác hoạt động thiết bị đơn giản nhất.
-          Có thể tách chiết 16 mẫu song song
-          Có thể thực hiện cho các mẫu từ nhỏ tới trung bình
-          Thực hiện rất nhanh công việc chiết DNA hệ di truyền, RNA tế bào, các acid Nucleic vi rút cũng như vi khuẩn hay quá trình xử lý mẫu pháp y.
-          Giao thức được chương trình hóa sẵn (với 30 chương trình)
-          Dựa vào các hạt từ tính và thuộc từ trên bề mặt chức năng; sự kết hợp các acid Nucleic lên các hạt này để thực hiện việc tách chiết.
-          Tự động chuyển đổi nước giải hấp tới ống tách rửa với nắp
-          Bộ điều khiển với màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – Pro 320 – dễ dàng sử dụng và thuận tiện
-          Độ lặp lại cao
-          Không bị ô nhiễm
-          Nhanh chóng, tin cậy và hiệu quả
-          Có thể thực hiện với nhiều loại vật liệu ban đầu
-          Có thể mở rộng với đèn UV để khử trùng buồng mẫu
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Thời gian tách chiết: 20 – 40 phút tùy thuộc vào vật liệu ban đầu
-          Hệ cơ khí: Sử dụng động cơ Servo độ ồn thấp – giảm 5 lần, tuổi thọ cao.
-          Các thao tác trên thiết bị qua bộ điều khiển cảm ứng màn hình màu, rộng 5,7” HID – Pro 320
-          Bảo trì: Không yêu cầu bảo trì do bởi Piston lớp phủ thép cao cấp không mang Ceramic
-          Vệ sinh: Dễ dàng vệ sinh toàn bộ các thành phần của hệ thống thông qua cửa trước.
-          Gia nhiệt vị trí – lên tới 700C
Các thông số ứng dụng:
-          Đồ tiêu hao: Được cung cấp kèm theo toàn bộ các Kit cần thiết. Sealed, pre-filled Reagent Strips hoặc
-          Bước trích ly: Được tự động trong thiết bị (tùy thuộc vào vật liệu ban đầu)
-          Lịch trình tách chiết: Các giao thức được cài đặt sẵn (Được làm tối ưu cho nhiều loại vật liệu ban đầu khác nhau)
-          Tránh nhiễm bẩn hoàn toàn nhờ có thuốc thử sealed Reagent Strips và Plates và bình thải
-          Số đầu côn: Tối đa 16 (32), một cho mỗi một pha chế
-          Thể tích đầu côn: Tối đa 1000 µl cho mỗi đầu côn
-          Thao tác trên mẫu:
§  Đơn giản là cung cấp các đầu côn (Tip), mẫu và hóa chất tách chiết vào khay.
§  Chèn các dải ống (Strip) được rót hóa chất từ trước vào khay
-          Số mẫu:
§  Có thể hoạt động trên 16 mẫu song song.
§  Có thể tiến hành với nhiều loại vật liệu ban đầu khác nhau nếu xác định trước giao thức thực hiện lấy (Pipetting) mẫu
-          Lượng mẫu: tới 2ml  hoặc tới 50 mg
-          Pha loãng với bình có nắp riêng
-          Thể tích pha loãng điều chỉnh: 50 - 500 µl
-          Các thông số kỹ thuật khác:
§  Trọng lượng: khoảng 28 kg
§  Kích thước (W x H x D):  380 mm x 370 mm x 530 mm
§  Nhiệt độ môi trường: 5 - 40°C
§  Độ ẩm: Lên tới 80% 
§  Nguồn điện cung cấp: Điện áp cung cấp trong máy 100 - 240 V/ 50 – 60 Hz
§  Giao diện kết nối máy tính PC: Cổng RS 232 và USB
-          Các bộ kít:
§  Blood DNA Mini Kit : Phân lập DNA hệ gen di truyền lên tới 200 µl toàn mẫu máu.
§  Blood DNA Midi Kit:  Phân lập DNA hệ gen di truyền lên tới 2 ml toàn mẫu máu.
§  DNA Kit : Phân lập DNA hệ gen di truyền từ nhiều loại vật liệu khởi đầu khác nhau như mẫu mô, gạc miệng, tế bào có nhân điển hình (tế bào Eucaryotic).
§  Paraffin DNA Kit : Phân lập DNA di truyền từ các vật liệu mô được bọc Paraffin.
§  Stool DNA Kit : Phân lập DNA vi khuẩn hoặc DNA vật chủ từ các mẫu phân
§  Plant DNA Kit : Phân lập DNA từ nhiều loại mẫu thực vật khởi đầu khác nhau.
§  RNA Kit: Phân lập RNA tổng từ các mẫu tế bào và mô
§  Virus DNA Kit : Phân lập DNA từ huyết thanh, plasma hoặc các dịch nội thể khác không chứa các tế bào; từ các mẫu mô, gạc miệng và từ nuôi cấy tế bào.
§  Virus RNA Kit : Phân lập RNA từ huyết thanh, Plasma hoặc từ các dich nội thể không có tế bào; từ các mẫu mô, các mẫu được bọc Parafin, gạc miệng hoặc từ nuôi cấy tế bào.
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính InnuPure® C16 bao gồm bộ điều khiển HID-Pro 320, buồng gắn mồi và khay mẫu cho 2 đĩa thuốc thử; (không bao gồm các kít tách chiết).
-          Đèn UV tiệt trùng
-          Các Kit tách chiết:
§  innuPREP Blood DNA Mini Kit – IP : Phân lập trưc tiếp DNA hệ di truyền với tổng thể tích mẫu máu lên tới 200 µl. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  innuPREP Blood DNA Midi Kit – IP : Phân lập trưc tiếp DNA hệ di truyền với tổng thể tích mẫu máu lên tới 2 ml. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  innuPREP Virus DNA Kit – IP : Phân lập DNA vi rút từ huyết thanh, huyết tương hoặc các dịch nội thể khác không chứa tế bào; từ các mẫu mô, mẫu được vùi paraffin, băng gạc và từ nuôi cấy tế bào. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  INSTANT Bacteria DNA Kit – IP : Phân lập DNA từ các thể vi khuẩn gram+ và gram- sau khi nuôi cấy. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  Code: 845-IP-5612096
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt


 

Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 16 mẫu
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-03-21_InnuPure_C16_Titel_448_x_336.jpg

Máy quang phổ UVVIS định lượng nồng độ DNA, RNA và Protein



1.      Tính năng kĩ thuật:
-          Sự kết hợp của 2 thế hệ quang phổ, không cần thời gian làm ấm. Sử dụng đèn Xenon với số lần chớp khoảng 109 (tương đương 100,000 giờ). Công nghệ tách tia Spli – beam giúp tăng độ ổn định và lặp lại cho kết quả đo. Có thể kết hợp với bộ điều khiển màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – Pro 320
-          Công nghệ CHIPCUVETTE® cho phép đo ở thể tích siêu nhỏ tới 0,3 µl
-          16 kênh đo/ CHIPCUVETTE® với chức đo hoàn toàn tự động lên tới 32 vị trí với kích thước từ 0,1 – 1.0 mm
-          CHIPCUVETTE® với chức năng tự động nhận biết vị trí
-          Vị trí đo cho mỗi cuvet chuẩn là 10mm
-          Sử dụng TrayCell: đo đơn lẻ cho những mẫu có thể tích nhỏ với kích thước 0.2 mm hoặc 1.0 mm
-          Hoạt động dễ dàng, độ chính xác cao
-          Bảo vệ mẫu và dễ dàng sử dụng, bảo dưỡng
-          Không có sự bay hơi
-          Không có sự tạp nhiễm
-          Không có hiệu ứng carry-over
-          Thu hồi mẫu dễ nhất
-          Mẫu được lưu trữ trong ChipCuvette
-          Thích hợp cho các pipette đa kênh
-          Hệ  thống quang học chính xác cao với cách tử hiệu chỉnh quang sai
-          Các phần toán học: cộng/ trừ/ nhân/ chia/ thừa số/ bình phương/ căn bậc hai/ sin/ cosin/ logarit/ hệ số nhị thức
-          Các phương pháp được chương trình hóa sẵn:
§  Hấp thu: 260 nm
§  DNA tinh khiết: A260 nm/A280 nm
§  Nồng độ ssDNA (A260 nm × hệ số 33)
§  Nồng độ RNA (A260 nm × hệ số 40)
§  Nồng độ DNA concentration (A260 nm × hệ số 50)
§  Hấp thu 280 nm
§  Hấp thu 280 nm, hệ số 1.38
§  Kalb và Bernlohr
§  Công thức Warburg-Christian cho DNA
§  Công thức Warburg-Christian cho proteins
§  Whitaker và Granum
§  Kalckar và Shaffran
-          Chuẩn CHIPCUVETTE®: đươc sử dụng để phê thay đổi các thông số thiết bị, đặc biệt ảnh hưởng đến vị trí đo CHIPCUVETTE®:
§  Chuẩn truyền Zero
§  Thay đổi đường nền
§  Nhiễu đường nền (RMS)
§  Độ ổn định
§  Vùng quang phổ VIS: dùng bộ kính lọc thủy tinh trung tính NG1, NG4, NG3 và NG9. Kính lọc thủy tinh WG280 dùng để tham khảo
§  Độ chính xác nền
-          Có thể điều khiển qua PC hoặc bộ điều khiển màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – pro 320:
§  Màn hình điều khiển rộng 5.7’’, không cần bàn phím và chuột .
§  Phần mềm dùng hệ Window CE. Các chương trình có thể lưu trữ riêng lẻ và các thư mục lựa chọn theo người dùng.
§  Sự thay đổi các chương trình và số liệu trong khi chạy PCR là không giới hạn thông qua cáp nối USB và mạng LAN.
§  Cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị khác cũng như với máy in.
§  Phần mềm đa ngôn ngữ: Anh – Pháp – Tây Ban Nha – Nga – Hy Lạp)
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Hệ thống quang với kết cấu diod xoay (diod array) cho vùng UVVIS
-          Kết cấu hệ thống đa sắc
-          Quét đồng thời với kỹ thuật tách tia (split – beam)
-          Đo: năng lượng/ hấp thu/ truyền qua
-          Nguông sang với đèn Xenon
-          Dải bước sóng: 190 – 720 nm với bước chuyển liên tục 0,5 nm
-          Thời gian đo: nhỏ nhất 1 giây
-          Nhiễu đường nền (RMS đo ở bước sóng 500nm): 0,001A
-          Độ ổn định đường nền: 0,001A
-          Độ chính xác bước sóng: 0,5nm
-          Trắc quang:
§  Dải UV: 0,02A
§  Dải VIS: 0,01A
§  Độ tuyến tính: Tại 350nm tới ca. 2A
-          Ánh sáng lạc:
§  Tại bước sóng 200nm:  2,0 %T
§  Tại bước sóng 220nm:  0,5 %T
§  Tại bước sóng 340nm:  0,5  %T
-          Độ ổn định dài hạn:0,002A/h
-          Điều khiển nhiệt độ của mẫu từ 4 – 900 C
-          Điều khiển: thông qua PC hoặc bộ cảm ứng HID – Pro 320
Phần mềm điều khiển FlashSoftPro thông qua PC:
-          FlashSoftPro cho phép lựa chọn từ bất cứ phương pháp nào đã được lập trình trước đó của phép phân tích DNA và protein. Các công thức tính toán có thể được biên dịch lưu trữ và tái sử dụng và tùy biến theo yêu cầu.
-          Các phương pháp đặc trưng được lập trình trước và luôn sẵn sang hoạt động
-          Hơn nữa một menu chọn nhanh dùng cho các phương pháp thường xuyên sử dụng
-          Việc chuyển giao dữ liệu hệ thống và kết nối bên ngoài không bị hạn chế thông qua cổng USB hay cổng LAN. Điều này cũng cho phép kết nối trực tiếp máy in.
-          Việc lựa chọn ngôn ngữ dễ dàng thông qua thao tác nhấn chuột hay thao tác trên màn hình cảm ứng (giao diện HID - Pro 320)
-          Các đặc điểm kỹ thuật khác:
§  Trọng lượng: 5kg
§  Kích thước(Wx HxD ): 240mm x 170mm x 200mm.
§  Nguồn cung cấp: 110-220V ±10%, 50-60Hz
§  Điều khiển: Thông qua giao diện HID-pro 320 hoặc PC.
§  Kết nối PC: Cổng USB hoặc RS232
§  Hoạt động thiết bị: 150C – 350C ( Độ ẩm tối đa 90% ở 300C).
-          Các loại cuvet đo:
§  Cuvet chuẩn với kích thước 10 mm; thể tích 2 ml (nhỏ nhất 1,7 ml)
§  CHIPCUVETTE®:
Kích thước 0,1 mm; thể tích nhỏ nhất 0,3 µl
Kích thước 1 mm; thể tích nhỏ nhất 20 µl
Kết hợp cả hai; thể tích nhỏ nhất 4 µl
§  Traycell:
Kích thước 0,2 mm; thể tích 0,7 - 4 µl
Kích thước 1 mm; thể tích 3 -5 µl
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính model ScanDrop® 250; kết hợp với cuvet chuẩn 10 mm và CHIPCUVETTE®; bao gồm phần mềm FlashSoftPro cho điều khiển PC; cuvet 10 mm (loại thạch anh và thủy tinh); 2 miếng CHIPCUVETTE®;
-          Bộ điều khiển cảm ứng HID – Pro 320 với màn hình cảm ứng 5,7”; kết nối mạng LAN và USB; bao gồm phần mềm ASpect Nano
-          Bộ phụ kiện 25 miếng CHIPCUVETTE®;
-          2 cuvet thạch anh 10 mm hãng Hellma/ Đức
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

 

Máy quang phổ UVVIS định lượng nồng độ DNA, RNA v
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00200-3_1.jpg

OV4000 _ Tủ lai hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Broad portfolio of hybridization ovens
-          Accurate temperature and rotation speed control
-          Variable bottle sizes and offset bottle positioning
-          Easy to clean interior made of stainless steel
-          Two independent incubation chambers (OV 4000)
2.      Thông số kỹ thuật:
Technical data
Number of
Hybridisation chambers
2

Lower chamber
Upper chamber
Min. Temperature
10 °C above RT
10 °C above RT
Max. Temperature
99.9 °C
80 °C
Temperature Accuracy
± 0.3° C to 68° C
± 0.3° C to 68° C
Temperature Uniformity
± 0.1° C to 68° C
± 0.1° C to 68° C
Rotor Speed
10 - 18 upm
12 - 20 upm
Bottles(30 cm)
10
4
Bottles(10 cm)
20
8
Bottles(15 cm)
20
8
Shaker tray
Yes, upper chamber
Shaking speed
54-106 rpm
Footprint (W x D)
45 cm x 38 cm
Height / Weight
72 cm / 34.0 kg

Optional accessories
Orbital tray
Rotation speed
30 rpm @ 2° angle
Maxium load
1.36 kg
Rocker tray
Shaking speed
7-14 rpm
Shaking angle
12°

2nd Carousel
Reciprocating Shaker Tray

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number*
Description
849-30003-2
OV 2000 (230 V, Euro and UK plug)
849-30003-3
OV 2000 (230 V, Euro plug)
849-30003-4
OV 2000 (115 V, US plug)
849-30003-5
OV 2000 (100 V, US plug)
* Hybridization bottles not part of the delivery contents.

Accessories
Order number
Description
Quantity
849-30080-0
Hybridization bottle large, 30 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30081-0
Hybridization bottle medium, 15 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30082-0
Hybridization bottle small, 10 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30083-0
Bottle cap incl. O-ring and PFTE seal
2
849-30084-0
Nylon meshes 15 x 10 cm
5
849-30085-0
Nylon meshes 23 x 23 cm
5
849-30050-0
Rocker Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1
849-30051-0
Orbital Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1
849-30052-0
Reciprocating Shaker Tray (for OV 4000)
1
849-30057-0
Carousel, acrylic (for upper chamber OV 4000)
1


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-03-06_Fol_Hybridization_Ovens_EN_WEB_geschuetzt_2.pdf

OV4000 _ Tủ lai hóa
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-12_OV_4000_448_x_336.jpg

OV2000 _ Tủ lai hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Carousel for multiple bottle sizes and off-set bottle positioning
-          Variable rotor speed 10 - 15 rpm
-          Microprocessor controlled incubation temperature
-          LED display for easy operation
-          Temperature range: Ambient +10°C to 99.9°C maximum
-          Temperature uniformity: ±0.1°C to 68°C
-          Temperature accuracy: ± 0.3°C to 68°C
-          Heating element: 1,250 watts
-          Maximum power consumption: 1,150 Watt
-          Easy to clean interior made of stainless steel
-          Removable protective tray to allow easy cleanup of spilled media
-          Glass door for easy viewing of samples and blocking of ß-emission from the hybridization chamber
-          Oribital motion tray or rocker tray as optional accessory available
2.      Thông số kỹ thuật:
Technical data
Number of
Hybridisation chambers
1
plus crosslinker
Min. Temperature
10 °C above RT
Max. Temperature
99.9 °C
Temperature Accuracy
± 0.3° C to 68° C
Temperature Uniformity
± 0.1° C to 68° C
Rotor Speed
10-15 upm
Bottles (30 cm)
10
Bottles (15 cm)
20
Crosslinker
Yes
5 x 8W 254nm bulbs


Footprint (W x D)
45 cm x 38 cm
Height / Weight
61 cm / 27.2 kg

Optional accessories
Orbital tray
Rotation speed
30 rpm @ 2° angle
Maxium load
1.36 kg
Rocker tray
Shaking speed
7-14 rpm
Shaking angle
12°

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number*
Description
849-30002-2
OV 2000 (230 V, Euro and UK plug)
849-30002-3
OV 2000 (230 V, Euro plug)
849-30002-4
OV 2000 (115 V, US plug)
849-30002-5
OV 2000 (100 V, US plug)
* Hybridization bottles not part of the delivery contents.

Accessories
Order number
Description
Quantity
849-30080-0
Hybridization bottle large, 30 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30081-0
Hybridization bottle medium, 15 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30082-0
Hybridization bottle small, 10 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30083-0
Bottle cap incl. O-ring and PFTE seal
2
849-30084-0
Nylon meshes 15 x 10 cm
5
849-30085-0
Nylon meshes 23 x 23 cm
5
849-30050-0
Rocker Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1
849-30051-0
Orbital Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-03-06_Fol_Hybridization_Ovens_EN_WEB_geschuetzt_2.pdf

OV2000 _ Tủ lai hóa
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-10_OV_2000_448_x_336.jpg

OV500 _ Tủ lai hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Microprocessor controlled incubation temperature
-          LCD display for easy operation
-          Rotation speed set at 12 rpm
-          Temperature range: Ambient +10°C to 80°C maximum
-          Temperature uniformity: ± 0.1°C to 68°C
-          Temperature accuracy: ± 0.5°C to 68° C
-          Heating element: 500 watts
-          Maximum power consumption: 475 Watt
-          3/8” thick acrylic door for easy viewing of samples and blocking of ß-emission
-          Easy to clean interior made of stainless steel

-          Cover swings open for easy access to the bottle carousel; the carousel pops out of chamber for easy insertion of bottles

2.      Thông số kỹ thuật:

Technical data
Number of
Hybridisation chambers
1
Min. Temperature
10 °C above RT
Max. Temperature
80 °C
Temperature Accuracy
± 0.5° C to 68° C
Temperature Uniformity
± 0.1° C to 68° C
Rotor Speed
12 upm
Bottles (30 cm)
4
Bottles (15 cm)
4
50 ml tubes
5
15 ml tubes
5
Footprint (W x D)
33 x 20 cm
Height / Weight
23 cm / 5.1 kg

 

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number*
Description
849-30004-2
OV 500 (230 V, Euro and UK plug)
849-30004-3
OV 500 (230 V, Euro plug)
849-30004-4
OV 500 (115 V, US plug)
849-30004-5
OV 500 (100 V, US plug)
* Hybridization bottles not part of the delivery contents.

Accessories
Order number
Description
Quantity
849-30081-0
Hybridization bottle medium, 15 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30082-0
Hybridization bottle small, 10 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30083-0
Bottle cap incl. O-ring and PFTE seal
2
849-30084-0
Nylon meshes 15 x 10 cm
5


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-03-06_Fol_Hybridization_Ovens_EN_WEB_geschuetzt_2.pdf

OV500 _ Tủ lai hóa
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-10_OV_500_448_x_336_01.jpg

TB2 Thermoblock _ Khối block nhiệt



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Dual block system
-          Removable heating blocks
-          10 heating blocks for various reaction tubes
-          Temperature range: RT + 5 °C to 130 °C

2.      Thông số kỹ thuật:

Temperature control

Temperature range
Ambient +5 °C to 130 °C
Temperature settings
+ 15 °C to 130 °C
Temperature control accuracy
± 0.1 °C at 37 °C
Uniformity within the block
± 0.1 °C at 37 °C
Heating Rate
15 min from 25 °C to 100 °C
Display

Display
Digital, LED
Display resolution
0,1 °C
Removable blocks

Reaction tubes
0.2 ml, 0.5 ml, 1.5 ml, 2.0 ml
Other vessels
15 ml, 20 ml, test tubes, microscopic slides
Microtiter plates
96 well 0.2 ml, MTP with fl at bottom
Single Block dimensions
100 mm x 70 mm x 62.5 mm
Combi Block dimensions
140 mm x 100 mm x 49 mm
Capacity
2 Single Blocks or 1 Combi Block
Program functions

Timer
Yes
Temperature deviation alarm
Yes (± 0.5 °C to ± 10 °C)
Offset
Yes (± 2 °C for single point calibration)
External temperature sensor
Yes (optional)
Delay start and stop
Yes
Calibration
Yes (± 3 °C of the original reading)
Reset
Yes
Electrical properties

Main switch on instrument
Yes
Electric power supply
220 – 240 V, 50 – 60 Hz, 300 W
Characteristics

Environmental operating range
10 °C to 35 °C (80 % max. relative humidity)
Dimensions (W x D x H)
200 mm x 280 mm x 100 mm
Weight
(incl. blocks) 5.8 kg

3.      Thông tin đặt hàng:

TB2 Blocks
846-051-310
Single Block
30 × 0,5 ml
tubes
conical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-311
Single Block
70 × 0,2 ml
tubes
conical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-312
Single Block
24 × 1,5 ml
tubes
conical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-313
Single Block
24 × 2,0 ml
tubes
cylindrical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-315
Single Block
20 × 1,3 cm
deep wells
cylindrical wells
incl. block lifter
846-051-316
Single Block
8 × 5 ml conical/15 ml
vessels
conical wells (vessels)
incl. block lifter
846-051-317
Single Block
5 × 50 ml
vessels
conical wells (vessels)
incl. block lifter
846-051-319
Single Block
without wells

incl. block lifter
846-051-320
Combi Block(full size)
96-well microtiter plate or 96 x 0.2 ml tubes

incl. block lifter
846-051-321
Combi Block(full size)
microscopic slides or microtiter plates with flat bottom

incl. block lifter


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/100927_Fly_TB2%20Thermoblock_d_WEB.pdf

TB2 Thermoblock _ Khối block nhiệt
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-051-300_1.jpg

BioShake _ Máy lắc



1.      Thông số kỹ thuật:
-          Fast shaking and mixing up to 3,000 rpm
-          For microplates, PCR plates, deep well plates,
-          tubes and glass vials
-          Customized adapters on request
-          Vortex and Short-mix function
-          3D-Shake-Control: rapid and gentle mixing in orbits for sensitive samples
-          Anti-Spill-Technology: controlled planar mixing
-          Anti-Vibration-Technology: outstanding smooth running conditions without vibration and noise
-          Compact and lightweight aluminum design
2.      Thông số kỹ thuật:
Removable Adapter Plates
BioShake XP
BioShake iQ
Microplates
96-, 384- and 1536 well microplates, deep well plates and PCR plates
96-, 384- and 1536 well microplates, deep well plates and PCR plates
Tubes
0.2 up to 2.0 ml standard and lysis tubes (with skirt)

5 ml conical tubes

15 ml und 50 ml Falcon Tubes
0.2 up to 2.0 ml standard and lysis tubes (with skirt)

5 ml conical tubes

15 ml und 50 ml Falcon Tubes
Glass vials
2.0 and 4.0 ml glass vials
2.0 and 4.0 ml glass vials
Others
On request
On request
Tempering function


Temperature regulation range
-
Ambient to 99 °C
Temperature setting
-
0,1 °C increments, adjustable from 0 °C to 99 °C
Temperature regulation accuracy
-
± 0,1 °C
Temperature uniformity
-
±0.5 °C up to 45 °C
±0.7 °C from 45°C to 75 °C
±1.0 °C from 75°C to 95 °C
Heat-up time
-
Approx. 7 °C/min
Approx. 10 min from ambient to 95 °C
Mixing function


Microplates
200 up to 3.000 rpm
200 up to 3.000 rpm
Reaction tubes, glass vials
200 up to 1.800 rpm
200 up to 1.800 rpm
Mixing orbit
Constant 2 mm
Constant 2 mm
Speed setting resolution
50 rpm increments
50 rpm increments
Mixing regulation accuracy
± 25 rpm
± 25 rpm
Short-Mix-Funktion
Yes
Yes
Timer function


Timer setting
1 min to 99 h
with automatic switch to stand-by
1 min to 99 h
with automatic switch to stand-by
Timer setting resolution
1 minute steps
1 minute steps
Readabaility
Minutes, seconds
Minutes, seconds
Continous working
Yes
Yes
Audible alarm
Yes when program finished
Yes when program finished
Programming


Programs stored
2
2
Definable buttons
P1, P2
P1, P2
Individual program capacity
3 steps
3 steps
Display


Display
2-line LCD-Display
2-line LCD-Display
Set values and present values
Time and mixing frequency
Time, mixing frequency and temperature
Electrical parameters
XP
iQ
Controller
Micro controller
Mikro controller
Power switch
Yes
Yes
Operating Voltages
24 V DC input,100 Watt
24 V DC input,100 Watt
Power Supply
External, 100 - 240 V AC (input), 50 - 60 Hz, 24 V DC (output)
External, 100 - 240 V
AC (input), 50 - 60 Hz, 24 V DC (output)
Properties


Housing material
Aluminium (anodized)
Aluminium (anodized)
Environment operating range
+5 °C to 45 °C (80 % max. relative humidity)
+5 °C to 45 °C (80 % max. relative humidity)
Dimensions 
(W × D × H)
142 × 170 × 80 mm
142 × 170 × 80 mm
Weight
2.7 kg
2.7 kg
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Description
848-1808-0505
BioShake XP (Europe power cable)
848-1808-0506
BioShake iQ
848-1808-0555
BioShake XP (USA power cable)
848-1808-0565
BioShake XP (Japan power cable)
848-1808-0556
BioShake iQ (USA power cable)
848-1808-0566
BioShake iQ (Japan power cable)

Order number
Accessories
848-1808-1021
Adapter for microplates – flat bottom
848-1808-1022
Adapter for microplates – flat bottom, high base
848-1808-1031
Adapter for microplates – 96 well round bottom
848-1808-1041
Adapter for microplates – 96 well standard PCR plate
848-1808-1051
Adapter for microplates – 384 well standard PCR plate
848-1808-1061
Adapter – 24 × 2.0 ml tubes and 15 × 0.5 ml tubes
848-1808-1062
Adapter – 24 × 1.5 ml tubes and 15 × 0.5 ml tubes
848-1808-1063
Adapter – 40 × 0.5 ml tubes and 28 × 0.2 ml tubes
848-1808-1064
Adapter – 96 × 0,2 ml tubes
848-1808-1065
Adapter – 35 × 2,0 ml tubes and 24 × 0,5 ml tubes
848-1808-1066
Adapter – 35 × 1,5 ml tubes and 24 × 0,5 ml tubes
848-1808-1067
Adapter – 35 × lysis tubes 0,5 – 2,0 ml
848-1808-1095
Adapter - 15 x 5.0 ml conical tubes
848-1808-1071
Adapter – 30 × 2.0 ml glass vials
848-1808-1072
Adapter – 20 × 4.0 ml glass vials
848-1808-1093
Adapter for Falcon tubes - 4 x 50 ml or 2 x 15 ml
848-1808-1094
Adapter for Falcon tubes - 12 x 15 ml
848-1808-1121
Adapter for deep well plates – 96 well, 1,000 µl (Eppendorf)
848-1808-1131
Adapter for deep well plates – 96 well, 500 µl (Eppendorf)
848-1808-1172
Adapter for ABgene 96-well Storage Plate, round well, 0.8 ml
848-1808-1000
Customized adapters for specially shaped microplates, tubes or vials (on request)


 Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/Produkt_flyer_BioShake_series.pdf

BioShake _ Máy lắc
   https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/848-1808-0505_1.jpg
Máy nhân gen Realtime PCR

qTOWER3_ Máy nhân gen Realtime PCR



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Patented fiber-optic system for ideal illumination and excitation of all 96 probes without edge effects
-          Minimal scan times of 6 seconds for up to 6-fold multiplexing
-          Optional filter configuration of 12 high-resolution, retrofittable color or FRET modules
-          Novel light source containing 4 long-life LEDs without pre-warm time
-          Innovative silver block with ramping rates up to 8 °C/sec and excellent temperature homogeneity
-          Optional gradient function, including linear gradient tool programming
-          Standalone operation via integrated tablet control (10”) and/or comprehensive PC control
-          Use of different optical plastic materials in 0.2 mL format
-          Intuitive, multilingual control and evaluation software
-          Comprehensive portfolio of evaluation algorithms ranging from a simple Ct-value determination to ddCt-method and multi-plate analysis
2.      Thông số kỹ thuật:
Thermal block
Sample block
Silver sample block with gold-coating
Block capacity
96 Well á 0.2 ml for 96 x 0.2 ml
Sample size
10 – 80 μl
Heating
Up to 8 °C/sec (max.)
Cooling
Up to 6 °C/sec (max.)
Adjustable temperature range
3 °C to 99 °C
Temperature uniformity
55 °C ± 0.15 °C after 15 sec
Temperature control accuracy
± 0.1 °C
Gradient
Linear Gradient Tool
Max./Min. Gradient
40 °C / 0.1 °C
Heated lid
Lid temperature
30 °C to 110 °C
Contact pressure
10 kg, automated
qPCR application
Sensitivity
Detects 1 copy of target sequence in human genomic DNA
Dynamic range
10 orders of magnitude
Optics
Measuring principle
Fiber optic shuttle system with 8fold scanner and color modules
for excitation and emission filters
Light source
4 longlife, high-power LED’s (RGBW)
Detector
High sensitive CPM (Channel Photo Multiplier)
Color modules
·         12 Color-, FRET- and Protein Modules
·         6 positions inside device
Read out time
6 sec for 96 wells independent of the number of dyes
Control
Control
PC or stand-alone (optional)
Display
Only qTOWER³ touch: 10“ tablet, colored, touch, WIN 8.1
Time inc/dec
±0.1 to 240 sec/cycle
Temperature inc/dec
±0.1 to 20 °C/cycle

Additional technical data
Weight
Approx. 30 kg
Dimension 
(W x H x L)
275 mm x 585 mm x 275 mm
Interface
·         ƒƒPC connection: USB, RS232, Ethernet
·         Tablet: USB for data transfer, barcode reader
Noise emission
45 db
Warranty
·         2 warranty on device system
·         10 years long-term warranty of high performance optics

Parameters: color modules
Name
Excitation
Emission
Dyes* (examples)
Color module 1
470 nm
520 nm
FAMTM, Sybr®Green, Alexa488®
Color module 2
515 nm
545 nm
JOETM, HEXTM, VIC®, YakimaYellowTM
Color module 3
535 nm
580 nm
TAMRATM, DFOTM, Alexa546®, NEDTM
Color module 4
565 nm
605 nm
ROXTM, TexasRed®, Cy3.5®
Color module 5
630 nm
670 nm
Cy5®, Alexa633®, Quasar670TM
Color module 6
660 nm
705 nm
Cy5.5®, LightCycler Red®
FRET module 1
470 nm
580 nm
FAMTM (donor) / TAMRATM(acceptor)
FRET module 2
470 nm
670 nm
FAMTM (donor) / Cy5®(acceptor)
FRET module 3
470 nm
705 nm
FAMTM (donor) / Cy5.5®(acceptor)
FRET module 4
515 nm
670 nm
JOETM (donor) / Cy5®(acceptor)
FRET module 5
470 nm
605 nm
FAMTM (Donor)/ROXTM (acceptor)
Color modul Protein 1
490 nm
580 nm
SYPRO® Orange
* Yakima Yellow is registered trademark of Epoch Biosciences, Inc. Cy is a trademark of GE Healthcare. FAM, HEX, JOE, VIC, TAMRA, NED and ROX are trademarks of Applera Corporation or its subsidiaries in the US and/or certain other countries. SYBR, Alexa Fluor, SYPRO and Texas Red are registered trademarks of Molecular Probes, Inc. TaqMan and LightCycler are registered trademarks of Roche Group, Inc. Quasar Dyes are trademarks of Biosearch Technologies Inc. DFO™ is a trademark of Eurogentec S.A. Windows and Excel are trademarks of Microsoft Corporation.
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen Realtime PCR; model: qTower3
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt 

 

qTOWER3_ Máy nhân gen Realtime PCR
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00501-3_1.jpg

qTOWER2.0 _ Máy nhân gen Realtime PCR



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Được tối ưu cho thể tích mẫu 10 - 60 µl
-          Hệ thống quang học hiệu suất cao đã được cấp bằng sáng chế với thời gian bảo hành lâu dài lên tới 10 năm cho các thành phần trong hệ quang.
-          Có thể chọn tới 6 kênh đo màu khác nhau.
-          Có 10 loại bộ lọc kích thích – phát xạ có độ phân giải cao (các module màu và module FRET)
-          Tốc độ quét nhanh : 6 giây cho đĩa 96 giếng (độc lập với số màu được đo).
2.      Thông số kỹ thuật :
 Hệ thống quang học:
-          Nguyên lý phép đo: phát hiện huỳnh quang từ trên đỉnh thông qua 8 sợi cáp quang với các module màu cho các bộ lọc kích thích và phát xạ.
-          Nguồn sáng: 3 đèn LED tuổi thọ lâu bền, hiệu suất cao
-          Detector: CPM (channel photo multiplier)– ống nhân quang có độ nhạy cao, giảm độ nhiễu.
-          Số lượng module màu:
§  có 10 loại để chọn, 6 vị trí để lắp đặt trên máy.
§  Các thông số module màu:
* Color module 1 :
   Kích thích:  470 nm
   Phát xạ: 520 nm
   Thuốc nhuộm: FAM, SYBR®Green, Alexa488
* Color module 2 :
   Kích thích: 515 nm
   Phát xạ: 545 nm
   Thuốc nhuộm: JOE, HEX, VIC, YakimaYellow
* Color module 3:
   Kích thích: 535 nm
   Phát xạ: 580 nm
   Thuốc nhuộm: TAMRA, DFO, Alexa546, NED
* Color module 4:
   Kích thích: 565 nm
   Phát xạ: 605 nm
   Thuốc nhuộm: ROX, TexasRed, Cy3.5
* Color module 5:
   Kích thích: 630 nm
   Phát xạ: 670 nm
   Thuốc nhuộm: Cy5, Alexa633, Quasar670
* Color module 6:
   Kích thích: 660 nm
   Phát xạ: 705 nm
   Thuốc nhuộm: Cy5.5, LightCycler Red
* FRET module 1 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 580 nm
   Thuốc nhuộm: FAM (donor) / TAMRA (acceptor)
* FRET module 2 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 670 nm
   Thuốc nhuộm: FAM (donor) / Cy5 (acceptor)
* FRET module 3 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 705 nm
   Mầu nhuộm: FAM (donor) / Cy5.5 (acceptor)
* FRET module 4 :
   Kích thích: 515 nm
   Phát xạ: 670 nm
  Thuốc nhuộm: JOE (donor) / Cy5 (acceptor)
Các thông số phân tích:
-          Độ nhạy: 1 nM FAM trong thể tích mẫu 30 µl
-          Thời gian đọc: 6 giây cho 96 giếng, không phụ thuộc vào số màu nhuộm.
-          Block nhiệt bằng bạc mạ vàng: loại 96 giếng sử dụng cho đĩa chạy PCR, strip 8 ống hoặc ống đơn.
-          Thể tích mẫu: 10 – 60 µl
Các thông số hệ thống và ứng dụng:
-       Tốc độ gia nhiệt: tối đa 5.5 °C/giây
-       Tốc độ hạ nhiệt: tối đa 4.0 °C/giây
-       Độ đồng nhất nhiệt độ trên block : ± 0,2 °C
-       Độ chính xác điều khiển : ± 0.1 °C
-       Thang nhiệt độ block nhiệt :  3 – 99 °C
-       Tăng/Giảm thời gian: 1 giây/chu trình
-       Tăng/Giảm nhiệt độ: 0.1 °C/chu trình
-       Nắp máy: có gia nhiệt, điều chỉnh tới 110oC. Công nghệ SPS (bảo vệ mẫu, chống bay hơi mẫu) Ư
-       Áp lực tiếp xúc lên mẫu: 10 kg/plate, tự động.
-       Lưu trữ chương trình: không giới hạn trên vi tính
-       Khối lượng: khoảng 20 kg
-       Nguồn điện: 100 – 240 V
-       Giao diện kết nối máy tính: USB
-       Kích thước (W x H x D):  275 x 585 x 275 mm
Phần mềm điều khiển và đánh giá qPCRsoft:
-       Dễ sử dụng, với nhiều phương pháp đánh giá khác nhau: định lượng tuyệt đối và tương đối, hiệu suất PCR, phương pháp delta-delta Ct, phân biệt Allele và xác định tỷ lệ biểu hiện. phần mềm điều khiển và phân tích cho phép xác định chính xác nồng độ hoặc điều kiện của các Allele sẵn có như vị trí, tỷ lệ tập trung. 
-       Phần mềm qPCRsoft kiểm soát và đánh giá trên PC cũng mang lại mức độ linh hoạt và dễ sử dụng nhất. Sự sắp xếp hợp lý của tất cả các công cụ, xử lý trực quan, các tham số định hướng và lập chương trình theo ngữ cảnh làm cho phần mềm dễ sử dụng và rõ ràng. Khi một chương trình đang thực hiện, người sử dụng có thể dễ dàng đồng thời đánh giá dữ liệu của các thí nghiệm trước đây. Dựa trên giá trị Ct được xác định tự động hoặc thủ công theo ngưỡng, mẫu có thể định lượng tuyệt đối hoặc tương đối và hiệu suất PCR có thể được xác định. Thêm vào đó, phương pháp delta-delta Ct (có hoặc không liên quan đến hiệu suất PCR) và phương pháp phân biệt các kiểu Allele... để phát hiện các điểm đột biến cũng có sẵn trong phần mềm.
-       Hướng dẫn chương trình bằng các thông số định hướng.
-       Quản lý người sử dụng với ba cấp bảo vệ
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen Realtime PCR; model: qTower 2.0
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt 

 

qTOWER2.0 _ Máy nhân gen Realtime PCR
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00501-3_1.jpg

qTOWER 2.2 _ Máy nhân gen Realtime PCR có Graident



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Được tối ưu cho thể tích mẫu 10 - 60 µl
-          Có thể chọn loại có chức năng gradient (qTOWER 2.2) hoặc không có chức năng gradient (qTOWER 2.0) với thang gradient tối đa là 40 °C.
-          Hệ thống quang học hiệu suất cao đã được cấp bằng sáng chế với thời gian bảo hành lâu dài lên tới 10 năm cho các thành phần trong hệ cáp quang.
-          Có thể chọn tới 6 kênh đo màu khác nhau.
-          Có 10 loại bộ lọc kích thích – phát xạ có độ phân giải cao (các module màu và module FRET)
-          Tốc độ quét nhanh : 6 giây cho đĩa 96 giếng (độc lập với số màu được đo).
2.      Thông số kỹ thuật:
Hệ thống quang học:
-          Nguyên lý phép đo: phát hiện huỳnh quang từ trên đỉnh thông qua 8 sợi cáp quang với các module màu cho các bộ lọc kích thích và phát xạ.
-          Nguồn sáng: 3 đèn LED tuổi thọ lâu bền, hiệu suất cao
-          Detector: CPM (channel photo multiplier)– ống nhân quang có độ nhạy cao, giảm độ nhiễu.
-          Số lượng module màu:
§  có 10 loại để chọn, 6 vị trí để lắp đặt trên máy.
§  Các thông số module màu:
* Color module 1 :
   Kích thích:  470 nm
   Phát xạ: 520 nm
   Thuốc nhuộm: FAM, SYBR®Green, Alexa488
* Color module 2 :
   Kích thích: 515 nm
   Phát xạ: 545 nm
   Thuốc nhuộm: JOE, HEX, VIC, YakimaYellow
* Color module 3:
   Kích thích: 535 nm
   Phát xạ: 580 nm
   Thuốc nhuộm: TAMRA, DFO, Alexa546, NED
* Color module 4:
   Kích thích: 565 nm
   Phát xạ: 605 nm
   Thuốc nhuộm: ROX, TexasRed, Cy3.5
* Color module 5:
   Kích thích: 630 nm
   Phát xạ: 670 nm
   Thuốc nhuộm: Cy5, Alexa633, Quasar670
* Color module 6:
   Kích thích: 660 nm
   Phát xạ: 705 nm
   Thuốc nhuộm: Cy5.5, LightCycler Red
* FRET module 1 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 580 nm
   Thuốc nhuộm: FAM (donor) / TAMRA (acceptor)
* FRET module 2 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 670 nm
   Thuốc nhuộm: FAM (donor) / Cy5 (acceptor)
* FRET module 3 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 705 nm
   Mầu nhuộm: FAM (donor) / Cy5.5 (acceptor)
* FRET module 4 :
   Kích thích: 515 nm
   Phát xạ: 670 nm
  Thuốc nhuộm: JOE (donor) / Cy5 (acceptor)

Các thông số phân tích:
-          Độ nhạy: 1 nM FAM trong thể tích mẫu 30 µl
-          Thời gian đọc: 6 giây cho 96 giếng, không phụ thuộc vào số màu nhuộm.
-          Block nhiệt bằng bạc mạ vàng: loại 96 giếng sử dụng cho đĩa chạy PCR, strip 8 ống hoặc ống đơn.
-          Thể tích mẫu: 10 – 60 µl
Các thông số hệ thống và ứng dụng:
-          Tốc độ gia nhiệt: tối đa 5.5 °C/giây
-          Tốc độ hạ nhiệt: tối đa 4.0 °C/giây
-          Độ đồng nhất nhiệt độ trên block : ± 0,2 °C
-          Độ chính xác điều khiển : ± 0.1 °C
-          Thang nhiệt độ block nhiệt :  3 – 99 °C
-          Tăng/Giảm thời gian: 1 giây/chu trình
-          Tăng/Giảm nhiệt độ: 0.1 °C/chu trình
-          Thang Gradient: lên tới 40 °C cho 12 cột
-          Nắp máy: có gia nhiệt, điều chỉnh tới 1100C. Công nghệ SPS (bảo vệ mẫu, chống bay hơi mẫu)
-          Áp lực tiếp xúc lên mẫu: 10 kg/plate, tự động.
-          Lưu trữ chương trình: không giới hạn trên vi tính
-          Khối lượng: khoảng 20 kg
-          Nguồn điện: 100 – 240 V
-          Giao diện kết nối máy tính: USB
-          Kích thước (W x H x D):  275 x 585 x 275 mm
Phần mềm điều khiển và đánh giá qPCRsoft :
-          Dễ sử dụng, với nhiều phương pháp đánh giá khác nhau: định lượng tuyệt đối và tương đối, hiệu suất PCR, phương pháp delta-delta Ct, phân biệt Allele và xác định tỷ lệ biểu hiện. phần mềm điều khiển và phân tích cho phép xác định chính xác nồng độ hoặc điều kiện của các Allele sẵn có như vị trí, tỷ lệ tập trung.  
-          Phần mềm qPCRsoft kiểm soát và đánh giá trên PC cũng mang lại mức độ linh hoạt và dễ sử dụng nhất. Sự sắp xếp hợp lý của tất cả các công cụ, xử lý trực quan, các tham số định hướng và lập chương trình theo ngữ cảnh làm cho phần mềm dễ sử dụng và rõ ràng. Khi một chương trình đang thực hiện, người sử dụng có thể dễ dàng đồng thời đánh giá dữ liệu của các thí nghiệm trước đây. Dựa trên giá trị Ct được xác định tự động hoặc thủ công theo ngưỡng, mẫu có thể định lượng tuyệt đối hoặc tương đối và hiệu suất PCR có thể được xác định. Thêm vào đó, phương pháp delta-delta Ct (có hoặc không có hiệu suất PCR) và phương pháp phân biệt các kiểu Allele... để phát hiện các điểm đột biến cũng có sẵn trong phần mềm.
-          Hướng dẫn chương trình bằng các thông số định hướng.
-          Quản lý người sử dụng với ba cấp bảo vệ
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen Realtime PCR có Graident; model: qTower 2.2
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt 





qTOWER 2.2 _ Máy nhân gen Realtime PCR có Graiden
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00501-3_1.jpg

TOptical _ Máy nhân gen Realtime PCR



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Hệ thống PCR real - time với độ linh hoạt tối đa
-          Có thể xây dựng cấu hình tùy ý với 6 bộ kính lọc màu (color filter) để kích thích và phát hiện các loại thuốc nhuộm hay sử dụng.
-          Tăng độ linh hoạt lên gấp 6 lần
-          Tạo sự kích thích bằng 3 đèn LED khác nhau tuổi thọ cao
-          Các sợi quang hiệu năng cao (bản quyền) cho sự kích thích không bị mất mát
-          Ống nhân quang (CPM) có độ nhạy rất cao với sự giảm nhiễu hiệu quả
-          Máy luân nhiệt TProfessional có thể trang bị thêm với các module quang học.
-          Các block có hoặc không có chức năng gradient.
-          Tốc độ gia nhiệt và làm mát cũng như độ đồng nhất nhiệt độ tuyệt vời.
-          Ghi lại hồ sơ về mẫu tuân theo MIQE
2.      Thông số kỹ thuật:
-   Cỡ block: 96 giếng
-   Nhiệt độ nắp: 30 - 99oC
-   Gradient nhiệt độ: 40oC
-   Tốc độ gia nhiệt tối đa: 6oC/ giây
-   Tốc độ gia nhiệt trung bình: 5oC/giây
-   Tốc độ hạ nhiệt tối đa: 4,5oC/giây
-   Tốc độ hạ nhiệt trung bình: 3,5oC/giây
-   Điều chỉnh tốc độ gia nhiệt: thấp nhất 0,1oC/giây, lớn nhất 5oC/giây
-   Độ đồng đều nhiệt độ của block (15 giây sau khi chạy):
§  +/- 0,15oC tại 55oC
§  +/- 0,25oC tại 72oC
§  +/- 0,50oC tại 95oC
-   Độ chính xác điều khiển: +/- 0.10oC
-   Dải nhiệt độ: 3 -  99oC
-   Bước tăng nhiệt độ: nhỏ nhất 0,1oC/chu kỳ
-   Bước tăng thời gian: nhỏ nhất 1 giây/chu kỳ
-   Nắp gia nhiệt: có cơ cấu mở bằng tay, tạo áp suất tự động
-   Nắp gia nhiệt áp suất: 10kg, tự động hóa
-   Phương thức điều khiển: điều khiển từ xa bằng PC
-   Số chương trình: không giới hạn trên PC
-   Kích thước máy: 28 cm x 38 cm x 43 cm (28 cm x 64 cm x 43 cm khi mở nắp)
-   Khối lượng máy: 15,6 kg (Khối TOptical: 7,4 kg; khối máy TProfessional: 8,2kg)
-   Nguồn cung cấp: 100V, 110V, 230V
-   Điều kiện vận hành: 15 đến 35oC, độ ẩm lớn nhất 70%, độ cao lớn nhất 2000m
-   Độ nhạy: 1nmol/L FAM tại 30 µl mẫu trong khay PCR 96 giếng
-   Thời gian đo: 96 giếng (đo đơn lẻ, 6 màu) khoảng 6 giây.
-   Dải đo: +/- 130 000 bit (+/- 17 bit)
-   Block: 96 giếng
-   Thể tích mẫu: 10 - 100 µl
-   Nguồn sáng: 3 đèn LED tuổi thọ cao (xanh, trắng, đỏ)
-   Lọc khe sáng: di chuyển bánh xe lọc sáng nhờ mô tơ bước, 6 vị trí cho các mô-đun màu.
-   Truyền sáng: 8 sợi cáp quang hiệu năng cao trên hệ thống con thoi dẫn tia sáng từ đèn LED được hội tụ lại bởi các thấu kính rồi đi tới mẫu. Màu huỳnh quang trong hỗn hợp mẫu được kích thích bởi ánh sáng xuyên qua nắp ống. Ánh sáng phát ra được hội tụ bởi các thấu kính và dẫn qua các sợi cáp quang tới bộ nhân quang điện (photomultiplier).
-   Detector: Ống nhân quang (CPM) độ nhạy cao, công nghệ giảm tỉ lệ tín nhiễu SNR (signal/noise ratio)
-   Các mô-đun mầu: có 6 mô-đun mầu cho các màu Realtime PCR thông dụng, và 4 kênh màu FRET cho chuyển đổi năng lượng cộng hưởng huỳnh quang (khi sử dụng phương pháp lai đầu dò).
-   Lựa chọn các thông số module màu:
* Color module 1 :
   Kích thích:  470 nm
   Phát xạ: 520 nm
   Thuốc nhuộm: FAM, SYBR®Green, Alexa488
* Color module 2 :
   Kích thích: 515 nm
   Phát xạ: 545 nm
   Thuốc nhuộm: JOE, HEX, VIC, YakimaYellow
* Color module 3:
   Kích thích: 535 nm
   Phát xạ: 580 nm
   Thuốc nhuộm: TAMRA, DFO, Alexa546, NED
* Color module 4:
   Kích thích: 565 nm
   Phát xạ: 605 nm
   Thuốc nhuộm: ROX, TexasRed, Cy3.5
* Color module 5:
   Kích thích: 630 nm
   Phát xạ: 670 nm
   Thuốc nhuộm: Cy5, Alexa633, Quasar670
* Color module 6:
   Kích thích: 660 nm
   Phát xạ: 705 nm
   Thuốc nhuộm: Cy5.5, LightCycler Red
* FRET module 1 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 580 nm
   Thuốc nhuộm: FAM (donor) / TAMRA (acceptor)
* FRET module 2 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 670 nm
   Thuốc nhuộm: FAM (donor) / Cy5 (acceptor)
* FRET module 3 :
   Kích thích: 470 nm
   Phát xạ: 705 nm
   Mầu nhuộm: FAM (donor) / Cy5.5 (acceptor)
* FRET module 4 :
   Kích thích: 515 nm
   Phát xạ: 670 nm
  Thuốc nhuộm: JOE (donor) / Cy5 (acceptor)
-          Phần mềm: Máy luân nhiệt TOptical được điều khiển bằng phần mềm qPCRsoft qua máy tính. Phần mềm dễ sử dụng và các thành phần chức năng được sắp xếp rõ ràng. Có các chức năng bảng tính tiện lợi hoặc chức năng chương trình đồ họa. Tích hợp các phương pháp đánh giá PCR real - time điển hình như phương pháp ΔΔCt, định lượng tuyệt đối, định lượng tương đối, phân biệt allen và tính toán hiệu suất. Ngoài ra còn có các công cụ xuất dữ liệu cho các chương trình phân tích bên ngoài như: Excel, REST, qBASE và Biogazelle và phần mềm còn cung cấp hồ sơ ghi lại các thí nghiệm tuân theo MIQE.
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen Realtime PCR; model: TOptical
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt 

 

TOptical _ Máy nhân gen Realtime PCR
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-070-501_1_448x336.jpg

Máy nhân gen Realtime PCR tốc độ gia nhiệt nhanh



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          High speed, real-time PCR up to 10 times faster than conventional cyclers
-          Patent pending, fiber-optic system achieves high signal intensities
-          Enormous cost reduction – works with reaction volumes of just 5 µL
-          Highly energy efficient and RoHS compliant
-          Integrated, user-friendly control and analysis software
-          Attractive high-gloss design
2.      Thông số kỹ thuật:
Optical system
Principle of measurement
Top-reading fluorescence detection via 8 optical light fibers with color modules for excitation and emission filters
Light source
High-power, long-life LEDs
Detector
·         CPM - channel photo multiplier
·         Highly sensitive
·         Increased SNR
Number of color modules
·         11 available
·         4 positions inside device
Analytical parameters
Sensitivity
1 nM FAMTM in minimal 15 μL PCR buffer (equivalent to 15 fmol FAMTM per well)
Read-out time
4 sec for 96 wells, regardless of the number of spectral channels
Microplate format
Ultrathin-walled 96 well microplate LP
(low profile)
Sample volume
5 - 20 µL
Sample capacity
96 in parallel
System and rapid PCR application parameters
Heating rate
12 °C/sec max, (0.1 to 12 °C/sec)
Cooling rate
8 °C/sec max, (0.1 to 8 °C/sec)
Block homogeneity
± 0.2 °C
Control accuracy
± 0.2 °C
Block temperature
4 °C - 105 °C
Time incr./decr.
± 0.1 to 1 sec/cycle
Temperature incr./decr.
± 0.1 to 1 °C/cycle
Contact pressure
60 kg/plate, automatic
No. of programs
Not limited on PC
Run time
Down to < 25 min (depending on application)
Temperature control mode
·         Block Control
·         (Simulated) Tube Control
Lid
·         Sliding lid can be heated to up to 120 °C (motorized opening/closing)
·         SPS technology
Other technical data
Weight
Approx. 10 kg
Dimensions 
(W × H × D)
240 × 430 × 255 mm
Power supply
100 - 240 V ± 15 % (47 - 63 Hz)
Power consumption
420 W (max.)
PC-interface
USB port
Software
·         qPCRsoft
·         Control and evaluation software
·         Absolute and relative quantification
·         Delta-delta ct
·         Allele discrimination
·         PCR efficiency
·         Melting curve analysis
·         MIQE compliant
Warranty
·         10 years warranty on the components 
of the high power optics
·         2 years warranty on the device system and the thermal block

Parameters: color modules
Name
Excitation
Emission
Dyes (examples)*
Color module 1
470 nm
520 nm
FAMTM,
Sybr®Green, Alexa488®
Color module 2
515 nm
545 nm
JOETM, HEXTM, VIC®, YakimaYellow®
Color module 3
535 nm
580 nm
TAMRATM, DFOTM, Alexa546®, NEDTM
Color module 4
565 nm
605 nm
ROXTM, TexasRed®, Cy3.5®
Color module 5
630 nm
670 nm
Cy5®, Alexa633®, Quasar670TM
FRET 1
470 nm
580 nm
FAMTM (Donor)/TAMRATM(acceptor)
FRET 2
470 nm
670 nm
FAMTM (Donor)/Cy5®(acceptor)
FRET 3
470 nm
705 nm
FAMTM (Donor)/Cy5.5®(acceptor)
FRET 4
515 nm
670 nm
JOETM (Donor)/Cy5®(Akzeptor)
FRET 5
470 nm
470 nm
FAMTM (Donor)/ROXTM(acceptor)
Color modul Protein 1
490 nm
580 nm
SYPRO® Orange
* Yakima Yellow is registered trademark of Epoch Biosciences, Inc. Cy is a trademark of GE Healthcare. FAM, HEX, JOE, VIC, TAMRA, NED and ROX are trademarks of Applera Corporation or its subsidiaries in the US and/or certain other countries. SYBR, Alexa Fluor, SYPRO and Texas Red are registered trademarks of Molecular Probes, Inc. TaqMan and LightCycler are registered trademarks of Roche Group, Inc. Quasar Dyes are trademarks of Biosearch Technologies Inc. DFO™ is a trademark of Eurogentec S.A. Windows and Excel are trademarks of Microsoft Corporation.

3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen Realtime PCR; model: rapidPCR
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt 


Các model:
rapidPCR; TOptical; qTOWER 2.2; qTOWER 2.0; qTower3;

Máy nhân gen Realtime PCR tốc độ gia nhiệt nhanh
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00301-3_1.jpg
Máy nhân gen PCR

Flexcycler 2 - Máy PCR 2 block nhiệt độc lập có Gradient



1.      Tính năng kỹ thuật:
-   Block đôi 48 và 96 giếng tùy chọn với chức năng gradient
-   Thay block nhanh chóng và máy tự nhận diện block
-   Block đôi cho phép vận hành cùng lúc hai chương trình PCR khác nhau
-   Màn hình lớn, giao diện thân thiện, dễ sử dụng
-   Công nghệ "smart lid" cho khả năng tiếp xúc tối ưu giữa mẫu và block
-   Xem nhanh 5 chương trình gần nhất
-   Kết nối Cổng USB
2.      Thông số kỹ thuật :
-   Block nhiệt: hỗn hợp nhôm, có thể thay đổi
-   Kiểu block: 30, 48 giếng hoặc kết hợp (đôi), 96 giếng
-   Số chương trình lưu: 350
-   Tốc độ gia nhiệt: tối đa 4.5oC/s
-   Tốc độ hạ nhiệt: tối đa 4.5oC/s
-   Khoảng nhiệt độ: 4oC - 99oC
-   Gradient nhiệt: 20-30oC
-   Lid nhiệt: 30-99oC
-   Màn hình: 1/4 VGA 320 x 240 pixel
-   Kết nối: cổng USB A và USB B
-   Kích thước: 264 x 289 x 400 mm
-   Trọng lượng: 15 kg
-   Nguồn điện: 100, 115, 230 V, 50-60 Hz
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính FlexCycler²  hai block nhiệt có chế độ gradient 48G, 230V
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

 

Flexcycler 2 - Máy PCR 2 block nhiệt độc lập có G
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-12-08_TPersonal_Titel_448_x_336.jpg

TPersonal - Máy nhân Gen 20 giếng/ 48 giếng



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Small footprint
-          High throughput
-          Fast heating and cooling
2.      Thông số kỹ thuật:
Features
·         Compact footprint
·         High capacity
Block exchangeable
-
Block formats
20 well
48 well
combi
Program memory
250 average programs
Temperature range
3 - 99 °C
Temperature gradient*
-
Cool samples to 4 °C
Yes
Maximum heating
n.d.
Maximum cooling 4.5 °C / sec
n.d.
Average heating
3 °C / sec
Average cooling
3 °C / sec
Temperature Uniformity
(15 sec after clock starts)
± 0.5 °C
Control accuracy
± 0.1 °C
Display
High brightness CFL backlight, graphical LC Display,256 x 64 dots
Auto restart after power failure
Yes
Programming modes
Spreadsheet Programming
Software options
Adjustable ramp rates, time increments, temperature increments, PC control by Thermocycler Manager Software
Quick start of the last 5 programs
-
High Precision Smart Lid
Yes
Lid temperature range
30 - 99 °C
Max. power consumptiom
380 Watt
Noise emission
Very low
Interfaces
RS232 serial port
Dimensions 
(W x D x H)
22     31 x 15 cm

3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân Gen 20 giếng/ 48 giếng; model: TPersonal
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

TPersonal - Máy nhân Gen 20 giếng/ 48 giếng
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-12-08_TPersonal_Titel_448_x_336.jpg

TProfessional Basic _Máy nhân Gen (dòng Basic)



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Thiết bị với Block 96 giếng được bọc vàng với độ đồng nhất nhiệt tuyệt vời. Thế hệ 96 giếng có chức năng Gradient cho việc tối ưu một giao thức mới cũng có sẵn để chọn lựa.
-          TProfessional Basic cung cấp đầy đủ các chức năng như dễ dàng hoạt động theo dạng bảng tính và màn hình đồ họa cũng như khởi động nhanh chóng 5 chương trình chạy cuối.
-          Màn hình hiển thị dạng độ họa lớn
-          Khởi động nhanh với 5 chương trình cuối
-          Block 96 giếng được bọc vàng
-          Có hai hệ để chọn: loại có chức năng Gradient và loại không có chức năng Gradient
-          Hiệu suất cao với nắp thông minh
-          Hoạt động êm ái
-          Thực hiện chương trình thông qua bảng tính hoặc màn hình đồ họa
-          Công cụ thực hiện Gradient tuyến tính
-          Có khả năng thiết lập thành mạng
-          Các giao thức cài đặt sẵn
-          Có khả năng thực hiện Fast PCR (PCR nhanh)
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Block: Block Gold anodised 96 well block
-          Tốc độ gia nhiệt tối đa: 3.5 °C/giây
-          Tốc độ gia nhiệt trung bình: 3.0 °C/giây
-          Tốc độ làm mát tối đa: 2.5 °C/giây
-          Tốc độ làm mát trung bình: 2.0 °C/giây
-          Độ đồng nhất nhiệt độ
  • ± 0.20 °C trong 15 giây tại 55 °C
  • ± 0.30 °C trong 15 giây tại 70 °C
  • ± 0.60 °C trong 15 giây tại 95 °C
-          Thang Gradient nhiệt: 26 °C
-          Thang nhiệt: 3 °C tới 99 °C
-          Độ chính xác kiểm soát: ± 0.1 °C
-          Định dạng Block: 96 giếng
-          Phần mềm lựa chọn: khởi động nhanh với 5 chương trình chạy cuối, quan sát trước chương trình trong giai đoạn khởi động, chuyển đổi giữa dạng bảng tính và đồ họa, công cụ chống phân đoạn bộ nhớ, chức năng tự kiểm tra mở rộng, các tệp hỗ trợ, kiểm soát máy tính, các giao thức cài đặt trước, đồ thị cho chức năng gradient, công cụ lấy gradient tuyến tính. Các chế độ bảng tính và đồ thị được hiển thị trên màn hình ¼ VGA, 320 x 240 pixel, Bộ nhớ 350 chương trình lên tới hơn 30 thư mục người sử dụng(chọn thêm chế độ bảo vệ bằng mật khẩu) chế độ siêu quan sát
-          Tự động khởi động sau khi lỗi nguồn.
-          Lắp thông minh với hiệu suất làm việc cao (HPSL)
-          Thang nhiệt của nắp: 30 °C tới 99 °C
-          Công suất tiêu thụ tối đa: 480 Watt
-          Điện áp: 100, 115, 230 Volt / 50-60 Hz
-          Khí được xả bên sườn
-          Độ ồn máy: rất thấp
-          Giao diện kết nối: cổng RS232
-          Kích thước thiết bị(W x D x H): 28 cm x 38 cm x 24 cm
-          Trọng lượng: 13.0 kg
-          Các dữ liệu nhiệt độ: được đo trong Block.
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy PCR TProfessional Basic Gradient, Block 96 well, tương thích PCR 0.2 ml tubes, plates, strips
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

 

TProfessional Basic _Máy nhân Gen (dòng Basic)
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-070-701_1.jpg

Biometra TRIO - Máy nhân gen PCR 03 khối block độc lập



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Three Block System: Three independent sample blocks for ultimate flexibility
-          Fastest Ramping, highest Accuracy, Block/Well Control: Superior sample block temperature control
-          Whisper Quiet: Low noise emission of max. 45 dB
-          High Performance Smart Lid (HPSL): Defined pressure control for highly reproducible results
-          Temperature Optimization STEP (TOS): TOS-technology to determine the optimal annealing temperature
-          Advanced User Management (AUM): Individual rights settings for each user
2.      Thông số kỹ thuật:
Capacity

Biometra TRIO 30
3 blocks for 30 x 0.5ml tubes each
Biometra TRIO 48
3 blocks for 48 x 0.2ml tubes
or 48 well microplates
or 6 x strips of 8 each
Biometra TRIO combi
3 combi blocks for 18 x 0.5ml tubes**
or 48 x 0.2ml tubes,
or 48 well microplates
or 6 x strips of 8
Block material
Aluminium
Block coating
Special alloy
Max. heating rate*
5,0 °C/s
Max. cooling rate*
4,5 °C/s
Multiblock tool
Temperature Optimization Step (TOS)
Temperature Uniformity
95 °C +/- 0,60 °C after 15 s
70 °C +/- 0,30 °C after 15 s
55 °C +/- 0,20 °C after 15 s
Temperature Range
3 °C to 99 °C
Control Accuracy
± 0.1 °C
Display
7“ color touchscreen
Software
User specific quick start of the last five programs, program preview prior to start, toggle between spreadsheet and graphical programming mode, Temperature Optimization Step (TOS), Service Info Files (SINF), Extended Self-Test (EST), adjustable ramp rates, PC control via Ethernet, comprehensive user administration tool, protocol wizard, annealing temperature calculator
Program memory
Total capacity of 350 programs in up to 30 user directories
Display
7-Zoll-Touchscreen, farbig
Automatic restart after
power failure
Ja
High-Performance Smart Lid (HPSL) technology
Ja
Lid Temperature Range
30 °C to 110 °C
Power consumption
1000 Watts
Power supply
100 V, 115 V, 230 V, 50–60 Hz
Noise emission
Very low
Interfaces1
USB A, Ethernet
Ambient conditions
15 °C to 35 °C, 70 % air humidity, max 2000 m NN
Dimensions (W x H x D)
300 mm x 250 mm x 410 mm
Weight
17.3 kg
* Measured within sample block
** Capacity increases to 35 x 0.5 ml tubes by use of small cap tubes
1 The network cable must be at least performance class Cat 5e and the cable configuration has to be STP
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen PCR  03 khối độc lập; model: Biometra TRIO
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt



Biometra TRIO - Máy nhân gen PCR 03 khối block đ
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/15-08-21_Biometra_TRIO_448_x_336.jpg

Biometra TAdvanced_ Máy nhân gen PCR 96 giếng



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Six different sample blocks: including a 96-well silver block as high-end variant
-          Powerful control electronics: aluminum block with superior heating and cooling rates as achieved in instruments with silver block
-          Fastest Ramping, Highest Accuracy and Intelligent Block/Well Control (RAC): high temperature uniformity and maximum reproducibility, no over- or undershooting of the programmed target temperature
-          Optional with gradient: simple optimization of new primer pairs
-          Linear Gradient Tool (LGT): exact adjustment of the gradient temperature profile
-          High Performance Smart Lid Technology (HPSL): fast heating, constant contact pressure and easy use
-          Quick Block Exchange System: easy, fast exchange of sample blocks
-          Whisper Quiet Technology: particularly quiet operation with a maximum noise level of 45 dB
-          Intuitive software: graphical programming and Easy Spreasheet Programming
-          Multi Step Programming: easy creation of PCR protocols during programming without the need to toggle between different windows
-          Advanced User Management (AUM): flexible user management with individual assignment of user rights for single users
-          User Specific Quick Start: no tedious searching of already used PCR programs due to the combination of Quick Start and Program Preview
-          Extended Self Test: automatic system diagnosis and documentation of PCR runs
-          Comfortable 7 inch color touch display
-          USB and Ethernet port
-          Protocol Wizard: Automatic creation of PCR protocols with few inputs
2.      Thông số kỹ thuật:
Instrument
Biometra TAdvanced 96
Biometra TAdvanced 96 S
Capacity
96 x tubes 0.2 ml
96 well microplates
12 x strips 8 well

96 x tubes 0.2 ml
96 well microplates
Block
Aluminum
Silver
Block coating
Special Alloy
Gold
Block Exchange
Quick-X-Change
Quick-X-Change
Block Exchange time
less than 10s
less than 10s
Max. heating rate*
6,0 °C/sec
8.0 °C/sec.
Max. cooling rate*
4,0 °C/sec
5.5 °C/sec.
Avg. Heating Rate*
5,5 °C/sec
7.0 °C/sec.
Avg. Cooling Rate*
3,5 °C/sec
4.5 °C/sec.
Max./min. Gradient span1
30 °C/0.1 °C
40 °C/0.1 °C
Temperature Uniformity
95 °C  ± 0.60 °C after 15 s

70 °C  ± 0.30 °C after 15 s

55 °C  ± 0.20 °C after 15 s
95 °C  ± 0.50 °C after 15 s

70 °C  ± 0.25 °C after 15 s

55 °C  ± 0.15 °C after 15 s
Gradient Temperature Range1
20 °C to 99 °C
4 °C to 99 °C
Temperature Range
3 °C to 99 °C
Control Accuracy
+/- 0.1 °C
Software
User specific quick start of the last five programs, program preview prior to start, toggle between
spreadsheet and graphical programming mode, Linear Gradient Tool1, generate service info files (SINF),extended self-test, adjustable ramp rates, view gradient temperature graph1, PC control via Ethernet, comprehensive user administration tool with individual rights settings, Protocol Wizard
Program memory
Total capacity of 350 programs in up to 30 user directories
Display
7‘‘ Color Touchscreen
Auto restart after power failure
Yes
High Performance Smart Lid (HPSL) Technology
Yes
Lid Temperature Range
30 °C to 110 °C
Power consumption
850 Watt
Power Supply
100, 115, 230 Volt, 50-60 Hz
Noise emission
Very low, max. 45 dB
Interfaces2
USB A, Ethernet
Working conditions
15 °C to 35 °C, 70 % air humidity, max. 2000 m NN
Dimensions (W x D x H)
277 mm x 457 mm x 264 mm
Dimensions (W x D x H) with lid opened
277 mm x 457 mm x 414 mm
Weight
15 kg
* measured inside the block
1 Only for model type “G” featuring gradient function
2 The network cable must be at least performance class Cat 5e and the cable configuration has to be STP

Instrument
Biometra TAdvanced 60
Biometra TAdvanced 384
Capacity
60 tubes 
0.5 ml
384 well microplates
Block
Aluminum
Aluminum
Block coating
Special Alloy
Special Alloy
Block Exchange
Quick-X-Change
Quick-X-Change
Block Exchange time
less than 10s
less than 10s
Max. heating rate*
6.0 °C/sec
4.0 °C/sec
Max. cooling rate*
4.0 °C/sec
2.0 °C/sec
Avg. Heating Rate*
5.5 °C/sec
3.8 °C/sec
Avg. Cooling Rate*
3.0 °C/sec
1.7 °C/sec
Max./min. Gradient span1
30 °C
24°C
Temperature Uniformity
95 °C  ± 0.60 °C after 15s

70 °C  ± 0.30 °C after 15s

55 °C  ± 0.20 °C after 15s
95 °C  ± 0.50 °C after 15s

70 °C  ±0.25 °C after 15s

55 °C  ± 0.15 °C after 15s
Gradient Temperature Range1
20 °C to 99 °C
20 °C to 99 °C
Temperature Range
3 °C to 99 °C
Control Accuracy
+/- 0.1 °C
Software
User specific quick start of the last five programs, program preview prior to start, toggle between
spreadsheet and graphical programming mode, Linear Gradient Tool1, generate service info files (SINF),extended self-test, adjustable ramp rates, view gradient temperature graph1, PC control via Ethernet, comprehensive user administration tool with individual rights settings, Protocol Wizard
Program memory
Total capacity of 350 programs in up to 30 user directories
Display
7‘‘ Color Touchscreen
Auto restart after power failure
Yes
High Performance Smart Lid (HPSL) Technology
Yes
Lid Temperature Range
30 °C to 110 °C
Power consumption
850 Watt
Power Supply
100, 115, 230 Volt, 50-60 Hz
Noise emission
Very low, max. 45 dB
Interfaces2
USB A, Ethernet
Working conditions
15 °C to 35 °C, 70 % air humidity, max. 2000 m NN
Dimensions (W x D x H)
277 mm x 457 mm x 264 mm
Dimensions (W x D x H) with lid opened
277 mm x 457 mm x 414 mm
Weight
15 kg
* measured inside the block
1 Only for model type “G” featuring gradient function
2 The network cable must be at least performance class Cat 5e and the cable configuration has to be STP
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy nhân gen PCR  96 giếng; model: Biometra TAdvanced
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt



Biometra TAdvanced_ Máy nhân gen PCR 96 giếng
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/15-08-10_TAdvanced_Button_448_x_336.jpg

SpeedCycler2_Máy nhân gen tốc độ cao 96 giếng



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Được ứng dụng rộng rãi trong các nghiên cứu lĩnh vực sinh học, y học, sản xuất phục vụ nhiều mục đích khác nhau, như phát hiện các bệnh di truyền, nhận dạng, chuẩn đoán những bệnh nhiễm trùng, tách dòng gen, xác định huyết thống...
-          Chu trình siêu tốc nhanh hơn 10 lần so  với các máy PCR thông thường. Tốc độ gia nhiệt và làm mát tương ứng lên tới 15oC/s và 10oC/s.
-          Có 5 loại Block có thế thay thế (Block Standard-Profile-Rapid (SPR)  cho ống chuẩn 0,2 ml hay Low-Profile - Rapid (LPR) cho ống 20 ml):
  • 96 SPR block; 96 × 0.2 ml
  • 48 SPR block; 48 × 0.2 ml
  • 36 LPR block; 36 × 20 µl
  • 96 LPR block; 96 × 20 µl
  • 96 SP block; 96 x 0.2 ml
-          Microplates có thành cực mỏng phù hợp chuẩn của SBS tạo ra hiệu suất nhiệt cao.
-          Công nghệ SAC (Self-Adapting-Container) đảm bảo cho quá trình chuyển hoá năng lượng cao, hiệu suất nhiệt đạt được là hơn 90%.
-          Thực hiện 25 chu trình trong thời gian ít hơn 8 phút
-          Thiết bị nhỏ gọn, kết nối với bộ điều khiển cảm ứng HID-Pro 320:
§  Màn hình điều khiển rộng 5.7’’, không cần bàn phím và chuột .
§  Phần mềm dùng hệ Window CE. Các chương trình có thể lưu trữ riêng lẻ và các thư mục lựa chọn theo người dùng.
§  Sự thay đổi các chương trình và số liệu trong khi chạy PCR là không giới hạn thông qua cáp nối USB và mạng LAN.
§  Cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị khác cũng như với máy in.
§  Phần mềm đa ngôn ngữ: Anh – Pháp – Tây Ban Nha – Nga – Hy Lạp)
-   Giảm thiểu lượng mồi mismatching
-   Tối ưu hoá, giảm thiểu lượng hoá chất  tinh khiết, giúp tiết kiệm chi phí
2.      Thông số kỹ thuật:
-   Block: bằng bạc, tráng vàng
-   Lượng mẫu:
§  96 SPR block; 96 × 0.2 ml
§  48 SPR block; 48 × 0.2 ml
§  36 LPR block; 36 × 20 µl
§  96 LPR block; 96 × 20 µl
§  96 SP block; 96 x 0.2 ml
-          Tốc độ gia nhiệt, giảm nhiệt tối đa đối với Block LPR: 15 °C/s, 10°C/s
-          Tốc độ gia nhiệt, giảm nhiệt tối đa đối với Block SPR:
§  Gia nhiệt: 12 °C/s với 48 SPR Block
                 8°C/s với 96 SPR Block
§  Làm lạnh: 8 °C/s với 48 SPR Block
                 6°C/s với 96 SPR Block
-          Chế độ điều khiển nhiệt độ: có thể điều khiển block hoặc ống tube
-          Dải nhiệt độ hoạt động: 4 °C-105 °C
-          Độ chính xác nhiệt độ điều khiển: <± 0,2 °C ở 72 °C
-          Mức độ đồng nhất của bộ gia nhiệt: <± 0,3 °C ở 72 °C
-          Nhiệt độ nắp: Gia nhiệt tới 1200C
-          Giao diện người dùng: lựa chọn:
§  Kết nối PC với phần mềm điều khiển với bộ nhớ không giới hạn
§  Bộ điều khiển cảm ứng 5,7” HID –pro 320 với 500 bộ nhớ
-          Kích thước (W x H x D): 280x290x250 mm
-          Khối lượng: 12kg
-          Công suất tiêu thụ: tối đa 800W
-          Dòng điện: 100-240V, 47-63Hz
3.      Cung cấp bao gồm:
-   01 thân máy chính kèm phần mềm rPCRsoft
-   Bộ điều khiển HID –pro 320 với màn hình cảm ứng 5,7”, kết nối mạng LAN và cổng USB
-   01 block gia nhiệt LPR 96 vị trí cho ống chuẩn 0.2 ml
-   Ống 0.2 ml, 1000 ống/túi
-   Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt



SpeedCycler2_Máy nhân gen tốc độ cao 96 giếng
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-05-23_SpeedCycler2_Titel.jpg
Hệ thống chụp ảnh phân tích gel điện di

Chemiluminescence_ Phát quang hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Imager for chemiluminescence, fluorescence and colorimetry
-          Upgradeable for NIR/multiplexing imaging applications
-          Selection of highly sensitive, cooled CCD cameras with fixed-focal-length or zoom lenses (motorized or manual zoom)
-          Light-tight darkrooms with large front door and unique UV-safe gel viewer window
-          Available as either a PC-operated unit or as a stand-alone instrument with an integrated color touchscreen
-          Includes Ethidium Bromide emission filter in an easy-to-access filter wheel with to up to five positions
-          Integrated overhead (epi) white light for optimum illumination and focusing
-          Chemi tray for sample placement on the black, non-reflective surface
-          Telescoping tray provides easy access to the UV transilluminators
-          Upgrade options with versatile accessories, such as multispectral light sources, overhead UV light sources, LED white light plates and much more
-          VisionWorksLS Software, with comprehensive features, optimizes image acquisition and analysis
2.      Thông số kỹ thuật:
ChemStudio   
ChemStudio SA2
ChemStudio PLUS
Simple, efficient darkroom configuration
Stand-alone system with integrated PC and 15.6” color touchscreen
High-end darkroom for a variety of imaging applications
Cost-effective alternative to other chemiluminescence systems
Simple, intuitive software user interface
Motorized or manual 
platform lift available
4-position emission filter wheel
USB ports as well as wired and wireless networking capabilities 
for saving images

Manually controlled illumination and emission filter wheel
5-position emission filter wheel
5-position emission 
filter wheel
Camera and lens controlled manually or via software
Fully automatic control: illumination, camera, lens and emission filter wheel 
Fully automatic control: illumination, camera, lens and emission filter wheel
VisionWorksLS software: image acquisition and analysis
Stand-alone software: acquisition, multilingual

VisionWorksLS software: image analysis (requires external computer)
VisionWorksLS software: image acquisition 
and analysis

CCD Cameras and Lenses
Application
CCD Camera 515
CCD Camera 815
CCD Camera 615

Chemiluminescence
       ++
      +++
      +++

Fluorescence
       ++
      +++
      ++

Colorimetry
       ++
      +++
      ++

NIR
       +
      ++
      +++

Multiplex
       +
      ++
      +++

Specifications
CCD Camera 515
CCD Camera 815
CCD Camera 615*

Greyscale
65,536
65,536
65,536

Bit depth
16 Bit
16 Bit
16 Bit

Pixel resolution
2336 x 1751
3296 x 2472
2184 x 1472

Megapixels
2.1 
(may be expanded to 7.4*)
4.1 with fixed lens 
(extendable to 12.0 MP)
8.1 
(may be expanded to 16.2*)
3.2 
(may be expanded to 9.6*)

Cooling
Room temp 
– 57 °C Peltier cooling
Room temp 
– 57 °C Peltier cooling
Room temp 
– 60 °C Peltier cooling

Binning
1 x 1 to 8 x 8
1 x 1 to 8 x 8
1 x 1 to 10 
x 10

Quantum 
eff. Peak / 425 nm
50 % 
and 42 %
50 % 
and 42 %
88 % 
and 60 %

Lenses
12.5 – 75 mm 
f/1.2 Zoom lens
50 mm f/1.2
30 mm f/1.4
50 mm f/1.2
30 mm f/1.4

* Only for ChemStudio and ChemStudio PLUS

Analytik Jena‘s BioImaging products eliminate the need for film and accordant processing chemicals. Thus, the ChemStudio line supports eco-friendly, „Green“ imaging practices. 

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number  
Description
Darkrooms
230 V
849-00100-2

100 / 115 V
849-00100-4 
ChemStudio
·         Darkroom for chemiluminescence imaging
·         Without PC, without Camera/Lens Kit and without transilluminator
·         Including epi white light, Ethidium Bromide emission filter, gel ruler and tray, focus target, Chemi tray (black)
·         VisionWorksLS Acquisition & Analysis (single license)
230 V
849-00104-2

100 /115 V
849-00104-4
ChemStudio SA2
·         Darkroom for chemiluminescence 
imaging
·         Stand alone with integrated 15.6“ color touchscreen
·         Without Camera/Lens Kit and without transilluminator
·         Including epi white light, Ethidium Bromide emission filter, gel ruler and tray, focus target, Chemi tray (black)
·         VisionWorksLS Acquisition & Analysis (single license, separate PC required)
230 V
849-00102-2

100 /115 V
849-00102-4
ChemStudio PLUS Automated
·         Darkroom for chemiluminescence imaging with automated platform lift
·         Without PC, without Camera/Lens Kit and without transilluminator
·         Including Ethidium Bromide, SYBR Green and SYBR Gold emissions filter, epi white light, gel ruler and tray, focus target, Chemi tray (black), LED white light plate
·         VisionWorksLS Acquisition & Analysis (single license)
230 V
849-00103-2

100 /115 V
849-00103-4
ChemStudio PLUS Manual
·         Darkroom for chemiluminescence imaging with manual platform lift
·         Without PC, without Camera/Lens Kit and without transilluminator
·         Including Ethidium Bromide, SYBR Green and SYBR Gold emissions filter, epi white light, gel ruler and tray, focus target, Chemi tray (black), LED white light plate
·         VisionWorksLS Acquisition & Analysis (single license)
Camera & Lens Kit
ChemStudio
849-00110-0
CCD-Cam. 515, 12.5-75 f/ 1.2, man.
849-00111-0
CCD-Cam. 515, 12.5-75 f/ 1.2, mot.
849-00120-0
CCD-Camera 615, 50 f/1.2
849-00121-0
CCD-Camera 615, 30 f/1.4
849-00130-0
CCD-Camera 815, 50 f/1.2
849-00132-0
CCD-Camera 815, 30 f/1.4
ChemStudio SA
849-00112-0
CCD-Cam. 515, 12.5-75 f/ 1.2, mot.
849-00131-0
CCD-Camera 815, 50 f/1.2
849-00133-0
CCD-Camera 815, 30 f/1.4
ChemStudio PLUS Manual
849-00113-0
CCD-Cam. 515, 12.5-75 f/ 1.2, mot.
849-00130-0
CCD-Camera 815, 50 f/1.2
849-00132-0
CCD-Camera 815, 30 f/1.4
ChemStudio PLUS Automized
849-00120-0
CCD-Camera 615, 50 f/1.2
849-00121-0
CCD-Camera 615, 30 f/1.4
849-00130-0
CCD-Camera 815, 50 f/1.2
849-00132-0
CCD-Camera 815, 30 f/1.4
Camera & Lens kit (non-cooled)
ChemStudio
849-00140-0
Gelcamera 315, 8 - 48 f/1.2 manual
Camera/Lens Kit as combination of non-cooled Gelcamera 315 and 8 - 48 mm f/1.2 zoom lens (manually controlled), including all necessary accessories for usage with ChemStudio darkroom for gel documentation.
·         5.0 MP
·         Non-cooled
·         Pixel resolution: 2592 x 1944
·         12 bit data depth, 16 bit file format
ChemStudio
849-00141-0

ChemStudio
PLUS manual

849-00142-0

ChemStudio
motorized

849-00142-0
Gelcamera 315, 8 - 48 f/1.2 motorized
Camera/Lens Kit as combination of non-cooled Gelcamera 315 and 8 - 48 mm f/1.2 zoom lens (fully motorized), including all necessary accessories for usage with ChemStudio or ChemStudio PLUS darkroom for gel documentation respectively.
·         5.0 MP
·         Non-cooled
·         Pixel resolution: 2592 x 1944
·         12 bit data depth, 16 bit file format
Transilluminator
230 V
849-20021-0

100 /115 V
849-20021-4
benchUV 26Xi
Benchtop transilluminator, 8 W, 
302 nm, variable intensity, 
25 x 26 cm filter size
230 V
849-20014-0

100 /115 V
849-20014-4
benchUV 26SML
Benchtop Transilluminator, 8 W, 254/302/365 nm, 
21 x 26 cm filter size
Accessories
849-20600-0
Gel ruler, fluorescent (Scope of delivery of darkrooms, double pack)
849-20605-0
Gel tray, 29 x 23 cm (Scope of delivery of darkrooms)
849-20603-0
Gel cutter (Double pack)
846-057-013
Gel dcooper, UV transparent, 14 x 15 cm
849-20601-0
Faceshield, UV blocking
849-20601-0
Focus target, fluorescent (Scope of delivery of darkrooms, double pack)
849-20500-0
LED white light plate (Scope of delivery of ChemStudio PLUS)
849-20501-0
Chemi tray (black), (Scope of delivery of darkrooms)
Software
849-00202-0
VisionWorksLS Acquisition & Analysis (Single user license)
849-00203-0
VisionWorksLS Acquisition & Analysis (Five user license)
Converter plate
849-20510-0
Converter UV to white, 21 x 26 cm
849-20511-0
Converter UV to white, 25 x 26 cm
849-20512-0
Converter UV to white, 20 x 40 cm
849-20520-0
Visi-BlueTM Converter, 460 – 470 nm, 21 x 26 cm   
849-20521-0
Visi-BlueTM Converter, 460 – 470  nm, 25 x 26 cm
849-20522-0
Visi-BlueTM Converter, 460 – 470, 20 x 40 cm
MultiSpectral light sources
230 V
849-00300-2

100/115 V
849-00300-4
eLITE Xenon, Kit with epi light fibers
230 V
849-00301-2

100/115 V
849-00301-4
eLITE motorized, Kit with epi light fibers
230 V
849-00302-2

100/115 V
849-00302-4
eLITE manual, Kit with epi light fibers
Emission filter
849-00400-0
Emission Filter 580 - 630 nm: Deep Purple, EtBr, RFP
849-00401-0
Emission Filter 510 - 560 nm: SYBR® Green
849-00402-0
Emission Filter 520 - 620 nm: SYBR® Gold
849-00403-0
Emission Filter 465 - 495 nm: CFP mice
849-00404-0
Emission Filter 503 - 523 nm: GFP mice
849-00405-0
Emission Filter 513 - 557 nm: Cy2®, FITC, FAMTM, GFP, SYBR® Green, SYBR® Gold
849-00406-0
Emission Filter 565 - 625 nm: Alexa555®, Cy3®, SYPRO® Orange
849-00407-0
Emission Filter 607 - 682 nm: Alexa568®, SYPRO®Red, TexasRed®
849-00408-0
Emission Filter 668 - 722 nm: Alexa633®, Cy5®
849-00409-0
Emission Filter 700 - 740 nm: IRDye 680, CF 680
849-00410-0   
Emission Filter 767 - 807 nm: Alexa750®, Cy7®
849-00411-0
Emission Filter 780 nm long pass: Alexa750®
849-00412-0
Emission Filter 800 nm long pass: IRDye 800, CF 770
Excitation filter for eLITE motorized and eLITE Xenon
849-00310-0
Excitation Filter 450 nm short pass: CFP, SYPRO® Ruby
849-00311-0
Excitation Filter 455 - 495 nm: Cy2®, FITC, FAM®, GFP, SYBR® Green
849-00312-0
Excitation Filter 502 - 547 nm: Deep Purple, Et Bromide, RFP
849-00313-0
Excitation Filter 533 - 587 nm: Alexa568®, Rhodomine Red, SYPRO® Red
849-00314-0
Excitation Filter 600 - 645 nm: Alexa633®, Cy5®, IRDye 680, CF 680
849-00315-0
Excitation Filter 687 - 748 nm: Alexa750®, Cy7®, IR
849-00316-0
Excitation Filter 700 - 740 nm: CF 750, IRDye 680 & 800, CF 680 & 770
849-00317-0
Excitation Filter 750 - 780 nm: IRDye 800, CF 770
Excitation filter for eLITE manual
849-00330-0
Excitation Filter 450 nm short pass: CFP, SYPRO® Ruby
849-00331-0
Excitation Filter455 - 495 nm: Cy2®, FITC, FAM®, GFP, SYBR® Green
849-00332-0
Excitation Filter 502 - 547 nm: Deep Purple, Et Bromide, RFP
849-00333-0
Excitation Filter 533 - 587 nm: Alexa568®, Rhodomine Red, SYPRO® Red
849-00334-0
Excitation Filter 600 - 645 nm: Alexa633®, Cy5®, IRDye 680, CF 680
849-00335-0
Excitation Filter 687 - 748 nm: Alexa750®, Cy7®, IR   
849-00336-0
Excitation Filter 700 - 740 nm: CF 750, IRDye 680 & 800, CF 680 & 770
849-00337-0
Excitation Filter 750 - 780 nm: IRDye 800, CF 770


 Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/15-07-08_Fol_ChemStudio_Fol_engl_WEB_geschuetzt.pdf
Chemiluminescence_ Phát quang hóa
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-28_ChemStudio_ProductLine_neu_448_x_336.jpg

BioDocAnalyze Darkhood_Hệ thống phân tích hình ảnh gel điện di



1.      Tính năng kỹ thuật:
-   Dedicated to imaging of fluorescent and coloured gels and blots
-   Premium user convenience
-   Integrated UV protection
-   4 different configurations
2.      Thông số kỹ thuật:
Feature
BDA Box 1
Cost-saving  version
BDA Box 2
Standard-version
BDA Box 3
Advanced-version
Epi-white light
+
+
+
UV protection shield
+
+
+
Mounting of UV bandpass filter 
Directly screwed to camera lens
4-position filter wheel
4-position filter wheel
Transilluminator
Fixed
Pullout
Pullout
Epi-UV light
-
-
+

Feature
BDA Box BL
For blue light illuminator BLstar
Epi-white light
+
UV protection shield
+ *
Mounting of UV bandpass filter 
4-position filter wheel
Transilluminator
Pullout, with adapter for BLstar
Epi-UV light
-
* The shield should be upgraded when a UV table is used in parallel to the blue light table.
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item

Stand and darkhoods (transilluminator not included)
846-031-908
Stand: Height adjustable
846-034-801 *
846-032-801
BDA Box 1: Darkhood (52 cm x 54 cm x 51 cm, H x W x D), overhead white light, UV protection shield, for integration of a transilluminator with max. footprint of 42.5 cm x 43.0 cm (W x D), e.g. UVstar
846-034-802 *
846-032-802
BDA Box 2: Darkhood (52 cm x 54 cm x 51 cm, H x W x D), overhead white light, 4-position filter wheel, UV protection shield, drawer for transilluminator (for one of UVstar models below)
846-034-803 *
846-032-803
BDA Box 3: dto., plus overhead UV light (245 nm, 365 nm)
846-034-805*
846-032-805
BDA Box BL: (52 cm x 54 cm x 51 cm, H x W x D), overhead white light, 4-position filter wheel, drawer and adapter for a blue light illuminator BLstar

UV-Transilluminators for BDA Box
For separate transilluminators (with UV protection shield) and further information please refer to the order information in chapter “Transilluminators”.
846-057-503
UVstar 20: filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch
846-057-513
UVstar 20i: dto., but with 10 – 100 % intensity setting
846-057-603
UVstar 30: filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch
846-057-613
UVstar 30i: dto., but with 10 – 100 % intensity setting

UV-Transilluminators for BDA Box, with Super Brilliant filter
846-057-523
UVstar 20 Plus: filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch
846-057-533
UVstar 20i Plus: dto., but with 10 – 100 % intensity setting
846-057-623
UVstar 30 Plus: filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch
846-057-633
UVstar 30i Plus: dto., but with 10 – 100 % intensity setting

UV-Transilluminators with 2 wavelengths, for BDA Box
846-057-543
UVstar 20HM: filter size 20 cm x 20 cm, 4 x 8 W UV bulbs (254 nm) and 4 x 8 W UV bulbs (312 nm),
50 or 100 % intensity switch
846-057-643
UVstar 30HM: filter size 23 cm x 30 cm, 6 x 8 W UV bulbs (254 nm) and 6 x 8 W UV bulbs (312 nm),
50 or 100 % intensity switch
846-057-553
UVstar 20ML: filter size 20 cm x 20 cm, 4 x 8 W UV bulbs (312 nm) and 4 x 8 W UV bulbs (365 nm),
50 or 100 % intensity switch
846-057-653
UVstar 30ML: filter size 23 cm x 30 cm, 6 x 8 W UV bulbs (312 nm) and 6 x 8 W UV bulbs (365 nm),
50 or 100 % intensity switch

Blue light illuminators, for BDA Box BL
846-057-370
BLstar 9: viewing area 9 cm x 12.5 cm, 2 arrays of 470 nm LEDs, lid with amber filter, power supply
846-057-570
BLstar 16: viewing area 16 cm x 20 cm, 2 arrays of 470 nm LEDs, 50 or 100 % intensity switch, lid with amber filter,power supply
* Including anti-theft adapter for BDAdigital camera



Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/BDA_live_flyer.pdf
BioDocAnalyze Darkhood_Hệ thống phân tích hình ản
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-032-801_1.jpg

BDA live_Hệ thống phân tích hình ảnh gel điện di



1.      Tính năng kỹ thuật:
-   Light-sensitive scientific-grade CCD camera
-   High resolution camera of 1.4 MP and high-quality zoom lens
-   Extended dynamic range of 12 bit for 4096 grey levels
-   Powerful BioDocAnalyze analysis software
-   (second licence included for free)
Features
Benefit
Advanced camera specifications
Perfect performance for documentation, quantification and publication
Live image
Exact gel positioning before exposure to UV
Image acquisition software with optimisation tools like signal enhancement
Clear documentation of faint fluorescent samples for maximum results
Different darkhoods with similar mounting of camera
Direct upgrade from simple hood to advanced darkhood possible
Robust and easy to use
Perfect for practical courses and routine applications
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Description
846-032-001
BDA live core set: Digital monochrome  CCD camera with FireWire interface, resolution 1384 x 1032 pixels, manual zoom lens 8 – 48 mm (F1.0-F1.2), 
FireWire PCIe card, bandpass filter with transmission max. of 590 nm for e.g. ethidium bromide, BioDocAnalyze software for image acquisition and gel analysis (2 licenses)
846-032-006 
BDA live core set BL: dto., but without bandpass filter. Applicable with blue light illuminator BLstar.
846-032-050
BDA live core set 032-000, small darkhood BDA Hood
846-032-056  
BDA live compact BL: dto., but without bandpass filter. Applicable with blue light illuminator BLstar.
846-032-312 *
846-032-302
BDA live system 20: BDA live core set, BDA Box 2, transilluminator UVstar 20 (20 cm x 20 cm filter size), PC, TFT, thermal printer, UV converter plate
846-032-313 *
846-032-303
BDA live system 30: dto., but with transilluminator UVstar 30 (23 cm x 30 cm filter size)
846-032-306 *
846-032-316 
BDA live system BL: BDA live core set BL, BDA Box BL, blue light illuminator BLstar 16, PC, TFT, thermal printer
846-032-002
BDA live plus core set: Digital monochrome CCD camera with FireWire interface, resolution 1384 x 1032 pixels, manual zoom lens 8 – 48 mm (F1-F1.2), FireWire PCIe card, bandpass filter BP 590/200 with wide bandpass, BioDocAnalyze software for image acquisition and gel analysis (2 licenses)
846-032-314 *
846-032-304
BDA live plus system 20: BDA live plus core set, BDA Box 2, transilluminator UVstar 20 plus 
(20 cm x 20 cm filter size), PC, TFT, thermal printer, UV converter plate
846-032-315 *
846-032-305
BDA live plus system 30: dto., but with transilluminator UVstar 30 plus (23 cm x 30 cm filter size)
Order number
Accessories
846-031-921
Thermal printer Mitsubishi P95DE, high resolution (325 dpi), USB2.0 interface,
dimensions 8.5 x 15.4 x 23.9 (H x W x D, cm)
846-031-985
Thermal printer paper KP65HM, high contrast, 4 rolls à 20 m
846-031-986
Thermal printer paper KP91HG, high glossy, 4 rolls à 
18 m
846-031-987
Thermal printer paper K95HG, high glossy, high contrast, 5 rolls à 18 m, only compatible with printer P95DE!
846-057-005
UV converter plate, for application on a transilluminator for documentation of colour stains (0.8 x 30 x 24, H x W x D, cm)
846-057-014
UV-to-blue light converter plate, for application on a UV transilluminator for documentation of stains with fluorescence under excitation with 470 nm light. Filter size: 21 cm x 26 cm, in metal frame.
846-055-003
Orange glasses for viewing of fluorescent samples excitated with blue light
846-057-012
UV transparent acrylic tray for preparative tasks on a transilluminator, 31 cm x 26 cm
846-057-013
UV transparent gel scoop, scoop area 14 cm x 15 cm
846-034-011
BP590, bandpass filter for ethidium bromide stains (already included in all BDA systems), 58 mm Ø
846-034-012
BP540/ 80 bandpass filter with transmission range of 500 to 580 nm, e.g. for SYBR® Green stains, 58 mm Ø
846-034-015
BP590/200 bandpass filter with wide bandpass, transmission range of 490 – 690 nm for different dyes,
e.g. ethidium bromide and SYBR® Green, 55 mm Ø
846-034-016
dto., but plus adapter ring for filter wheel of BDA Box 2/3
846-034-013
Orange camera filter, for documentation of fluorescent stains excitated with blue light, 58 mm
846-035-027
Adapter ring 55 – 58 mm for bandpass filter BP590 / 200 (034 - 015) mounting to lens adapter of BDAdigital (without use of BDA Box 2/3)
846-034-019
Adapter ring 55 – 58 mm for bandpass filter 034 - 011 and 034 - 012 mounting to BDAvideo and BDA live camera lens (without use of BDA Box 2/3)
Order number
Computer
846-032-910
846-032-911 *
Personal computer for BDA live, fully installed
846-035-923
19 inch TFT screen
* PC with operation system in English language 
(system without asterisk: PC with operation system in German language)


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/BDA_live_flyer.pdf
BDA live_Hệ thống phân tích hình ảnh gel điện di
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-032-001_1.jpg

BDAdigital system 20 - Hệ thống phân tích hình ảnh gel điện di



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Hệ thống phân tích hình ảnh gel hiện đại được thiết kế với các chức năng cao và hữu ích, giao diện vận hành đơn giản và dễ sử dụng.
-          Camera màu kỹ thuật số, có độ phân giải cao, canh nét tự động (chỉnh tiêu điểm tự động) và chỉnh zoom được cơ giới hóa. Camera được điều khiển hoàn toàn bằng phần mềm và có các tính năng đa dạng để có được ảnh nhanh và dễ dàng. Có thể chỉnh trước camera cho các loại gel và thuốc nhuộm khác nhau.
-          Buồng tối tạo thuận tiện cho người dùng, có bảo vệ tia UV.
-          Phần mềm thu nhận hình ảnh và phân tích gel: giúp kiểm soát, điều khiển:
-          Chế độ thu nhận ảnh (tự động, bằng tay), thời gian phơi sáng, khẩu độ ống kính, Zoom, người sử dụng có thể xác định profile chỉnh camera, các thang độ màu và thang độ xám, độ sáng, độ tương phản, hiệu chỉnh Gamma, quay Gel, quan sát hình động, canh nét tự động cho các ảnh với các dải khuyeechs tán, đảo ngược, theo dõi giám sát cường độ màu, nạp và lưu giữ các file (dạng tif, jpg, file dạng BD1 của Biometra), in."
-          Phân tích gel mạnh và chính xác:
§  Phần mềm giúp phân tích các mẫu gel điện di và blot, cho kết quả tốt nhất trong thời gian tối thiểu.
§  Nhận biết đường và dải tự động
§  Thêm, xóa và phân tách các đường và dải
§  Tối ưu hóa các thông số
§  Các lựa chọn điều chỉnh nền khác nhau
§  Tinh toán tự động trọng lượng phân tử (MW), khối lượng (mass), khoảng chạy (RF)
§  Bù trừ, sửa chữa các đường gel bị cong, lệch, nhăn (gel smiling & distortions)
§  Các chức năng phóng to, đảo ngược và giả màu (pseudocolour)
§  Thêm các chú giải cho dải, đường và ảnh gel
§  Lập hồ sơ cường độ cho mỗi đường
§  Các biểu tượng rõ ràng cùng các chỉ dẫn ngắn gọn hỗ trợ cho từng bước phân tích.
§  Tự động tìm đường và dãy
§  Có thể chỉnh độ nhạy phát hiện đường và dải
§  Có tô quanh dải vừa phát hiện giúp dễ quan sát
§  Tính toán kích cỡ dải tự động
§  Hiển thị kết quả bằng hình ảnh gel và bảng (có thể lưu dưới dạng Excel).
§  Tự chọn: Có thể nâng cấp với mô-đun phân tích đồng dạng ""Similarity Analysis Module"" để so sánh các phần mẫu khác nhau nhanh chóng và chính xác."
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Camera kỹ thuật số:
§  Độ phân giải: 14,7 MP
§  Kích thước cảm biến CCD: 1/2""
§  Độ sâu dữ liệu (data depth): 8 bit (thang độ xám); 24 bit (thang độ màu)"
-          Buồng tối: bánh xe lắp kính lọc 4 vị trí
§  Buồng gọn, tiết kiệm diện tích, kín ánh sáng, dễ tiếp cận.
§  Có bảo vệ tia UV cho người sử dụng"
-          Hệ thống chiếu sáng:
§  Ánh sáng trắng từ phía trên xuống
§  Bàn soi UV: kiểu pull-out
§  Cỡ kính lọc: 20x20 cm
-          Phần mềm:
§  Thu nhận hình ảnh và phân tích gel
§  Lựa chọn thêm: Chức năng phân tích đồng dạng "Similarity Analysis Module"
3.      Cung cấp bao gồm:
-   Bộ lọc UV tối đa là bước sóng 590 nm
-   Camera kỹ thuật số với cổng USB 2.0
-   Lens adapter
-   Bộ cấp nguồn cho camera
-   Phần mềm BDA
-   Buồng tối BDA Box2
-   Bàn soi UV Transilluminator UVstar 20 
-   Máy tính với hệ điều hành Win XP
-   Màn hình
-   Máy in nhiệt
-   Tấm chuyển đổi UV
-   Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
4.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-034-000
BDAdigital core set: Digital SLR camera with USB 2.0 interface, camera power supply, bandpass filter with transmission max. of 590 nm for e.g. ethidium bromide stains, BDA software for image acquisition and gel analysis
846-034-006 
BDAdigital core set BL: dto., but without bandpass filter. Applicable with blue light illuminator BLstar.
846-034-050
BDAdigital compact: BDAdigital core set, 
small darkhood BDA Hood
846-034-056  
BDAdigital compact BL: dto., but without bandpass filter. Applicable with blue light illuminator BLstar.
846-034-302
846-034-312 *
BDAdigital system 20: BDAdigital core set, BDA Box 2, transilluminator UVstar 20 (20 cm x 20 cm filter size), PC, TFT, thermal printer, UV converter plate
846-034-303
846-034-313 *
BDAdigital system 30: dto., but with transilluminator UVstar 30 (23 cm x 30 cm filter size)
846-034-306
846-034-316 *
BDAdigital system BL: BDAdigital core set BL, BDA Box BL, blue light illuminator BLstar 16, PC, TFT, thermal printer
(available from March 2013) 

Order number
Accessories
846-031-921
Thermal printer Mitsubishi P95DE, high resolution (325 dpi), USB 2.0 interface, 
dimensions 8.5 x 15.4 x 23.9 (H x W x D, cm)
846-031-985
Thermal printer paper KP65HM, high contrast, 
4 rolls  20 m
846-031-986
Thermal printer paper KP91HG, high glossy, 
4 rolls  18 m
846-031-987
Thermal printer paper K95HG, high glossy, 
high contrast, 5 rolls  18 m, only compatible with printer P95DE!
846-057-005
UV converter plate, for application on a transilluminator for documentation of colour stains
(0.8 x 30 x 24, H x W x D, cm)
846-057-014
UV-to-blue light converter plate, for application on a UV transilluminator for documentation of stains with fluorescence under excitation with 470 nm light. Filter size: 21 cm x 26 cm, in metal frame.
846-055-003
Orange glasses for viewing of fluorescent samples excitated with blue light
846-057-012
UV transparent acrylic tray for preparative tasks 
on a transilluminator, 31 cm x 26 cm
846-057-013
UV transparent gel scoop, scoop area 14 cm x 15 cm
846-034-011
BP590, bandpass filter for ethidium bromide stains (already included in all BDA systems), 58 mm
846-034-012
BP540/ 80 bandpass filter with transmission range of 500 to 580 nm, e. g. for SYBR Green stains,
58 mm
846-034-015
BP590/200 bandpass filter with wide bandpass, transmission range of 490  690 nm for different dyes, e. g. ethidium bromide and SYBR Green, 
55 mm
846-034-016
dto., but plus adapter ring for filter wheel of BDA Box 2/3
846-034-013
Orange camera filter, for documentation of fluorescent stains excitated with blue light, 58 mm
846-035-027
Adapter ring 58  55 mm for bandpass filter BP590 / 200 (034 - 015) mounting to lens adapter of BDAdigital (without use of BDA Box 2 / 3)
846-034-019
Adapter ring 55  58 mm for bandpass filter 034 - 011 and 034 - 012 mounting to BDAvideo and 
BDA live camera lens (without use of BDA Box 2 / 3)
Order number
Computer
846-034-916
846-034-917*
Personal computer for BDAdigital, fully installed
846-035-923
19 inch TFT screen
* PC with operation system in English language (system without asterisk: PC with operation system in German language)


 Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/Product_flyer_BDAdigital.pdf
BDAdigital system 20 - Hệ thống phân tích hình ản
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-034-000_1.jpg

GelTower_Hệ thống đọc và phân tích ảnh Gel



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Brilliant color or grayscale publication-quality images with 17.9 MP resolution
-          Perfect for precast and mini gels up to 11.5 x 16 cm
-          Illuminate nucleic acid and protein gels with interchangeable transillumination sources: white, blue, midrange and longwave UV
-          Analyze results using simple workflow-focused software
-          Reduces lab space requirements with its compact design – footprint is smaller than 330 mm x 330 mm
2.      Thông số kỹ thuật:
Description
Configuration
Camera   
Digital single lens reflex camera with 17.9 MP resolution
Transillumination
Pull-out UV table with 302 nm UV.
Optional converter plates:
 UV-to-White light
 UV-to-Blue light
 UV 302 nm-to-UV 365 nm
Leuchtfläche   
11,5 cm x 16 cm
Filter changer
5-position filter wheel
Software    
VisionWorksLS®- image acquisition and gel analysis software
Instrument dimensions
39.4 x 32.5 x 33.0 (H x W x D, cm)
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number  
Description
230 V:
849-00510-2

115 V:
849-00510-4
GelTower Imager: DSLR camera with 17.9 MP resolution, 302 nm UV transilluminator with 11.5 cm x 16 cm filter size, epi-white light, 5-position filter-wheel, emission filter for e.g. EtBr, black sample plate, VisionWorksLS acquisition and analysis software. Dimensions 39.4 x 32.5 x 33.0 (H x W x D, cm)

Order number  
Description
849-00520-0   
Visi-BlueTM Converter plate, converts 302 nm UV zu 460 - 470 nm for viewing stains such as SYBR® Green, SYBR® Safe and GelGreenTM
849-00521-0
White Light Sample Plate, converts 302 nm UV to white light for
viewing Coomassie Blue and silver stained gels
849-00522-0
Longwave UV Sample Plate, converts 302 nm UV to 365 nm UV, which reduces photonicking of samples
849-00523-0
Sample Plate Holder
849-00401-0
Emission filter, 50 mm square, with transmission range 510 - 560 nm, for e.g. SYBR® Green
849-00402-0
Emission filter, 50 mm square, with transmission range 520 - 620 nm, for e.g. SYBR® Gold
849-20100-0
Thermal printer Mitsubishi P95DE, high resolution (325 dpi), USB 2.0 interface, dimensions 8.5 x 15.4 x 23.9  (H x W x D, cm)
849-20111-0
Thermal printer paper KP65HM, high contrast, 4 rolls à 20 m
846-20110-0
Thermal printer paper K95HG, high glossy, 4 rolls à 18 m
840-90000-3
Personal computer for GelTower, fully installed, with 19´´ TFT monitor


 Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/2015-09-21_Fol_Geldokumentation_engl_WEB_geschuetzt.pdf
GelTower_Hệ thống đọc và phân tích ảnh Gel
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-12-17_GelTower_Titel_448_x_336.jpg

GelStudio SA²_Hệ thống đọc và phân tích ảnh Gel



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Light-sensitive monochrome camera with motorized zoom lens
-          Brilliant images of fluorescence and colorimetric applications
-          Large 15.6´´ touch screen for self-explanatory image acquisition
-          Compact darkroom with slide-out transilluminator
2.      Thông số kỹ thuật:
Description    
Configuration
Camera    
Monochrome CMOS camera  of latest generation with 2592 x 1944 pixels resolution, 12 bit data depth, 16 bit file format.
Motorized zoom lens 8 - 48 mm
Display   
15.6´´ Colour touch screen
Transillumination    
Drawer for integration of a UV table of the benchUV product line.
Optional converter plates:
 UV-to-White light
 UV-to-Blue light
 UV 302 nm-to-UV 365 nm
LED white light plate
Filter changer
5-position filter wheel
Epi-Illumination
White light.
Optional: Modules for UV illumination from above
Software   
GelStudio SA-Touch screen image acquisition software and VisionWorksLS®-gel analysis software for installation on a  separate computer.
Instrument dimensions  
85.1 x 44.4 x 36.8 (H x W x D, cm)

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number  
Description
230 V:
849-00551-2
115 V:
849-00551-4
GelStudio SA2: Digital monochrome CMOS camera of latest generation, resolution 2592 x 1944 pixels (5.0 MP, motorized zoom lens (8 - 48 mm, F1.2), 12 bit data depth, 16 bit file depth (65,536 grayscales), emission filter (580 – 630 nm) for e.g. EtBr, five position filter wheel, 15.6´´ touch screen, integrated computer, with access port for optional eLite source, epi-white light, pull-out tray for transilluminator, USB flash drive, keyboard, mouse, VisionWorksLS software for image acquisition and
analysis. Dimensions: 85.1 x 44.4 x 36.8 (H x W x D, cm).
The transilluminator is not included and has to be choosen from section “Transilluminators”!
Emission filters
849-00401-0
Emission filter, 50 mm square, with transmission range 510 - 560 nm, for e.g. SYBR® Green
849-00402-0
Emission filter, 50 mm square, with transmission range 520 - 620 nm, for e.g. SYBR® Gold
Converter plates
849-20510-0
Converter plate UV-to-white, 21 cm x 26 cm filter size
849-20511-0
Converter plate UV-to-white, 25 cm x 26 cm filter size
849-20520-0
Converter plate UV-to-blue "Visi-Blue", 21 cm x 26 cm filter size, 460 nm - 470 nm
849-20521-0
Converter plate UV-to-blue "Visi-Blue", 25 cm x 26 cm filter size, 460 nm - 470 nm
849-20523-0
Converter plate UV302-to-UV365, 25 cm x 26 cm filter size
849-20500-0
LED white light plate
Epi UV modules
849-20700-0
UV module UVGL-25 (254/365 nm). Two are recommended.
849-20701-0
UV module UVL-21 (365 nm). Two are recommended.
849-20702-0
UV module UVG-11 (254 nm). Two are recommended.
Software
849-00202-0
VisionWorksLS software (already included in GelStudio SA): Analysis software for gel images in tif,jpg, bmp, gif or png format. Single user license.
849-00203-0
VisionWorksLS software, see above. 
5 user license.
Further accessories
849-20100-0
Thermal printer Mitsubishi P95DE, high resolution (325 dpi), USB2.0 interface, dimensions 8.5 x
15.4 x 23.9 (H x W x D, cm)
849-20111-0
Thermal printer paper KP65HM, high contrast, 4 rolls à 20 m
846-20110-0
Thermal printer paper K95HG, high glossy, 4 rolls à 18 m


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/2015-09-21_Fol_Geldokumentation_engl_WEB_geschuetzt.pdf
GelStudio SA²_Hệ thống đọc và phân tích ảnh Gel
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-12-17_GelStudioSA_Titel_448_x_336.jpg

UVsolo touch_Hệ thống đọc và phân tích ảnh Gel



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Hệ thống chụp ảnh gel nhỏ gọn
-          Hoàn toàn dễ sử dụng
-          Cho hình ảnh gel chất lượng cao
-          Lưu hình ảnh vào thiết bị lưu trữ USB, bộ nhớ hệ thống hay trên mạng
-          Lý tưởng cho nhiều người sử dụng
-          Thích hợp với các loại thuốc nhuộm: Ethidium Bromide, SYBR®Green, SYBR®Gold, Coomassie Blue, Silver Stain và một số loại khác.
-          Có thể dễ dàng nâng cấp UVsolo TS từ máy chụp ảnh gel đơn thuần thành hệ thống phân tích gel, bằng cách lắp đặt thêm một phần mềm phân tích BioDocAnalyze vào máy tính cá nhân tách rời. Phần mềm này cho xuất các file hình ảnh phân tích gel.

2.      Thông số kỹ thuật:
Camera:
-          Camera CCD đơn sắc ½´´
-          Độ phân giải 1280 x 1024 pixel
-          Có thể zoom bằng tay ống kính 8 - 48mm
-          Kính lọc UV cho Ethidium Bromide stains
Buồng tối:
-          Chân đế rất nhỏ gọn: 36.1 cm x 33.8 cm (W x D)
-          Màn hình màu cảm ứng LCD 8´´
-          Phần mềm màn hình cảm ứng cho cài đặt các chế độ thời gian, hiển thị tập trung, ổn định, lưu hình ảnh dưới dạng TIFF (8 bit, 16 định dạng file), JPG (8 bit) hoặc file GIF (8 bit), và in ảnh
-          Tích hợp ổ đĩa cho USB, card mạng
-          Bộ kính lọc trượt
-          Đèn ánh sáng trắng LED ở phía trên của buồng tối giúp định vị gel dễ dàng
-          Cửa chính có gắn khóa liên động chống UV lộ sáng an toàn cho người sử dụng
-          Cửa sổ quan sát gel ngay phía trước cửa chính
-          Hai cửa bên dùng để thao tác cắt gel
-          Cổng USB 2.0 kết nối với máy in
Bàn soi UV:
-          Kích thước lọc 20 cm x 20 cm, (lựa chọn thêm 21cm x 26cm), bước sóng 312 nm
-          Với các cường độ ánh sáng cao/trung bình/thấp

3.      Cung cấp bao gồm:
-          Hệ thống chụp ảnh gel UVsolo TS hoàn chỉnh với camera CCD đơn sắc, kỹ thuật số ½´´, độ phân giải 1280 x 1024, ống kính zoom 8 - 48 mm, bộ lọc UV cho EtBr, buồng tối với màn hình cảm ứng LCD 8´´, ổ đĩa USB kết nối mạng, khóa liên động, cửa sổ soi gel, cửa phụ để thao tác cắt gel, bàn soi UV (với kích thước lọc 20 cm x 20 cm, bước sóng 312 nm, núm điều chỉnh cường độ), đèn ánh sáng trắng LED, cổng USB 2.0 để kết nối máy in, USB stick. Kích thước camera: 78.0 x 36.1 x 33.8 cm (H x W x D)
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiến gViệt

4.      Thông tin đặt hàng:
Order number   
Description
230 V
849-00502-2

115 V
849-00502-4
UVsolo touch: Monochrome, digital "New Generation" CMOS camera, resolution 2592 (H) x 1944 (V), manual zoom lens 8 – 48 mm, bandpass filter for e.g. EtBr, darkhood with 10´´ touch screen with tilt capability, USB port for USB stick, W-LAN, safety interlocking door, UV override switch, gel viewing window, side access doors for gelcutting, UV transilluminator (302 nm, 20 cm x 20 cm filter size, UV intensity switch), overhead LED white light, 5 USB ports for connecting e.g. a printer, a flash drive. English manual. Dimensions with camera: 78.0 x 36.1 x 33.8 (H x W x D, cm)
230V
849-00503-2

115V
849-00503-4
UVsolo 2 touch: see UVsolo touch,  but transilluminator with filter  size 25 cm x 26 cm

Order number  
Description
849-00401-0
Bandpass filter for SYBR® Green stains, for UVsolo filter drawer
849-00402-0
Bandpass filter for SYBR® Gold stains, for UVsolo filter drawer
849-20100-0
Digital thermal printer Mitsubishi P95DE, high resolution (325 dpi), USB 2.0 port, dimensions: 8.5 x 15.4 x 23.9 (H x B x T, cm)
849-20111-0
Thermal paper KP65HM, matt, high-contrast, 4 rolls à 20 m
849-20110-0
Thermal paper K95HG, high-glossy, high-contrast, 5 rolls à 18 m
849-20510-0
Converter plate, UV-to-white, 21 cm x 26 cm filter size
849-20511-0
Converter plate, UV-to-white, 25 cm x 26 cm filter size
849-20520-0
Converter plate, UV-to-blue “Visi-Blue”, 21 cm x 26 cm filter size, 460 nm - 470 nm
849-20521-0
Converter plate, UV-to-blue “Visi-Blue”, 25 cm x 26 cm filter size, 460 nm - 470 nm
849-20523-0
Converter plate, UV302-to-UV365, 25 cm x 26 cm filter size
849-20605-0
UV transparent acrylic tray for preparative tasks on a transilluminator, 29 cm x 23 cm
846-057-013
UV transparent gel scoop, scoop size 14 cm x 15 cm
846-057-002
UV bulb 8 W, 302 nm, for UV table
849-20602-0
UV light face protection shield

Software
849-00202-0
VisionWorksLS®: analysis software for gel images in tif, jpg, bmp, gif or png format. Single use license.
849-00203-0
VisionWorksLS®: as above, but five user license


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/2015-09-21_Fol_Geldokumentation_engl_WEB_geschuetzt.pdf
UVsolo touch_Hệ thống đọc và phân tích ảnh Gel
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/15-10-12_UVsolo_touch_448_x_336.jpg
Buông soi UV

Buồng soi ánh sáng xanh, đèn LED



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Illumination with high-performance blue light LEDs for e.g. green fluorescent stains
-          Compact tables with 9 cm x 12.5 cm or 16 cm x 20 cm field of view
-          Safe solution: No damage of DNA, no risk of UV exposure for users
2.      Thông số kỹ thuật:
Technical data
Filter size
BLstar 9: 9 cm x 12.5 cm
BLstar 16: 16 cm x 20 cm
LED wavelength
470 nm
Intensity setting
BLstar 9: no intensity switch, only 100 %
BLstar 16: 50 % or 100 % dual switch
Emission filter
Lid with amber filter for visualisation of fluorescent signals
Dimensions 
(B x T x H, cm)
BLstar 9: 21 x 21 x 4
BLstar 16: 34 x 25.5 x 8
Weight (kg)
BLstar 9: 2.3
BLstar 16: 4.6
Power
Input 100 - 240 V AC, 50 - 60 Hz,
output 24 V DC, 1.25 A
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number  
Description
846-057-370   
BLstar 9: Viewing area 9 cm x 12.5 cm, 2 arrays of 470 nm LEDs, lid with amber filter, power supply
846-057-570
BLstar 16: Viewing area 16 cm x 20 cm, 2 arrays of 470 nm LEDs, 50 or 100 % intensity switch, lid with amber filter, power supply

Buồng soi ánh sáng xanh, đèn LED
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/Home/02_Life_Science/01_Produkte/01_Instrumente/08_Geldokumentation/BLstar_448_x_336.jpg

UVstart - Buồng soi UV, ánh sáng trắng



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Filter sizes from 15 cm x 15 cm up to 23 cm x 30 cm
-          Exceeding uniform illumination
-          High-grade filter glass for low background
-          Super Brilliant version for superior contrast available
2.      Thông số kỹ thuật:
Application
Features
Benefit
Optimised number of UV bulbs per filter size
The high excitation intensity provides high sensitivity for the detection of even faint signals.
Built-in sophisticated diffuser and reflector
The homogenous illumination allows for
critical quantitative analysis of protein and DNA gels.
Dual intensity switch (50 or 100 %) orregulator for intensity setting in
10 % increments from 10 % up to
100 %
Sample excitation can be individually adapted to the applications like documentation or preparative tasks as well to sample specific traits.

Design
Features
Benefit
Compact size with small footprint
Saves bench space and is compatible withBiometra BDA gel documentation darkhoods
Stainless steel filter frame
Robust and easy to clean for daily routine
Freely adjustable UV protection shield
User UV protection during handling the gel
Lamp control with electronic high-frequency
operating system
Flicker-free illumination and extended lamp durability
Quiet, temperature controlled ventilation
Samples are protected from heating.

Mini-UV-transilluminator
UV-Filter size (cm x cm)
Filter type and intensity setting
8 x 15
High-grade filter
Without intensity switch
UVstar 8, 312 nm
UVstar 8, 365 nm

UV transill.
UV filter size (cm x cm)
Filter type and intensity setting
15 x 15
20 x 20
23 x 30
20 x 20
+ 20 x 20 White light
High-grade filter
50 % or 100 % dual switch
UVstar 15
UVstar 20
UVstar 20HM
UVstar 20ML
UVstar 30
UVstar 30HM
UVstar 30ML
UVstar WL
10 - 100 % increment regulator
UVstar 15i
UVstar 20i
UVstar 30i
UVstar WLi
Super Brilliant high-grade filter
50 % or 100 % dual switch
-
UVstar 20 Plus
UVstar 30 Plus
10 - 100 % increment regulator
-
UVstar 20i Plus
UVstar 30i Plus
-

Filter type and intensity setting
Filter size (cm x cm)
White filter
20 × 20
23 × 30
50 % / 100 % dual switch for intensity setting
WLstar 20
WLstar 30
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Description
                          Mini UV transilluminators
846-057-301 
UVstar 8, 312 nm transilluminator, filter size 
8 cm x 15 cm, 1 x 6 W UV bulb (312 nm), UV protection shield
846-057-302 
UVstar 8, 365 nm  transilluminator, filter size 
8 cm x 15 cm, 1 x 6 W UV bulb (312 nm), UV protection shield

Transilluminators with 50 or 100 % intensity switch
846-057-400
UVstar 15 transilluminator, filter size 15 cm x 15 cm, 6 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-401
dto., but wavelength 254 nm
846-057-402
dto., but wavelength 365 nm
846-057-500
UVstar 20 transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-501
dto., but wavelength 254 nm
846-057-502
dto., but wavelength 365 nm
846-057-600
UVstar 30 transilluminator, filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-601
dto., but wavelength 254 nm
846-057-602
dto., but wavelength 365 nm
846-057-700
UVstar WL transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 6 x 8 W UV bulbs (312 nm) + white light fi lter size 20 cm x 20 cm, 6 x 8 W white light bulbs, 50 or 100 % UV intensity switch, UV protection shield
846-057-701
dto., but UV wavelength 254 nm
846-057-702
dto., but UV wavelength 365 nm

Transilluminators with 10 – 100 % intensity control
846-057-410
UVstar 15i transilluminator, filter size 15 cm x 15 cm, 6 x 8 W UV bulbs (312 nm), 10 – 100 % intensity setting, UV protection shield
846-057-411
dto., but wavelength 254 nm
846-057-412
dto., but wavelength 365 nm
846-057-510
UVstar 20i transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W UV bulbs (312 nm), 10 – 100 % intensity setting, UV protection shield
846-057-511
dto., but wavelength 254 nm
846-057-512
dto., but wavelength 365 nm
846-057-610
UVstar 30i transilluminator, filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W UV bulbs (312 nm), 10 – 100 % intensity setting, UV protection shield
846-057-611
dto., but wavelength 254 nm
846-057-612
dto., but wavelength 365 nm
846-057-710
UVstar WLi transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 6 x 8 W UV bulbs (312 nm) + white light fi lter size 20 cm x 20 cm, 6 x 8 W white light bulbs, 10 – 100 % UV intensity setting, UV protection shield
846-057-711
dto., but UV wavelength 254 nm
846-057-712
dto., but UV wavelength 365 nm
UVstar plus

Transilluminators with 50 or 100 % intensity switch
846-057-520
UVstar 20 plus transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-522
dto., but wavelength 365 nm
846-057-620
UVstar 30 plus transilluminator, filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-622
dto., but wavelength 365 nm

Transilluminators with Super Brilliant filter and 10 – 100 % intensity control
846-057-530
UVstar 20i plus transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W UV bulbs (312 nm), 10 – 100 % intensity control, UV protection shield
846-057-532
dto., but wavelength 365 nm
846-057-630
UVstar 30i plus transilluminator, filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W UV bulbs (312 nm), 10 – 100 % intensity setting, UV protection shield
846-057-632
dto., but wavelength 365 nm
UVstar with 2 wavelengths

Transilluminators with 50 or 100 % intensity switch
846-057-540
UVstar 20HM transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 4 x 8 W UV bulbs (254 nm) and 4 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-640
UVstar 30HM transilluminator, filter size 23 cm x 30 cm, 6 x 8 W UV bulbs (254 nm) and 6 x 8 W UV bulbs (312 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-550
UVstar 20ML transilluminator, filter size 20 cm x 20 cm, 4 x 8 W UV bulbs (312 nm) and 4 x 8 W UV bulbs (365 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
846-057-650
UVstar 30ML transilluminator, filter size 23 cm x 30 cm, 6 x 8 W UV bulbs (312 nm) and 6 x 8 W UV bulbs (365 nm), 50 or 100 % intensity switch, UV protection shield
WLstar

Transilluminator with 50 or 100 % intensity switch
846-057-504
WLstar 20 transilluminator, white light filter size 20 cm x 20 cm, 8 x 8 W white light bulbs, 50 or 100 % intensity switch
846-057-604
WLstar 30 transilluminator, white light filter size 23 cm x 30 cm, 12 x 8 W white light bulbs, 50 or 100 % intensity switch

UVstart - Buồng soi UV, ánh sáng trắng
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/Home/02_Life_Science/01_Produkte/01_Instrumente/08_Geldokumentation/Transilluminatoren_448_x_336.jpg

BenchUV - Buồng soi UV, ánh sáng trắng – xanh



1.      Tính năng kỹ thuật:
-   Filter sizes from 15 cm x 15 cm up to 25 cm x 26 cm or 20 cm x 40 cm
-   Exceeding uniform illumination
-   High-grade filter glass for low background
-   Wide choice of standard and high-performance models
2.      Thông số kỹ thuật:
Features
Benefit
Compact size with small footprint
Saves bench space and is compatible with GelStudio gel documentation darkhoods
Stainless steel filter frame
Robust and easy to clean for daily routine
Freely adjustable UV protection shield
User UV protection during handling the gel
Lamp control with electronic high-frequency operating
system
Flicker-free illumination and
extended lamp durability
Quiet, temperature controlled ventilation
Samples are protected from heating

For compatibility of transilluminators with Analytik Jena imaging systems please check this table:

GelStudio SA
Dimensions
(height incl. 
protection shield)
H x W x D, cm

Transilluminator version



benchUV 
with 8 W tubes
           +
13.7 x 35.6 x 27.9

benchUV FirstLight®
           +
13.7 x 35.6 x 27.9

benchUV high performance with
25 W tubes
            -
14.3 x 48.6 x 33.7

benchBL
           +
13.7 x 35.6 x 27.9

benchUV WL
            -
14.3 x 48.6 x 33.7

benchWL
           +
10.8 x 33.7 x 24.1


3.      Thông tin đặt hàng:
Order number  
Description
UV transilluminators without intensity setting, 302 nm UV
230 V:
849-20015-0

110 - 115 V:
849-20015-4
benchUV 15, filter size 15 cm x 15 cm, 8 W 302 nm UV, UV protection shield
230 V:
849-20016-0

110 - 115 V:
849-20016-4
benchUV 20, filter size 20 cm x 20 cm, 8 W 302 nm UV, UV protection shield
230 V:
849-20017-0

110 - 115 V:
849-20017-4
benchUV 26, filter size 21 cm x 26 cm, 8 W 302 nm UV, UV protection shield
UV transilluminators with variable intensity setting, 302 nm UV
230 V:
846-20018-0

110 - 115 V:
849-20018-4
benchUV 15i, filter size 15 cm x 15 cm, 8 W 302 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

230 V:
849-20019-0

110 - 115 V:
849-20019-4
benchUV 20i, filter size 20 cm x 20 cm, 8 W 302 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

230 V:
849-20020-0

110 - 115 V:
849-20020-4
benchUV 26i, filter size 21 cm x 26 cm, 8 W 302 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

230 V:
849-20021-0

110 - 115 V:
849-20021-4
benchUV 26Xi, filter size 25 cm x 26 cm, 8 W 302 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

UV transilluminators without intensity setting, 2 UV wavelengths: 302 nm, 365 nm
230 V:
849-20011-0

110 - 115 V:
849-20011-4
benchUV 20ML, filter size 20 cm x 20 cm, 8 W 302/365 nm UV, UV protection shield

230 V:
849-20012-0

110 - 115 V:
849-20012-4
benchUV 26ML, filter size 21 cm x 26 cm, 8 W 302/365 nm UV, UV protection shield

UV transilluminators without intensity setting, 3 UV wavelengths: 245 nm, 302 nm, 365 nm
230 V:
849-20013-0

110 - 115 V:
849-20013-4
benchUV 20SML, filter size 20 cm x 20 cm, 8 W 254/302/365 nm UV, UV protection shield

230 V:
849-20014-0

110 - 115 V:
849-20014-4
benchUV 26SML, filter size 21 cm x 26 cm, 8 W 254/302/365 nm UV, UV protection shield

FirstLight® uniform UV transilluminators, without intensity setting, 302 nm UV
230 V:
849-20001-0

110 - 115 V:
849-20001-4
benchUV FirstLight® 20, filter size 20 cm x 20 cm, 302 nm UV grid, UV protection shield

230 V:
849-20003-0

110 - 115 V:
849-20003-4
benchUV FirstLight® 26, filter size 25 cm x 26 cm, 302 nm UV grid, UV protection shield

High-Performance UV transilluminators with variable intensity setting, 302 nm or 365 nm UV
230 V:
849-20035-0

110 - 115 V:
849-20035-4
benchUV 20hi, filter size 20 cm x 20 cm, 25 W 302 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

230 V:
849-20037-0

110 - 115 V:
849-20037-4
benchUV 30hi, filter size 25 cm x 30 cm, 25 W 302 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

230 V:
849-20034-0

110 - 115 V:
849-20034-4
benchUV 40Lhi, filter size 20 cm x 40 cm, 25 W 365 nm UV, high/medium/low intensity setting,
UV protection shield

UV (302 nm)/white light transilluminator, without intensity setting
230 V:
849-20052-0

110 - 115 V:
849-20052-4
benchUV WL20, filter size 20 cm x 20 cm for UV and 20 cm x 20 cm for white light, 8 W 302 nm UV,
8 W white light, UV protection shield

White light transilluminator, without intensity setting
230 V:
849-20060-0

100 - 115 V:
849-20060-4
benchWL 26, filter size 21 cm x 26 cm, 8 W white light

Converter plates
849-20510-0
Converter plate UV-to-white, 21 cm x 26 cm filter size

849-20511-0
Converter plate UV-to-white, 25 cm x 26 cm filter size

849-20512-0
Converter plate UV-to-white, 20 cm x 40 cm filter size

849-20520-0
Converter plate UV-to-blue "Visi-Blue", 21 cm x 26 cm filter size, 460 nm - 470 nm*

849-20521-0
Converter plate UV-to-blue "Visi-Blue", 25 cm x 26 cm filter size, 460 nm - 470 nm*

849-20522-0
Converter plate UV-to-blue "Visi-Blue", 20 cm x 40 cm filter size, 460 nm - 470 nm*

849-20523-0
Converter plate UV302-to-UV365, 25 cm x 26 cm filter size*

* Includes amber 50 mm square camera filter, compatible with UVsolo, GelStudio SA.


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/2015-09-21_Fol_Geldokumentation_engl_WEB_geschuetzt.pdf

BenchUV - Buồng soi UV, ánh sáng trắng – xanh
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-06-09_benchUV_448_x_336.jpg
Hệ thống điện di – nguồn điện di

Dot Blot 96 and Dot Blot 96 System_ Blotting



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Innovative sealing system
-          No cross-contamination
-          Multichannel pipet compatible for fast sample loading
-          High capacity for up to 96 samples
-          Precisely adjustable vacuum
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-053-400
Dot Blot 96 System, 230 V, complete system consisting of transfer unit, 1 sealing sheet, membrane vacuum pump MP86 with manometer, adjustable vacuum gauge and tubing
846-053-490
dto., 115 V
846-053-491
dto., 100 V
846-053-401
Dot Blot 96 without pump, transfer unit, 1 sealing sheet and tubing

Order number
Accessories
846-053-402
Silicone sealing sheet
846-B3030931
Whatman 3MM Chr, 580 mm x 680 mm, 0.34 mm thick, 100/pkg

See also: Blotting Membranes and Whatman Paper

Membrane pump
846-049-000
Membrane vacuum pump MP86, 230 V (50 Hz) with adjustable vacuum gauge and manometer, end vacuum 100 mbar, max. delivery 6 l/min
846-049-090
dto., 115 V (60 Hz)
846-049-091
dto., 100 V (50/60 Hz)
846-049-001
Vacuum tubing for MP86 (2 x 1 m)

Dot Blot 96 and Dot Blot 96 System_ Blotting
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-053-400_1.jpg

Vacu-Blot and Vacu-Blot System_ Blotting



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Fast and efficient transfer of DNA or RNA
-          Membrane sizes up to 20 cm x 20 cm
-          Large buffer tank permits easy recycling of transfer buffer
-          Optimised sealing system
-          Reliable and quiet pump with adjustable vacuum
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-053-000
Vacu-Blot System for blots up to 20 cm x 20 cm, 230 V
Complete system consisting of transfer unit, 3 rubber sheets, 8 clips, membrane vacuum pump MP86 with manometer, adjustable vacuum gauge and tubing
846-053 - 090
dto., 115 V
846-053 - 091
dto., 100 V
846-053-100
Vacu-Blot without pump, incl. 3 rubber sheets, 8 clips and tubing

Order number
Accessories
846-053-002
Rubber sheets (280 mm x 280 mm) for Vacu-Blot, 3 pieces
846-053-004
Porous filter plate for Vacu-Blot
846-010-057
Clips (1 set), 6 pieces
846-B3030931
Whatman 3MM Chr, 580 mm x 680 mm, 0.34 mm thick, 100/pkg
846-049-000
Membrane vacuum pump MP86, 230 V (50 Hz) with adjustable vacuum gauge and manometer, end vacuum 100 mbar, max. delivery 6 l/min
846-049 - 090
dto., 115 V (60 Hz)
846-049 - 091
dto., 100 V (50/60 Hz)
846-049 - 002
Vacuum tubing for MP86 (2 x 1 m)

Vacu-Blot and Vacu-Blot System_ Blotting
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-053-000_1.jpg

Tankblot_ Blotting



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Fast, efficient and reproducible transfer of proteins
-          Effective cooling thanks to built-in cooling
-          Simultaneous blotting of up to four gels
2.      Thông số kỹ thuật:
Compatibility of gel sizes
Tankblot Eco-Mini
Tankblot Eco-Maxi
Blotting area (W x L, cm)
9.4 cm × 8.0 cm
22.0 cm × 19.0 cm
Minigel
+
+
Minigel-Twin
+
+
Eco-Mini
+
+
Mini-V8.10
+
+
Multigel
-
+
Multigel-Long
-
+
Modell V15.17
-
+
Maxigel
-
+
Eco-Maxi
-
+
+ = recommended
(+) = limited use
- = not recommended
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item

Order Information Tankblot Eco-Mini
846-018-100
Tankblot Eco-Mini C, complete instrument with integrated cooling base, Blot Module, 4 Blotting Cassettes and 8 foam pads
846-018-101
Tankblot Eco-Mini, complete instrument (without cooling base), Blot Module, 4 Blotting Cassettes and 8 foam pads

Order Information Tankblot Eco-Maxi
846-018-400
Tankblot Eco-Maxi C, complete system with buffer chamber EBC (with integrated cooling base), Bigfoot Safety Lid, 2 Blotting Cassettes (black/red), each for 1 gel with size 22 cm x 19 cm, 4 foam pads
846-018-401
Tankblot Eco-Maxi, complete system with buffer chamber EB (without cooling base), Bigfoot Safety Lid, 2 Blotting Cassettes (black/red), each for 1 gel with size 22 cm x 19 cm, 4 foam pads

Order number
Accessories

Accessories Tankblot
846-013-301
Gel cassette (blotting cassette) for up to four 10 cm x 10 cm gels, 1/pkg
846-013-304
Fixation rings for gel cassette, 4/pkg
846-013-305
Fiber pads, 4/pkg

Accessories Tankblot Eco-Mini
846-017-170
Eco-Mini buffer chamber (with integrated cooling base), without safety lid
846-017-171
Eco-Mini safety lid
846-017-175
Electrophoresis Module for Eco-Mini (2 gels)
846-018-105
Blot Module Eco-Mini, incl. 4 Blotting Cassettes
846-018-111
Blotting Cassette, 1/pkg
846-018-113
Foam pads, 4/pkg

Accessories Tankblot Eco-Maxi
846-017-471
Buffer chamber EB (without cooling base) for Eco-Maxi and Tankblot Eco-Maxi, without Bigfoot Safety Lid
846-017-472
Buffer chamber EBC (with integrated cooling base) for Eco-Maxi and Tankblot Eco-Maxi, without Bigfoot Safety Lid
846-017-474
Bigfoot Safety Lid for Eco-Maxi and Tankblot Eco-Maxi
846-017-475
Electrophoresis Module for Eco-Maxi (2 gels)
846-018-405
Blot Module Eco-Maxi for up to 2 Blotting Cassettes (black/red), each for 1 gel with size 22 cm x 19 cm and 4 foam pads
846-018-411
Blotting Cassette, colour coded (black/red), for Tankblot Eco-Maxi Blot Module, 1/pkg
846-018-413
Foam pads for Tankblot Eco-Maxi Blotting Module, 4/pkg

Blotting Paper
846-B3030931
Whatman 3MM Chr, 580 mm x 680 mm, 0.34 mm thick, 100/pkg
846-B3017915
Whatman 17 Chr, 460 mm x 570 mm, 0.92 mm thick, 25/pkg
846-B10 426 981
Whatman GB005, 200 mm x 200 mm, 1.5 mm thick, 25/pkg
846-B10 426 994
Whatman GB005, 580 mm x 580 mm, 1.5 mm thick, 25/pkg

Tankblot_ Blotting
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-013-300_1.jpg

FastblotTM_ Blotting



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Fast and homogeneous electrophoretic transfer of proteins Electrodes:
§  Platinum / titanium
§  Plasticised carbon
§  Two different sizes: 16 cm x 20 cm/23.5 cm x 38.5 cm
§  Recommended for proteins up to 150 kDa
§  Cooling available
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item

Elektrode surface 16 cm × 20 cm
846-014-100
Fastblot B33, plasticised carbon electrodes, with flow-through cooling
846-014-200
Fastblot B34, plasticised carbon electrodes, without cooling
846-015-100
Fastblot B43, anode: platinum-coated titanium, cathode: stainless steel, with flow-through cooling
846-015-200
Fastblot B44, anode: platinum-coated titanium, cathode: stainless steel, without cooling

Electrode surface 23.5 cm x 38.5 cm:
846-015-600
Fastblot B64, plasticised carbon electrodes, with passive cooling

Order number
Accessories
846-B3030931
Whatman 3MM Chr, 580 mm x 680 mm, 0.34 mm thick, 100/pkg
846-B3017915
Whatman 17Chr, 460 mm x 570 mm, 0.92 mm thick, 25/pkg
846-B10426981
Whatman GB005, 200 mm x 200 mm, 1.5 mm thick, 25/pkg

FastblotTM_ Blotting
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-014-100_1.jpg

TGGE/TGGE Maxi _Điện di Gradient nhiệt độ




1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Produces a 30 cm x 40 cm gel that fits easily on a standard
-          14 in x 17 in X-ray film
-          Integral aluminum plate for even heat distribution to minimise band curvation (“smiling”)
-          Removable lower buffer tray with a separate chamber for collecting the buffer from the upper reservoir, eliminating the need to move the apparatus for buffer disposal
-          Built-in integral clamps hold the gel in place
-          Unique gasket sealing system ensures leak-free operation without grease or notched plates
-          Safety interlock lids
-          Additional combs and apparatus components available separately
2.      Thông số kỹ thuật:
Model
Apparatus dimensions (W x D x H)
Gel dimensions (W x H)
S2
42,2 cm × 21,6 cm × 44,5 cm
31,0 cm × 38,5 cm
Working buffer volume: 1 L
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-21105036
Model S2: Complete with power cords, four 14 cm 0.4 mm vinyl sharktooth combs, set of 0.4 mm thick vinyl side spacers; pair of glass plates, roll of gel sealing tape; surface temperature monitor strips

Square tooth combs for model S2001 and S2
Order number
Number of teeth
Comb thickness
Volume/slot
846-21035043
16
0.4 mm
25 μl
846-21035076
20
0.4 mm
19 μl
846-21035068
16
1.6 mm
100 µl
846-21035092
20
1.6 mm
76 μl
846-21035100
32
0.4 mm
10 μl
846-21035118
32
0.8 mm
20 μl

Shark tooth combs
Order number
Comb length
Comb 
thickness
Comb 
thickness
Volume/
slot
Pcs./
Pckg.
846-21045018
14 cm
0.4 mm
25
2 – 4 μl
6
846-21046016
28 cm
0.4 mm
50
2 – 4 μl
2
846-21045026
14 cm
0.4 mm
49
1 – 2 μl
4
846-21105317
14 cm
0.19 mm
25
2 – 4 μl
6
846-21105341
14 cm
0.35 mm
25
2 – 4 μl
6
846-21035134
28 cm
0.35 mm
62
2 – 4 μl
2

Replacement parts for Sequencing Apparatus Model S2
Order number
Description
Dimensions
Content


846-21105366
Spacer Set for Model 
S2001/S2
0.35 mm
2 Spacer, 
12 End blocks


846-21108014
Spacer Set for Model 
S2001/S2
0.4 mm
2 Spacer, 
12 End blocks


846-31109010
Spacer Set for Model 
S2001/S2
0.8 mm
2 Spacer, 
12 End blocks


846-31109028
Spacer Set for Model
S2001/S2
1.6 mm
2 Spacer, 
12 End blocks


846-21107016
Wedge Spacer for 
Model S2001/S2
0.4 – 1.2 mm
2 Spacer


846-21105077
Spacer Set for 
Model S2001/S2
0.4 mm
1 Spacer


846-21105069
Spacer Set for 
Model S2001/S2
0.8 mm
1 Spacer


846-21105325
Spacer Set for 
Model S2001/S2

1.2 mm
1 Spacer


846-21105051
Spacer Set for 
Model S2001/S2
1.6 mm
1 Spacer


846-21105382
Spacer foam blocks

12 Pieces


846-11034014
Glass Plate Set for 
S2001/S2
33 cm × 39 cm
2 Plates


846-11032018
Gel Sealing Tape

1 roll


846-21105358
Sealing for buffer 
chamber S2001/S2

1 Pieces


846-11098019
Clamps for 
Gel Sandwich

12 Pieces


846-21105283
Surface 
temperature 
monitor strips

3 Pieces



TGGE/TGGE Maxi _Điện di Gradient nhiệt độ
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-21105036_1.jpg

TGGE/TGGE Maxi _Điện di Gradient nhiệt độ




1.      Tính năng kỹ thuật:
Biometra TGGE System:
-          Rapid separation of mixed DNA samples
-          Quick optimisation of new protocols
Biometra TGGE MAXI System:
-          Large format for separation of complex sample mixtures
-          High parallel sample throughput
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Model
Germany
846-024-000
TGGE System, 230/115 V

Electrophoresis unit with high precision gradient block, 
2 buffer chambers for variable positioning, controller with integrated power supply, starter kit (024 - 003)
846-024-003
TGGE Starter Kits for 25 gels
including 1 glass plate with 1 slot (50 μl) for perpendicular TGGE (024 - 023),1 glass plate 8 slots (5 μl) for parallel TGGE (024 - 022), 1 glass plate 12 slots (3 μl) for parallel TGGE (024 - 025),
3 cover plates (024 - 021), 4 reusable buffer wicks (024 - 016), 25 Polybond films (024 - 030),
100 ml sample AcrylGlide™ (211 -319), 3 plastic clamps (024 - 007)
Other countries
846-024-090
TGGE system, 230/115 V

Electrophoresis unit with high precision gradient block, 
2 buffer chambers for variable positioning, controller with integrated power supply, starter kit (024 - 093)
846-024-093
TGGE Starter Kits for 25 gels
846-024-022
TGGE glass plate, 8 slots (5 µl)
846-024-023
TGGE glass plate, 1 slot (50 µl)
846-024-024
TGGE glass plate, 1 diagonal slot (75 µl)
846-024-025
TGGE glass plate, 12 slots (3 µl)
846-024-026
TGGE glass plate, 18 slots (1 – 2 µl)
846-024-027
TGGE glass plate, with 0.5 mm spacer, no slots
846-024-021
TGGE bonding plate, without spacers
846-024-015
TGGE buffer wicks, 7 cm x 7 cm, 100/pkg
846-024-030
TGGE PolyBond film, 8.8 cm x 8.8 cm, 25/pkg
846-024-034
TGGE PolyBond film, 8.8 cm x 8.8 cm, 100/pkg
846-024-031
TGGE cover plate + 10 hydrophobic cover films
846-024-032
TGGE hydrophobic cover film, 7 cm x 6 cm, 25/pkg
846-024-035
TGGE hydrophobic cover films, 100/pkg
846-024-121
TGGE self-adhesive slotformers (10 x multi-well, 
9 x long-well)
846-024-028
TGGE casting stand for 5 gels
Germany
846-024-200
TGGE MAXI System, 230/115 V

Electrophoresis unit with high precision gradient block, 
2 buffer chambers for variable positioning, controller, power supply, manual, MAXI starter kit (024 - 204)
846-024-204
TGGE MAXI Starter Kit for 25 gels
Other countries
846-024-290
TGGE MAXI System, 230/115 V

Electrophoresis unit with high precision gradient block, 
2 buffer chambers for variable positioning, controller, power supply, manual, MAXI starter kit (024 - 294)
846-024-294
TGGE MAXI Starter Kit for 25 gels
846-024-221
TGGE MAXI glass plate, 
without spacer 23.5 cm x 23.5 cm
846-024-227
TGGE MAXI glass plate, with spacer, no slot former
846-024-228
TGGE MAXI glass plate perpendicular, 
spacer (1 mm) and 1 slot (75 µl)
846-024-229
TGGE MAXI glass plate parallel, spacer (1 mm) and 32 slots (5 µl)
846-024-230
TGGE MAXI silicone sealing for gel casting, 1 mm
846-024-232
TGGE MAXI gel cover film, 25/pkg
846-024-234
TGGE MAXI Polybond film, 25/pkg
846-024-235
TGGE MAXI Polybond film, 100/pkg
846-024-222
TGGE MAXI self-adhesive slotforming units for parallel gels (8 strips with 28 x 5 µl each and 
9 x 200 µl)
846-024-217
TGGE MAXI buffer wicks re-usable, 4 pcs.
846-024-223
TGGE MAXI Applicator strip, silicone, 34 slots for 
8 µl (for use with 024 - 227)

TGGE/TGGE Maxi _Điện di Gradient nhiệt độ
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-021-100_1.jpg

Rotaphor 6.0 System_Điện di xung điện trường



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Separation of large DNA molecules (up to 8 Mb = 8,000 kb)
-          Patented electrode rotor allows free electrical field angle
-          Exceptional resolution
-          Optimised protocols for different size ranges
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-021-100
Rotaphor 6.0 System, 230 V, PC with Windows®operating system (German)*
846-021-190
Rotaphor 6.0 System, 110 V, PC with Windows®operating system (English)*
846-021-200
Rotaphor 6.0 System, 230 V, PC with Windows®operating system (English)*

*The Rotaphor System includes: Electrophoresis chamber with electrode rotor and internal buffer circulation, power supply, gel tray, comb (18 teeth), frame for gel casting, sample mould, connection cables, computer with interface card and pre-installed Rotaphor 6.0 software
846-043-400
Refrigerating circulator KH-5 (230 V), operating temperature range - 10 °C to + 80 °C
846-043-490
Refrigerating circulator KH-5 (115 V), operating temperature range - 10 °C to + 80 °C

Order number
Accessories

Combs for 20 cm x 20 cm gels
846-021-011
18 wells
846-021-004
25 wells
846-021-005
40 wells
846-021-006
50 wells
846-021-007
18 wells (for liquid samples)

Combs for 18 cm x 13 cm gels
846-021-008
5 wells
846-021-009
12 wells
846-021-010
20 wells
846-021-003
Sample casting form (for 20 embedded samples, 
14 mm x 10 mm x 1 mm each)
846-021-001
Preparative gel casting kit, 13 cm x 18 cm gel casting tray, comb 5 wells (3 marker slots, 2 preperative slots), comb 12 wells
846-021-002
Gel tray (20 cm x 20 cm gels) and casting frame

DNA standards for Pulsed Field Gel Elektrophoresis
846-021-023
Schizosaccharomyces pombe 3,000 – 5,700 kb (minimum 80 applications)
846-021-024
Yeast chromosome PFG marker 225 –1,900 kb (minimum 50 applications)
846-021-025
λ-ladder PFG marker 48.5 – 730 kb 
(minimum 50 applications)

Rotaphor 6.0 System_Điện di xung điện trường
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-021-100_1.jpg

Model V15·17_Điện di Điện di Polyacrylamide Gel



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Gel size 17 cm x 15 cm (W x L)
-          Built-in integral clamps hold the gel in place
-          Fits gels of different thicknesses with straight or notched glass plates
2.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-21080023
Model V15·17 Gel Electrophoresis Apparatus, complete with buffer chamber, safety lid, 1 pair of glass plates (1 short glass plate 19.7 cm x 16.0 cm and 
1 long glass plate 19.7 cm x 18.5 cm), 1 pair of 1.5 mm thick side spacers, 1 x 1.5 mm thick bottom spacer, and 1 x 20 well comb (1.5 mm thick) (The Gel Casting Clamp is sold separately.)

Order number
Accessories and Spare parts
846-21070065
Gel Casting Clamp (Model V15·17, V16, V16-2) (1/Pkg)
846-11074010
Glass Plates (mixed pairs, 16.0 cm x 19.7 cm/18.5 cm x 19.7 cm) (3 Pairs)
846-11098019
Spring Clips (12 Pkg)

Spacer Sets (complete with 1 bottom spacer, 
2 side spacers and 2 foam blocks)
846-41077017
0,8 mm thick
846-41077025
1,5 mm thick
846-41077033
3,0 mm thick

Combs, 0.8 mm thick (max. volume/well)**
846-11956026
10 wells (94 µl)
846-11956034
12 wells (72 µl)
846-11956042
14 wells (59 µl)
846-21076013
20 wells(34 µl)
846-11956117
preparative, with 2 marker lanes (1,000 µl)***

Combs, 1.5 mm thick (max. volume/well)**
846-11956059
10 wells (175 µl)
846-11956067
12 wells (135 µl)
846-11956075
14 wells (110 µl)
846-21076021
20 wells (63 µl)
846-11956125
preparative, with 2 marker lanes (2,000 µl)***

Combs, 3.0 mm thick (max. volume / well)**
846-11956083
10 wells (350 µl)
846-11956109
14 wells (220 µl)
846-21076039
20 wells (126 µl)
846-11956133
preparative, with 2 marker lanes (4,000 µl)***
846-11099025
Power Cords (1 pair)
846-11958345
Upper Platinum Wire Replacement
846-11958329
Lower Platinum Wire Replacement
846-11958213
Wire Hardware Replacement Kit (includes 2 red cap nuts, 2 black cap nuts, 4 O-rings, 4 rubber washers, 
4 electrode boots and 4 hex nuts) Does not include the electrode!
846-21960059
Gasket Replacement for V15-17 (with 6 foam blocks)
846-21070057
Spacer Foam Blocks (12/pkg)
846-11958378
Banana Plug Replacement Kit (includes everything in the Wire Hardware (11958212) Replacement Kit 
plus 2 banana plugs, 2 long ratchet rivets, 2 short ratchet rivets, 2 thin washers and 2 thick washers)
846-11958352
Gel Clamp Replacement Kit (includes spring, shoulder washer, tab, knob and support ring)
846-11958360
Safety Lid Replacement Kit V15·17 (includes safety lid, 2 long ratchet rivets, 2 short ratchet rivets, 2 thin washers and 2 thick washers)
* Volume calculated for an insertion depth of 5 mm
** Volume calculated for an insertion depth of 9 mm
*** Volume of the central preparative well

Model V15·17_Điện di Điện di Polyacrylamide Gel
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-21080023_1.jpg
Nguồn điện di

Nguồn điện di điện thế cao



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          For DNA-Sequencing, Polyacrylamide Gel Electrophoresis and Isoelectric Focusing
  • Max. voltage 3,000 V
  • Max. current 300 mA
  • Timer and Program option
2.      Thông số kỹ thuật:

Modell PS3003
Modell 
PS9009
Max. voltage [V]
3.000
3.000
Max. current [mA]
300
300
Max. power [W]
300
300
Const. voltage
+
+
Const. current
+
+
Const. power
+
+
No. of outputs
3
2
Timer
-
+
Audible alarm
-
+
Programmable
-
+
Number of programs
-
8 a (up to 10 steps) or 16 (1 step)
Integration Modi
-
Vh
External Temperature Sensor (option)
-
+
Stackable
+
+
Apparatus dimensions 
(W x D x H, cm)
27,0 × 34,0 × 11,0
27,0 × 34,0 × 11,0
Weight ( kg )
4
5
Range of use:


Agarose gel electrophoresis
+
+
Polyacrylamide gel electrophoresis
+
+
Sequencing
+
+
IEF
+
+
Semidry-Blotting
(+) b
(+) b
Tank-Blotting
(+) b
(+) b
a Incl. 1 dedicated program special designed for IEF (Prog. 28: <15 µA - 300 mA)
b Use may be limited for blotting applications

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-10553003
Model PS3003 HV Power Supply (EU version, 230 V), max. 3,000 V, 300 mA, 300 W
846-31063003
dto., (USA version, 115 V)
846-10556017
Model PS9009 Programmable HV Power Supply (EU version, 230 V), max. 3,000 V, 300 mA, 300 W, Timer
846-31067242
dto., (USA version, 115 V)
846-31067291
Temperature Probe for PS9009 (new design)

Nguồn điện di điện thế cao
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-10553003_1.jpg

Nguồn điện di điện thế thấp



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Wide output range up to 400 V and 1,000 mA
-          Constant voltage or constant current with automatic crossover
-          Integrated timer: PS300T, PS305T and P25T
-          Gel Saver Function: PS305T
-          Universal: Standard Power Pack P25 and P25T for electrophoresis (max. 400 V) and blotting (max. 1,000 mA).
2.      Thông số kỹ thuật:

Mini Power Pack
PS300T
Model
PS 304 XL
Max. voltage [V]
300
300
Max. current [mA]
400
400
Max. power [W]
60
120
Const. voltage
+
+
Const. current
+
+
No. of outputs
2
4
Timer
+
-
Audible alarm
+
-
Programmable
-
-
“Gel Saver“ function
-
-
Stackable
-
+
Apparatus dimensions 
(W x D x H, cm)
14.0 x 19.1 x 8.4
18.0 × 21.0 × 8,0 cm
Weight (kg)
0,9 kg
2 kg
Range of use:


Agarose gel electrophoresis c
+
+
Polyacrylamide gel electrophoresis c
+
+
Semidry-Blotting
-
(+) b
Tank-Blotting
-
(+) b

Model
PS305T
Standard Power Supply
P25 / P25T
Max. voltage [V]
300
400
Max. current [mA]
500
1.000
Max. power [W]
150
200
Const. voltage
+
+
Const. current
+
+
No. of outputs
2
4
Timer
+
-/+
Audible alarm
1(5 s)
-/-
Programmable
-
-
"Gel Saver" function
+
-
Stackable
+
+
Apparatus dimensions 
(W x D x H, cm)
29,0 × 17,0 × 8,0 cm
27,0 × 25,0 × 9,8 cm
Weight (kg)
2 kg
2,9 kg
Range of use:


Agarose gel electrophoresis
+
+
Polyacrylamide gel electrophoresis
+
+
Semidry-Blotting
(+) b
+
Tank-Blotting
(+) b
+
b use may be limited for blotting applications
c for maxi gels it is recommended to run one gel
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Item
846-040-100
Mini Power Pack PS300T, 100 - 240 V, EU plug, 
max. 300 V, 400 mA, 60 W
846-040-190
Mini Power Pack PS300T, 100 - 240 V, US plug, 
max. 300 V, 400 mA, 60 W
846-17801017
Modell PS 304 XL Power Supply, 230 V, max. 300 V, 
400 mA, 120 W
846-17867304
dto., (USA version, 115 V)
846-10839017
Modell PS305T Power Supply , 230 V, max. 300 V, 
500 mA, 150 W, Timer
846-31067305
dto., (USA version, 115 V)
846-040-800
Standard Power Pack P25 115/230 V, max. 400 V, 
1,000 mA, 200 W
846-040-850
Standard Power Pack P25T with Timer, 115/230 V, max. 400 V, 1,000 mA, 200 W

Power supply adaptors
Order number
Item
846-010-026
Standard safety adaptor set (4 mm/4 mm), conical, for use with sheated 4 mm male plug instrument leads to non-sheated 4 mm power supply output jacks
846-010-027
Safety adaptor set (4 mm/4 mm), cylindrical, for use with sheated 4 mm male plug instrument leads to non-sheated 4 mm power supply output jacks
846-022-007
Safety adaptor set (4 mm/2 mm), for use with sheated 4 mm male plug instrument leads to 2 mm high-voltage power supply output jacks
846-022-018
Safety adaptor set (2 mm/4 mm), for use with sheated 2 mm male plug instrument leads to sheated 4 mm power supply output jacks
846-010-031
Safety adaptor (4 mm/4 mm), special, for use with sheated 4 mm male plug instrument leads to recessed 4 mm Bio-Rad power supply output jacks

Nguồn điện di điện thế thấp
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-10801017_1.jpg
Buồng thao tác mẫu lỏng

CyBi®-SELMA_Buồng thao tác mẫu lỏng



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Semi-automated electronic pipette with 96- or 384-channels with a volume range from 500 nl – 1 ml
-          Easy and fast tip changing with ready to use CyBi®-TipTrays
-          Error-free and reproducible results due to 96 or 384 parallel pistons and proven tip sealing principle
-          Intuitive operation via multilingual touch screen (German, English, Chinese, Japanese, Russian)
-          Comfortable selection of different pipetting parameters and saving of methods
-          Column by column pipetting in 96- and 384-well microplates
-          Integration of accessories like shakers
2.      Thông số kỹ thuật:
Liquid handling parameters
Channels
96 or 384 channels in parallel
Pipetting head
Motorized motion in z-direction
Number of positions
Two, in MTP standard format (SBS)
Microplate formats
·         96 well, 384 well
·         Shallow and Deep Well
Tips
Available in three qualities: standard; sterile; sterile PCR; sterile PCR Filter
Functions
·         Pipetting, reverse pipetting
·         Dispensing
·         Dilutions and dilution series
·         Mixing
System parameters
Stand alone device
Yes, with 3.5” touch screen (colored)

Integrated Function for saving and automatically re-use of parameters
Automatically moving to pre-saved heights in different routines
Memory capacity
> 10 parameter sets per pipetting mode
Additional technical data
Dimensions 
(W x D x H)
307 x 480 (520*) x 325 mm
Weight
Approx. 15 kg (20 kg*)
Warranty
12 month
*CyBi®-SELMA 96/1000 µl

CyBi®-SELMA 96
Device
Volume
Precision (CV)
Tips
CyBi®-SELMA
96/25 µl
0,5 - 25 µl
2 - 5 µl ≤ 2 %
> 5 - 25 µl ≤ 1 %
SW: 10 µl, 25 µl
DW: 60 µl
CyBi®-SELMA
96/60 µl
1 - 60 µl
3 - 5 µl ≤ 2 %
> 5 - 60 µl ≤ 1 %
SW: 10 µl, 25 µl
DW: 60 µl
CyBi®-SELMA
96/250 µl
5 - 250 µl
10 - 25 µl ≤ 2 %
> 25 - 250 µl ≤ 1 % DW: 250 µl
SW: 250 µl
DW: 250 µl 
CyBi®-SELMA
96/1000 µl
10 - 1000 µl
25 - 100 µl ≤ 2 %
> 100 - 1000 µl ≤ 1 %
SW: -
DW: 1000 µl
CyBi®-SELMA 384
Device
Volume
Precision (CV)
Tips
CyBi®-SELMA
384/25 µl
0,5 - 25 µl
2 - 5 µl ≤ 2 %
> 5 - 25 µl ≤ 1 %
SW: 10 µl, 25 µl
DW: 60 µl
CyBi®-SELMA
384/60 µl
1 - 60 µl
3 - 5 µl ≤ 2 %
> 5 - 60 µl ≤ 1 %
SW: 10 µl, 25 µl
DW: 60 µl

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Description
OL7001-26-211
CyBi®-SELMA 96/25 µl

Semi-automated pipetting station, instrument system stand alone, including a 96 channel pipetting head from 0.5 till 25 µl and 2 working positions for 96 well plates
OL7001-26-212
CyBi®-SELMA 96/60 µl

Semi-automated pipetting station, instrument system stand alone, including a 96 channel pipetting head from 1 till 60 µl and 2 working positions for 96 well plates
OL7001-26-213   
CyBi®-SELMA 96/250 µl

emi-automated pipetting station, instrument system stand alone, including a 96 channel pipetting head from 5 till 250 µl and 2 working positions for 96 well plates
OL7001-26-214
CyBi®-SELMA 96/1000 µl

Semi-automated pipetting station, instrument system stand alone, including a 96 channel pipetting head from 10 till 1000 µl and 2 working positions for 96 well plates
OL7001-26-216
CyBi®-SELMA 384/25 µl

Semi-automated pipetting station, instrument system stand alone, including a 384 channel pipetting head from 0.5 till 25 µl and 2 working positions for 384 well plates
OL7001-26-217
CyBi®-SELMA 384/60 µl

Semi-automated pipetting station, instrument system stand alone, including a 384 channel pipetting head from 1 till 60 µl and 2 working positions for 384 well plates
OL7001-25-900
8-Channel Magazine 250 µl DW

Tip magazine with 8 tips for serial dilution with CyBi®-SELMA 96/250 µl
OL7001-25-940
8-Channel Magazine 25 µl / 60 µl

Tip magazine with 8 tips for serial dilution with CyBi®-SELMA 96/25 µl and CyBi®-SELMA 96/60 µl
OL5022-25-115
8-channel magazine for the SELMA 96 (1000 µl)

Magazine accommodating 8 tips for the SELMA 96 (1000 µl)
OL5022-25-112
Tip magazine for SELMA 96 (1000 µl)

Magazine for accomodating 96x 1 ml tips for 
SELMA 96 (1000 µl), metal
OL5022-25-112
Tip Magazine 96/1000 µl

For CyBi®-Tips 1000 µl.
OL3396-352-25
Tip Transfer Tool 96/250 µl DW; filter / 96/1000 µl

For transfering CyBi®-Tips 96/250 µl DW; filter and CyBi®-Tips 96/1000 µl; standard and filter into a tip magazine. Material: Plastic.
OL7001-24-960
Work Table CyBi®-SELMA

With 2 splitted working positions for use with high reservoirs and accessories like vacuum stations, shakers etc.
OL7001-24-976
Microplate Adapter 384

Adapter for processing of 384-well microplates on CyBi®-SELMA 96/250 µl, CyBi®-SELMA 96/25 µl and CyBi®-SELMA 96/60 µl.
OL7001-25-925   
Microplate Adapter Greiner CrystalQuick®

Adapter for filling reservoirs of Greiner CrystalQuick®protein crystallization plates on CyBi®-SELMA.
OL7001-25-926
Microplate Adapter Hampton Research MRC 2 Well

Adapter for filling reservoirs of Hampton Research MRC 2 Well crystallization plates on CyBi®-SELMA.
OL7001-25-927   
Side Touch Adapter

For lateral depositioning of liquids at the rim of the well.
OL7001-25-928   
Microplate Adapter REMP DTBR 384

Adapter for processing of REMP DTBR 384 microplates on CyBi®-SELMA.
OL7001-10-530
UV Display Protection CyBi®-SELMA

Protects instrument display from UV damage during decontamination processes inside e.g. a laminar flow hood
OL7001-24-520
External Control Panel CyBi®-SELMA

For using the CyBi®-SELMA inside laminar flow hoods.
OL7001-25-950
Protective Cover CyBi®-SELMA

Protects CyBi®-SELMA from dust when not being used.
OL7001-25-990
Reservoir 96/384

Reservoir for use with CyBi®-SELMA 96 and 384, material: PTFE



CyBi®-SELMA_Buồng thao tác mẫu lỏng
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/15-03-02_CyBi_SELMA_448_x_336.jpg

GeneTheatre_Buồng thao tác mẫu lỏng



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Highly flexible and compact liquid handling benchtop system
-          Reproducible, highly precise pipetting and dispensing results ƒƒ
-          Interchangeable pipettes with 1- or 8-channels ƒVolume ranges from 0.5 up to 1000 μl
-          Free definable sample configuration within the 9 mm, 4.5 mm or 2.25 mm grid
-          12 freely selectable positions in SBS standard-format
-          Accommodates use of external accessories, such as thermal shakers or vacuum chambers
2.      Thông số kỹ thuật:
Pipetting heads
Channels
1-channel heads and 8-channel heads
Volume range
0,5 - 25 μl, as well as 5 - 250 μl und 100 - 1000 μl
Specifications of the pipetting heads
Tip type
Precision*
25 μl
1 - 5 μl ≤ 3 %
> 5 - 25 μl ≤ 2 %
250 μl
5 - 10 μl ≤ 5 %
> 10 - 25 μl ≤ 3%
> 25 - 250 μl ≤ 2 %
1000 μl
50 - 100 μl ≤ 3%
> 100 - 1000 μl ≤ 1 %
Software
Operating system
Windows XP (or higher)
Processor
Pentium II
RAM
1 GB
Hard drive
20 MB
Basic unit
Dimensions 
(W x D x H)
642 mm x 607 mm x 495 mm
Plate Positions
12 positions (SBS-format)
Weight
Approx. 40 kg
Interface
USB
Voltage
110 - 230 V
Frequency
50/ 60 Hz
Power consumption
≤ 160 VA
Warranty
Basic unit
2 years
Pipetting heads
2 years
* based on absorption measurement
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Description
844-00401-2
GeneTheatre

Basic unit, incl. Software, 2x height adapter 40 mm and 1x Waste box I
844-00410-0
1-channel pipette, 0.5 – 30 μl
844-00411-0
1-channel pipette, 5 – 250 μl
844-00412-0
1-channel pipette, 100 – 1000 μl
844-00413-0
8-channel pipette, 0.5 – 25 μl
844-00414-0
8-channel pipette, 5 – 250 μl
844-00415-0
8-channel pipette, 100 – 1000 μl
844-00430-0
Waste box I (small)
for positioning on the deck
844-00431-0
Waste box II(large)
for positioning on the deck, discarding of tips outside the housing
844-00432-0
UV lamp for GeneTheatre
844-00433-0
Adapter standard 96 well
Adapter for 96 well microplates as well as PCR plates and PCR strips
844-00434-0
Adapter standard 384 well
Adapter for 384 well microplates as well as PCR plates and PCR strips
844-00435-0
Adapter 0.2 ml, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 96 well microplate 0.2 ml non skirted, half skirted, full skirted and 96 0.2 ml tubes with passive cooling function
844-00436-0
Adapter 2.0 ml, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 24x 1.5 ml and 2.0 ml tubes with passive cooling function
844-00437-0
Adapter kombi, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 8x 0.2 ml, 8x 0.5 ml, 8x 1.5/2.0 ml tubes with passive cooling function
844-00438-0
Adapter 0.5 ml, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 24x 0.5 ml tubes with passive cooling function
844-00439-0
Adapter 96 Well microplate LP, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 96 well microplate LP with passive cooling function
844-00440-0
Adapter 384 Well microplate, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 384 well microplates with passive cooling function
844-00441-0
Adapter 0.1 ml, passive cooling, including height adapter 40 mm
Adapter for 24 x 6 0.1 ml tubes QIAGEN with passive cooling function
844-00442-0
Soft touch adapter
Adapter for optimal pipetting of small volumes in empty wells
844-00443-0
Tip tray adapter 1000 μl
Adapter for hosting 1000 μl tips
844-00444-0
Tip tray adapter for used tips
Adapter for collecting used tips on deck position
844-00445-0
Height adapter 40 mm
Height adapter 40 mm for 50 μl/ 250 μl Tip Box as well as Soft touch adapter


 Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/15_07_Brochure_GeneTheatre_WEB_geschuetzt.pdf

GeneTheatre_Buồng thao tác mẫu lỏng
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/15-12-03_GeneTheatre_Titel_448-x-336.jpg
Máy trộn và đồng hóa mẫu

OV4000 _ Tủ lai hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Broad portfolio of hybridization ovens
-          Accurate temperature and rotation speed control
-          Variable bottle sizes and offset bottle positioning
-          Easy to clean interior made of stainless steel
-          Two independent incubation chambers (OV 4000)
2.      Thông số kỹ thuật:
Technical data
Number of
Hybridisation chambers
2

Lower chamber
Upper chamber
Min. Temperature
10 °C above RT
10 °C above RT
Max. Temperature
99.9 °C
80 °C
Temperature Accuracy
± 0.3° C to 68° C
± 0.3° C to 68° C
Temperature Uniformity
± 0.1° C to 68° C
± 0.1° C to 68° C
Rotor Speed
10 - 18 upm
12 - 20 upm
Bottles(30 cm)
10
4
Bottles(10 cm)
20
8
Bottles(15 cm)
20
8
Shaker tray
Yes, upper chamber
Shaking speed
54-106 rpm
Footprint (W x D)
45 cm x 38 cm
Height / Weight
72 cm / 34.0 kg

Optional accessories
Orbital tray
Rotation speed
30 rpm @ 2° angle
Maxium load
1.36 kg
Rocker tray
Shaking speed
7-14 rpm
Shaking angle
12°

2nd Carousel
Reciprocating Shaker Tray

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number*
Description
849-30003-2
OV 2000 (230 V, Euro and UK plug)
849-30003-3
OV 2000 (230 V, Euro plug)
849-30003-4
OV 2000 (115 V, US plug)
849-30003-5
OV 2000 (100 V, US plug)
* Hybridization bottles not part of the delivery contents.

Accessories
Order number
Description
Quantity
849-30080-0
Hybridization bottle large, 30 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30081-0
Hybridization bottle medium, 15 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30082-0
Hybridization bottle small, 10 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30083-0
Bottle cap incl. O-ring and PFTE seal
2
849-30084-0
Nylon meshes 15 x 10 cm
5
849-30085-0
Nylon meshes 23 x 23 cm
5
849-30050-0
Rocker Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1
849-30051-0
Orbital Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1
849-30052-0
Reciprocating Shaker Tray (for OV 4000)
1
849-30057-0
Carousel, acrylic (for upper chamber OV 4000)
1


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-03-06_Fol_Hybridization_Ovens_EN_WEB_geschuetzt_2.pdf

OV4000 _ Tủ lai hóa
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-12_OV_4000_448_x_336.jpg

OV2000 _ Tủ lai hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Carousel for multiple bottle sizes and off-set bottle positioning
-          Variable rotor speed 10 - 15 rpm
-          Microprocessor controlled incubation temperature
-          LED display for easy operation
-          Temperature range: Ambient +10°C to 99.9°C maximum
-          Temperature uniformity: ±0.1°C to 68°C
-          Temperature accuracy: ± 0.3°C to 68°C
-          Heating element: 1,250 watts
-          Maximum power consumption: 1,150 Watt
-          Easy to clean interior made of stainless steel
-          Removable protective tray to allow easy cleanup of spilled media
-          Glass door for easy viewing of samples and blocking of ß-emission from the hybridization chamber
-          Oribital motion tray or rocker tray as optional accessory available
2.      Thông số kỹ thuật:
Technical data
Number of
Hybridisation chambers
1
plus crosslinker
Min. Temperature
10 °C above RT
Max. Temperature
99.9 °C
Temperature Accuracy
± 0.3° C to 68° C
Temperature Uniformity
± 0.1° C to 68° C
Rotor Speed
10-15 upm
Bottles (30 cm)
10
Bottles (15 cm)
20
Crosslinker
Yes
5 x 8W 254nm bulbs


Footprint (W x D)
45 cm x 38 cm
Height / Weight
61 cm / 27.2 kg

Optional accessories
Orbital tray
Rotation speed
30 rpm @ 2° angle
Maxium load
1.36 kg
Rocker tray
Shaking speed
7-14 rpm
Shaking angle
12°

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number*
Description
849-30002-2
OV 2000 (230 V, Euro and UK plug)
849-30002-3
OV 2000 (230 V, Euro plug)
849-30002-4
OV 2000 (115 V, US plug)
849-30002-5
OV 2000 (100 V, US plug)
* Hybridization bottles not part of the delivery contents.

Accessories
Order number
Description
Quantity
849-30080-0
Hybridization bottle large, 30 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30081-0
Hybridization bottle medium, 15 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30082-0
Hybridization bottle small, 10 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30083-0
Bottle cap incl. O-ring and PFTE seal
2
849-30084-0
Nylon meshes 15 x 10 cm
5
849-30085-0
Nylon meshes 23 x 23 cm
5
849-30050-0
Rocker Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1
849-30051-0
Orbital Tray (for OV 1000, OV 2000 and OV 4000)
1


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-03-06_Fol_Hybridization_Ovens_EN_WEB_geschuetzt_2.pdf

OV2000 _ Tủ lai hóa
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-10_OV_2000_448_x_336.jpg

OV500 _ Tủ lai hóa



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Microprocessor controlled incubation temperature
-          LCD display for easy operation
-          Rotation speed set at 12 rpm
-          Temperature range: Ambient +10°C to 80°C maximum
-          Temperature uniformity: ± 0.1°C to 68°C
-          Temperature accuracy: ± 0.5°C to 68° C
-          Heating element: 500 watts
-          Maximum power consumption: 475 Watt
-          3/8” thick acrylic door for easy viewing of samples and blocking of ß-emission
-          Easy to clean interior made of stainless steel

-          Cover swings open for easy access to the bottle carousel; the carousel pops out of chamber for easy insertion of bottles

2.      Thông số kỹ thuật:

Technical data
Number of
Hybridisation chambers
1
Min. Temperature
10 °C above RT
Max. Temperature
80 °C
Temperature Accuracy
± 0.5° C to 68° C
Temperature Uniformity
± 0.1° C to 68° C
Rotor Speed
12 upm
Bottles (30 cm)
4
Bottles (15 cm)
4
50 ml tubes
5
15 ml tubes
5
Footprint (W x D)
33 x 20 cm
Height / Weight
23 cm / 5.1 kg

 

3.      Thông tin đặt hàng:
Order number*
Description
849-30004-2
OV 500 (230 V, Euro and UK plug)
849-30004-3
OV 500 (230 V, Euro plug)
849-30004-4
OV 500 (115 V, US plug)
849-30004-5
OV 500 (100 V, US plug)
* Hybridization bottles not part of the delivery contents.

Accessories
Order number
Description
Quantity
849-30081-0
Hybridization bottle medium, 15 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30082-0
Hybridization bottle small, 10 x 3.5 cm incl. cap, 
O-ring and PFTE seal
1
849-30083-0
Bottle cap incl. O-ring and PFTE seal
2
849-30084-0
Nylon meshes 15 x 10 cm
5


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-03-06_Fol_Hybridization_Ovens_EN_WEB_geschuetzt_2.pdf

OV500 _ Tủ lai hóa
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/14-03-10_OV_500_448_x_336_01.jpg

TB2 Thermoblock _ Khối block nhiệt



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Dual block system
-          Removable heating blocks
-          10 heating blocks for various reaction tubes
-          Temperature range: RT + 5 °C to 130 °C

2.      Thông số kỹ thuật:

Temperature control

Temperature range
Ambient +5 °C to 130 °C
Temperature settings
+ 15 °C to 130 °C
Temperature control accuracy
± 0.1 °C at 37 °C
Uniformity within the block
± 0.1 °C at 37 °C
Heating Rate
15 min from 25 °C to 100 °C
Display

Display
Digital, LED
Display resolution
0,1 °C
Removable blocks

Reaction tubes
0.2 ml, 0.5 ml, 1.5 ml, 2.0 ml
Other vessels
15 ml, 20 ml, test tubes, microscopic slides
Microtiter plates
96 well 0.2 ml, MTP with fl at bottom
Single Block dimensions
100 mm x 70 mm x 62.5 mm
Combi Block dimensions
140 mm x 100 mm x 49 mm
Capacity
2 Single Blocks or 1 Combi Block
Program functions

Timer
Yes
Temperature deviation alarm
Yes (± 0.5 °C to ± 10 °C)
Offset
Yes (± 2 °C for single point calibration)
External temperature sensor
Yes (optional)
Delay start and stop
Yes
Calibration
Yes (± 3 °C of the original reading)
Reset
Yes
Electrical properties

Main switch on instrument
Yes
Electric power supply
220 – 240 V, 50 – 60 Hz, 300 W
Characteristics

Environmental operating range
10 °C to 35 °C (80 % max. relative humidity)
Dimensions (W x D x H)
200 mm x 280 mm x 100 mm
Weight
(incl. blocks) 5.8 kg

3.      Thông tin đặt hàng:

TB2 Blocks
846-051-310
Single Block
30 × 0,5 ml
tubes
conical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-311
Single Block
70 × 0,2 ml
tubes
conical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-312
Single Block
24 × 1,5 ml
tubes
conical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-313
Single Block
24 × 2,0 ml
tubes
cylindrical wells
incl. tube cover plate and block lifter
846-051-315
Single Block
20 × 1,3 cm
deep wells
cylindrical wells
incl. block lifter
846-051-316
Single Block
8 × 5 ml conical/15 ml
vessels
conical wells (vessels)
incl. block lifter
846-051-317
Single Block
5 × 50 ml
vessels
conical wells (vessels)
incl. block lifter
846-051-319
Single Block
without wells

incl. block lifter
846-051-320
Combi Block(full size)
96-well microtiter plate or 96 x 0.2 ml tubes

incl. block lifter
846-051-321
Combi Block(full size)
microscopic slides or microtiter plates with flat bottom

incl. block lifter


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/100927_Fly_TB2%20Thermoblock_d_WEB.pdf

TB2 Thermoblock _ Khối block nhiệt
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/846-051-300_1.jpg

BioShake _ Máy lắc



1.      Thông số kỹ thuật:
-          Fast shaking and mixing up to 3,000 rpm
-          For microplates, PCR plates, deep well plates,
-          tubes and glass vials
-          Customized adapters on request
-          Vortex and Short-mix function
-          3D-Shake-Control: rapid and gentle mixing in orbits for sensitive samples
-          Anti-Spill-Technology: controlled planar mixing
-          Anti-Vibration-Technology: outstanding smooth running conditions without vibration and noise
-          Compact and lightweight aluminum design
2.      Thông số kỹ thuật:
Removable Adapter Plates
BioShake XP
BioShake iQ
Microplates
96-, 384- and 1536 well microplates, deep well plates and PCR plates
96-, 384- and 1536 well microplates, deep well plates and PCR plates
Tubes
0.2 up to 2.0 ml standard and lysis tubes (with skirt)

5 ml conical tubes

15 ml und 50 ml Falcon Tubes
0.2 up to 2.0 ml standard and lysis tubes (with skirt)

5 ml conical tubes

15 ml und 50 ml Falcon Tubes
Glass vials
2.0 and 4.0 ml glass vials
2.0 and 4.0 ml glass vials
Others
On request
On request
Tempering function


Temperature regulation range
-
Ambient to 99 °C
Temperature setting
-
0,1 °C increments, adjustable from 0 °C to 99 °C
Temperature regulation accuracy
-
± 0,1 °C
Temperature uniformity
-
±0.5 °C up to 45 °C
±0.7 °C from 45°C to 75 °C
±1.0 °C from 75°C to 95 °C
Heat-up time
-
Approx. 7 °C/min
Approx. 10 min from ambient to 95 °C
Mixing function


Microplates
200 up to 3.000 rpm
200 up to 3.000 rpm
Reaction tubes, glass vials
200 up to 1.800 rpm
200 up to 1.800 rpm
Mixing orbit
Constant 2 mm
Constant 2 mm
Speed setting resolution
50 rpm increments
50 rpm increments
Mixing regulation accuracy
± 25 rpm
± 25 rpm
Short-Mix-Funktion
Yes
Yes
Timer function


Timer setting
1 min to 99 h
with automatic switch to stand-by
1 min to 99 h
with automatic switch to stand-by
Timer setting resolution
1 minute steps
1 minute steps
Readabaility
Minutes, seconds
Minutes, seconds
Continous working
Yes
Yes
Audible alarm
Yes when program finished
Yes when program finished
Programming


Programs stored
2
2
Definable buttons
P1, P2
P1, P2
Individual program capacity
3 steps
3 steps
Display


Display
2-line LCD-Display
2-line LCD-Display
Set values and present values
Time and mixing frequency
Time, mixing frequency and temperature
Electrical parameters
XP
iQ
Controller
Micro controller
Mikro controller
Power switch
Yes
Yes
Operating Voltages
24 V DC input,100 Watt
24 V DC input,100 Watt
Power Supply
External, 100 - 240 V AC (input), 50 - 60 Hz, 24 V DC (output)
External, 100 - 240 V
AC (input), 50 - 60 Hz, 24 V DC (output)
Properties


Housing material
Aluminium (anodized)
Aluminium (anodized)
Environment operating range
+5 °C to 45 °C (80 % max. relative humidity)
+5 °C to 45 °C (80 % max. relative humidity)
Dimensions 
(W × D × H)
142 × 170 × 80 mm
142 × 170 × 80 mm
Weight
2.7 kg
2.7 kg
3.      Thông tin đặt hàng:
Order number
Description
848-1808-0505
BioShake XP (Europe power cable)
848-1808-0506
BioShake iQ
848-1808-0555
BioShake XP (USA power cable)
848-1808-0565
BioShake XP (Japan power cable)
848-1808-0556
BioShake iQ (USA power cable)
848-1808-0566
BioShake iQ (Japan power cable)

Order number
Accessories
848-1808-1021
Adapter for microplates – flat bottom
848-1808-1022
Adapter for microplates – flat bottom, high base
848-1808-1031
Adapter for microplates – 96 well round bottom
848-1808-1041
Adapter for microplates – 96 well standard PCR plate
848-1808-1051
Adapter for microplates – 384 well standard PCR plate
848-1808-1061
Adapter – 24 × 2.0 ml tubes and 15 × 0.5 ml tubes
848-1808-1062
Adapter – 24 × 1.5 ml tubes and 15 × 0.5 ml tubes
848-1808-1063
Adapter – 40 × 0.5 ml tubes and 28 × 0.2 ml tubes
848-1808-1064
Adapter – 96 × 0,2 ml tubes
848-1808-1065
Adapter – 35 × 2,0 ml tubes and 24 × 0,5 ml tubes
848-1808-1066
Adapter – 35 × 1,5 ml tubes and 24 × 0,5 ml tubes
848-1808-1067
Adapter – 35 × lysis tubes 0,5 – 2,0 ml
848-1808-1095
Adapter - 15 x 5.0 ml conical tubes
848-1808-1071
Adapter – 30 × 2.0 ml glass vials
848-1808-1072
Adapter – 20 × 4.0 ml glass vials
848-1808-1093
Adapter for Falcon tubes - 4 x 50 ml or 2 x 15 ml
848-1808-1094
Adapter for Falcon tubes - 12 x 15 ml
848-1808-1121
Adapter for deep well plates – 96 well, 1,000 µl (Eppendorf)
848-1808-1131
Adapter for deep well plates – 96 well, 500 µl (Eppendorf)
848-1808-1172
Adapter for ABgene 96-well Storage Plate, round well, 0.8 ml
848-1808-1000
Customized adapters for specially shaped microplates, tubes or vials (on request)


 Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/Produkt_flyer_BioShake_series.pdf

BioShake _ Máy lắc
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/848-1808-0505_1.jpg

TS1 ThermoShaker_ Máy ủ nhiệt khô



1.      Thông số kỹ thuật:
-          Phạm vi nhiệt độ quy định: tphòng + 50C – 1000C
-          Khoảng nhiệt độ cài đặt: 25°C - 100°C
-          Độ chính xác nhiệt độ trong khối:
§  +/- 0.1°C (@ +25°C to +40°C)
§  +/- 1.0°C (@ +40°C to +80°C)
§  +/- 2.0°C (@ +80°C to +100°C)
-          Tốc độ lắc: 250 - 1,400 rpm
-          Độ phân giải tốc độ cài đặt: 10 rpm
-          Qũy đạo: 2mm
-          Thời gian gia nhiệt: 7 phút (tiền gia nhiệt)
-          RT -  37°C: khoảng 15 phút
-          Có thể gắn 1 trong 5 loại block sau:
§  20 x 1.5 ml ống
§  20 x 2.0 ml ống
§  20 x 0.5 ml + 12 x 1.5 ml ống
§  20 x 0.2 ml + 12 x 1.5 ml ống
§  96 x 0.2 ml hoặc MTP
-          Mà hình hiển thị: 16 x 2 ký tự, LCD
-          Bộ cài đặt thời gian: 1 - 5,760 phút với chức năng tự chuyển
-          Độ phân giải thời gian cài đặt: 1 phút
-          Báo hiệu thời gian: kèn báo hiệu
-          Kích thước: 205 mm x 230 mm x 130 mm
-          Khối lượng: 4 kg
-          Nguồn: 12 V, 4.16 A
-          Nhiệt độ môi trường vận hành: +5°C - 40°C 

2.      Thông tin đặt hàng:

Order number
Item
846-051-500
TS1 ThermoShaker, 115/230V; without Block module
846-051-590
dto., 115/230V (Flat blade attachment plug)

Interchangeable block modules for TS1
846-051-512
Block module for 20 x 0.2 ml + 12 x 1.5 ml tubes
846-051-513
Block module for 20 x 0.5 ml + 12 x 1.5 ml tubes
846-051-514
Block module for TS1, 96 well microtiter plates or 96 x 0.2 ml tubes
846-051-515
Block module for 24 x 1.5 ml tubes
846-051-516
Block module for 24 x 2.0 ml tubes

TS1 ThermoShaker_ Máy ủ nhiệt khô
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/Home/02_Life_Science/01_Produkte/01_Instrumente/01_Heizen_Mischen_Homogenisieren/01_Thermomixer_Thermoblock/ThermoShaker_TS1.jpg

TSC ThermoShaker _Máy lắc ủ nhiệt



1.      Tính năng kỹ thuật:

-          Thiết bị lắc ủ nhiệt loại để bàn được sử dụng cho tất cả các ứng dụng có yêu cầu gia nhiệt, làm mát và / hoặc lắc trong các vi ống có thể tích tới 2.0 ml.

-          Các khối block có thể thay đổi từ bên trong máy để sử dụng với MTP và vi ống có thể tích tới 2.0 ml

-          Thiết bị đa chức năng: máy lắc ủ nhiệt với chế độ kiểm soát nhiệt độ (gia nhiệt và hạ nhiệt) và chế độ ủ nhiệt mà không lắc

-          Thang nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng -15oC tới 100oC

-          TSC ThermoShaker là thiết bị trộn nhiệt có chức năng gia nhiệt và làm mát với khoảng tốc độ từ 250 đến 1,400 vòng/phút. Chế độ làm mát sử dụng công nghệ Peltier cho phép kiểm soát nhiệt độ trong phạm vi +4oC tới +100oC và do đó có thể thực hiện trên nhiều ứng dụng.

-          Có 5 loại khối Block khác nhau đáp ứng hầu hết các nhu cầu của phòng thí nghiệm đối với các vi ống 0.2 ml, 0.5 ml, 1.5 ml và 2.0 ml cũng như các đĩa vi thể 96 giếng (96 well Microtiter plates, MTP). Tốc độ lắc có thể thay đổi từ 250 tới 1,400 vòng/phút với bán kính vòng lắc 2 mm và phím chức năng khởi động mềm cho phép thực hiện khởi động trộn từ nhẹ nhàng tới mạnh mẽ. Động cơ chất lượng cao với vòng quay được kiểm soát và có độ lặp với dải điều chỉnh tốc độ rộng. Hoạt động lắc có thể được thiết lập chạy liên tục hoặc thông qua bộ kiểm soát thời gian với bộ báo hiệu bằng còi và tự động tắt.

-          Máy lắc ủ nhiệt TSC ThermoShaker được thiết kế cho phép vận hành đơn giản. Nhiệt độ, tốc độ và thời gian được biểu thị trên màn hình 2 dòng hiển thị cho cả giá trị thực tế và giá trị cài đặt. Thiết bị rất chắc chắn, thấp và nhỏ gọn với kích thước 205 x 230 x 130 mm (WxDxH). Thiết bị sử dụng nguồn điện áp thấp do vậy có thể hoạt động trong buồng lạnh hoặc tủ ấm.

2.      Thông số kỹ thuật:

-          Dải nhiệt độ điều khiển: Nhiệt độ môi trường -15°C tới +100°C

-          Dải nhiệt độ cài đặt: +4°C tới +100°C

-          Độ phân giải cài đặt nhiệt: 0.1°C

-          Độ ổn định nhiệt: ± 0.1°C

-           Độ đồng nhất nhiệt trên nền lắc: ± 0.1°C (@ > ambient)

                                                 ± 0.5°C (@ +4°C)

-          Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5°C (@ < +85 °C)

                               ± 2.0°C (@ > +85 °C)

-          Tốc độ gia nhiệt trung bình (20 x 1.5 ml block): 5°C/phút (từ +25°C tới +100°C trong 15 phút)

-          Tốc độ hạ nhiệt trung bình (20 x 1.5 ml block):

§  Trong dải từ +100oC về nhiệt độ môi trường: 5°C/phút (từ +100°C xuống +25°C trong 14 phút)

§  Trong dải từ nhiệt môi trường tới dưới 15oC so với nhiệt độ môi trường: 1.8°C/phút (+25°C xuống +4°C trong 12 phút)

-          Tốc độ lắc: 250 - 1,400 vòng/phút

-          Độ phân giải cài đặt tốc độ: 10 vòng/phút

-           Biên độ lắc: 2 mm

-           Số block: 1 block

-          Công suất của block:

§  20 x ống 1.5 ml

§  20 x ống 2.0 ml

§  20 x ống 0.5 ml + 12 x ống 1.5 ml

§  20 x ống 0.2 ml + 12 x ống 1.5 ml

§  96 x ống 0.2 ml hoặc MTP (khay vi thể)

-          Màn hình LCD, 16  ký tự, 2 dòng, hiển thị đồng thời giá trị cài đặt và giá trị vận hành thực của nhiệt độ, thời gian và tốc độ

-          Cài đặt thời gian: Kỹ thuật số, từ 1 phút tới 96 giờ với chế độ tự động tắt

-          Độ phân giải cài đặt thời gian: 1 phút

-          Tín hiệu báo giờ: Còi báo

-          Kích thước (W x D x H): 205 x 230 x 130 mm

-          Trọng lượng (gồm bộ nguồn): 4.0 kg (tối đa)

-          Nguồn cung cấp ngoài: 12 V, 4.16 A

-          Điện áp: 12 V (DC)

-          Cường độ dòng điện: 5 A

-          Điều kiện vận hành: +5°C tới 40°C (độ ẩm tối đa 80% tại nhiệt độ 31°C, giảm tuyến tính tới độ ẩm 50% tại nhiệt độ +40°C)

3.      Thông tin đặt hàng:

Order number
Item
846-051-600
TSC ThermoShaker, 115/230 V, without block modules
846-051-690
dto., 115/230 V, with flat blade attachment plug, without block modules

Interchangeable block modules for TSC
846-051-612
Block module for TSC, 20 x 0.2 ml + 12 x 1.5 ml tubes
846-051-613
Block module for TSC, 20 x 0.5 ml + 12 x 1.5 ml tubes
846-051-614
Block module for TSC, 96 well microtiter plates or 
96 x 0.2 ml tubes
846-051-615
Block module for TSC, 24 x 1.5 ml tubes
846-051-616
Block module for TSC, 24 x 2.0 ml tubes




TSC ThermoShaker _Máy lắc ủ nhiệt
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/Home/02_Life_Science/01_Produkte/01_Instrumente/01_Heizen_Mischen_Homogenisieren/01_Thermomixer_Thermoblock/ThermoShaker_TSC.jpg

SpeedMill Plus_ Máy đồng hóa mẫu



1.      Tính năng kỹ thuật:

-          Hệ thống máy đồng hóa SpeedMill PLUS được sử dụng cho nhiều loại vật liệu khởi đầu khác nhau mà sau đó sẽ tham gia vào quá trình chiết tách và tinh sạch DNA, RNA, protein

-          Quá trình đồng hóa dựa trên nguyên lý cơ học đã được chứng nhận bản quyền, cho phép máy SpeedMill PLUS có thể hoạt động một cách liên tục

-          Hiện tượng mẫu bị nóng xảy ra trong quá trình đồng hóa được ngăn cản,

-          Bộ giữ mẫu với các tỷ lệ nhiệt khác nhau, được lựa chọn độc lập trong bộ lưu trữ xuống -400C; làm lạnh mẫu hiệu quả trong cả quá trình chuẩn bị mẫu nhằm đảm bảo và ngăn chặn sự nóng lên đáng kể của mẫu xảy ra trong quá trình đồng hóa

-          Không cần phải tiếp phụ gia liên tục

-          Mẫu nhanh chóng được đồng hóa trong các ống ly giải được thiết kế đặc biệt cho hệ thống chứa các hạt khác nhau có tác dụng đặc biệt. Nhờ việc sử dụng các hạt này, các chất liệu chắc chắn nhất như xương, sụn và cả vỏ chitin của côn trùng, có thể bị đồng hóa trong thời gian rất ngắn.

-          Các ống ly giải 2.0 và 0.5 ml với các hạt khác nhau. Vì thế, quá trình chế biến mẫu có thể thích hợp với một dải rộng các vật liệu mềm và cứng khác nhau.

-          Cấu trúc chắc chắn. Việc lắp vào và lấy ra các ống chứa mẫu rất đơn giản, không cần sử dụng đến các công cụ

-          Chương trình ứng dụng được xây dựng sẵn trong bộ nhớ. Các thông số của quá trình đồng hóa như thời gian, chu kỳ đồng hóa có thể được lựa chọn một cách độc lập.

-          Kit tách chiết trong quá trình đồng hóa để chiết tách hoàn toàn nucleic acid (DNA, RNA) từ các vật liệu khác nhau.

-          Các kít này chứa các ống ly giải đặc biệt, các hạt ứng dụng đặc biệt cũng như buffer sẵn có. Các kit này cũng chứa các thành phần khác cần cho chiết tách nucleic acid từ các vật liệu khác nhau.

-          Thời gian tiêu chuẩn cho chiết tách là 20-30 phút.

-          Nguyên lý tách chiết nucleic acid:

§  Phân tách DNA: Sự phá hủy cơ học các vật liệu khởi đầu, sau đó được phân giải bằng protein. Bộ gen DNA được hấp thụ lên bề mặt Spin Filter, sau đó được rửa và cuối cùng là tách rửa. Hiệu quả và chất lượng của DNA đều rất xuất sắc.

§  Phân tách RNA: Sau khi phá hủy cơ học và biến tính vật liệu ban đầu, DNA bộ gen được tách ra bằng cách hấp thụ lên Spin Filter. RNA sau đó hấp thụ lên Spin Filter thứ 2, sau đó là bước rửa và cuối cùng là tách rửa RNA.

2.      Thông số kỹ thuật:

-          Cấu trúc: Công nghệ sợi carbon

-          Thời gian đồng hóa: 30s – 4 phút (tùy theo vật liệu khởi đầu)

-          Thời gian tinh sạch DNA/RNA: 20 – 30 phút cho protocol chuẩn (tinh sạch nucleic acid hoàn toàn).

-          Thiết bị với chương trình đơn giản và khởi động thiết bị bằng một bàn phím.

-          Thời gian tăng tốc: không tăng tốc

-          Thời gian giảm tốc: không giảm tốc

-          Tốc độ đồng hóa: 50Hz (50 s-1)

Các thông số ứng dụng:

-          Chu trình đồng hóa: Chương trình được xác định bởi người dùng cũng như các chương trình thiết lập sẵn

-          Dễ dàng lấy và dịch chuyển  các ống mẫu

-          Sức chứa mẫu: Lên đến 12 mẫu đồng thời

-          Làm lạnh mẫu: bộ giữ mẫu được lưu giữ ở -400C

-          Thể tích ống mẫu: 0.5 – 2.0 ml với ống đứng hoặc ống

-          Đồng hóa với mẫu khô hoặc mẫu ướt

-          Thời gian điều chỉnh: 1s – 4.59 phút (bước chuyển 1s)

-          Chứa 20 chương trình đồng hóa cài đặt sẵn

-          Có thể cài đặt theo chu kỳ với 6 bước khác nhau và lên đến 99 chu kỳ mỗi bước

Phụ tùng – KIT:

-          Chuẩn bị mẫu: Các hạt khác nhau, thích nghi tối ưu với đa dạng vật liệu cứng và mềm.

-          Tinh sạch hoàn toàn:

§  Các bộ kit tối ưu cho việc chiết tách hoàn toàn DNA hoặc RNA,

§  Chứa các ống lý giải đặc biệt, các hạt đặc biệt và các buffer sẵn có.

Các thông số kỹ thuật khác:

-          Kích thước: 160 x 300 x 270mm

-          Khối lượng: 12kg

-          Nguồn điện: AC220V, 50Hz/110V, 60Hz

-          Tiêu thụ: 150 W (tối đa)

-          Cầu chì: 250 V, 2x T 4 A

3.      Cung cấp bao gồm:

-          Máy đồng hóa mẫu; model: SpeedMill Plus

-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt


Tải Brochure: https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/imported_dam/14-07-17_SpeedMill_PLUS_eng_WEB_geschuetzt.pdf



SpeedMill Plus_ Máy đồng hóa mẫu
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/845-00007-3_1.jpg
Máy quang phổ định lượng nồng độ DNA - RNA và Protein

Máy quang phổ UVVIS định lượng nồng độ DNA, RNA và Protein



1.      Tính năng kĩ thuật:
-          Sự kết hợp của 2 thế hệ quang phổ, không cần thời gian làm ấm. Sử dụng đèn Xenon với số lần chớp khoảng 109 (tương đương 100,000 giờ). Công nghệ tách tia Spli – beam giúp tăng độ ổn định và lặp lại cho kết quả đo. Có thể kết hợp với bộ điều khiển màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – Pro 320
-          Công nghệ CHIPCUVETTE® cho phép đo ở thể tích siêu nhỏ tới 0,3 µl
-          16 kênh đo/ CHIPCUVETTE® với chức đo hoàn toàn tự động lên tới 32 vị trí với kích thước từ 0,1 – 1.0 mm
-          CHIPCUVETTE® với chức năng tự động nhận biết vị trí
-          Vị trí đo cho mỗi cuvet chuẩn là 10mm
-          Sử dụng TrayCell: đo đơn lẻ cho những mẫu có thể tích nhỏ với kích thước 0.2 mm hoặc 1.0 mm
-          Hoạt động dễ dàng, độ chính xác cao
-          Bảo vệ mẫu và dễ dàng sử dụng, bảo dưỡng
-          Không có sự bay hơi
-          Không có sự tạp nhiễm
-          Không có hiệu ứng carry-over
-          Thu hồi mẫu dễ nhất
-          Mẫu được lưu trữ trong ChipCuvette
-          Thích hợp cho các pipette đa kênh
-          Hệ  thống quang học chính xác cao với cách tử hiệu chỉnh quang sai
-          Các phần toán học: cộng/ trừ/ nhân/ chia/ thừa số/ bình phương/ căn bậc hai/ sin/ cosin/ logarit/ hệ số nhị thức
-          Các phương pháp được chương trình hóa sẵn:
§  Hấp thu: 260 nm
§  DNA tinh khiết: A260 nm/A280 nm
§  Nồng độ ssDNA (A260 nm × hệ số 33)
§  Nồng độ RNA (A260 nm × hệ số 40)
§  Nồng độ DNA concentration (A260 nm × hệ số 50)
§  Hấp thu 280 nm
§  Hấp thu 280 nm, hệ số 1.38
§  Kalb và Bernlohr
§  Công thức Warburg-Christian cho DNA
§  Công thức Warburg-Christian cho proteins
§  Whitaker và Granum
§  Kalckar và Shaffran
-          Chuẩn CHIPCUVETTE®: đươc sử dụng để phê thay đổi các thông số thiết bị, đặc biệt ảnh hưởng đến vị trí đo CHIPCUVETTE®:
§  Chuẩn truyền Zero
§  Thay đổi đường nền
§  Nhiễu đường nền (RMS)
§  Độ ổn định
§  Vùng quang phổ VIS: dùng bộ kính lọc thủy tinh trung tính NG1, NG4, NG3 và NG9. Kính lọc thủy tinh WG280 dùng để tham khảo
§  Độ chính xác nền
-          Có thể điều khiển qua PC hoặc bộ điều khiển màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – pro 320:
§  Màn hình điều khiển rộng 5.7’’, không cần bàn phím và chuột .
§  Phần mềm dùng hệ Window CE. Các chương trình có thể lưu trữ riêng lẻ và các thư mục lựa chọn theo người dùng.
§  Sự thay đổi các chương trình và số liệu trong khi chạy PCR là không giới hạn thông qua cáp nối USB và mạng LAN.
§  Cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị khác cũng như với máy in.
§  Phần mềm đa ngôn ngữ: Anh – Pháp – Tây Ban Nha – Nga – Hy Lạp)
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Hệ thống quang với kết cấu diod xoay (diod array) cho vùng UVVIS
-          Kết cấu hệ thống đa sắc
-          Quét đồng thời với kỹ thuật tách tia (split – beam)
-          Đo: năng lượng/ hấp thu/ truyền qua
-          Nguông sang với đèn Xenon
-          Dải bước sóng: 190 – 720 nm với bước chuyển liên tục 0,5 nm
-          Thời gian đo: nhỏ nhất 1 giây
-          Nhiễu đường nền (RMS đo ở bước sóng 500nm): 0,001A
-          Độ ổn định đường nền: 0,001A
-          Độ chính xác bước sóng: 0,5nm
-          Trắc quang:
§  Dải UV: 0,02A
§  Dải VIS: 0,01A
§  Độ tuyến tính: Tại 350nm tới ca. 2A
-          Ánh sáng lạc:
§  Tại bước sóng 200nm:  2,0 %T
§  Tại bước sóng 220nm:  0,5 %T
§  Tại bước sóng 340nm:  0,5  %T
-          Độ ổn định dài hạn:0,002A/h
-          Điều khiển nhiệt độ của mẫu từ 4 – 900 C
-          Điều khiển: thông qua PC hoặc bộ cảm ứng HID – Pro 320
Phần mềm điều khiển FlashSoftPro thông qua PC:
-          FlashSoftPro cho phép lựa chọn từ bất cứ phương pháp nào đã được lập trình trước đó của phép phân tích DNA và protein. Các công thức tính toán có thể được biên dịch lưu trữ và tái sử dụng và tùy biến theo yêu cầu.
-          Các phương pháp đặc trưng được lập trình trước và luôn sẵn sang hoạt động
-          Hơn nữa một menu chọn nhanh dùng cho các phương pháp thường xuyên sử dụng
-          Việc chuyển giao dữ liệu hệ thống và kết nối bên ngoài không bị hạn chế thông qua cổng USB hay cổng LAN. Điều này cũng cho phép kết nối trực tiếp máy in.
-          Việc lựa chọn ngôn ngữ dễ dàng thông qua thao tác nhấn chuột hay thao tác trên màn hình cảm ứng (giao diện HID - Pro 320)
-          Các đặc điểm kỹ thuật khác:
§  Trọng lượng: 5kg
§  Kích thước(Wx HxD ): 240mm x 170mm x 200mm.
§  Nguồn cung cấp: 110-220V ±10%, 50-60Hz
§  Điều khiển: Thông qua giao diện HID-pro 320 hoặc PC.
§  Kết nối PC: Cổng USB hoặc RS232
§  Hoạt động thiết bị: 150C – 350C ( Độ ẩm tối đa 90% ở 300C).
-          Các loại cuvet đo:
§  Cuvet chuẩn với kích thước 10 mm; thể tích 2 ml (nhỏ nhất 1,7 ml)
§  CHIPCUVETTE®:
Kích thước 0,1 mm; thể tích nhỏ nhất 0,3 µl
Kích thước 1 mm; thể tích nhỏ nhất 20 µl
Kết hợp cả hai; thể tích nhỏ nhất 4 µl
§  Traycell:
Kích thước 0,2 mm; thể tích 0,7 - 4 µl
Kích thước 1 mm; thể tích 3 -5 µl
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính model ScanDrop® 250; kết hợp với cuvet chuẩn 10 mm và CHIPCUVETTE®; bao gồm phần mềm FlashSoftPro cho điều khiển PC; cuvet 10 mm (loại thạch anh và thủy tinh); 2 miếng CHIPCUVETTE®;
-          Bộ điều khiển cảm ứng HID – Pro 320 với màn hình cảm ứng 5,7”; kết nối mạng LAN và USB; bao gồm phần mềm ASpect Nano
-          Bộ phụ kiện 25 miếng CHIPCUVETTE®;
-          2 cuvet thạch anh 10 mm hãng Hellma/ Đức
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

 

Máy quang phổ UVVIS định lượng nồng độ DNA, RNA v
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/844-00200-3_1.jpg
Thiết bị tách chiết và tinh lọc acid Nucleic

Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu



1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Fully automated nucleic acid extraction based on proven magnetic particle separation
-          Preparation of up to 96 samples in parallel
-          Preprogrammed extraction protocols for optimal reproducibility
-          Adjustable elution volumes
-          Ready-to-use purification kits for easy handling and for the extraction of high quality nucleic acids
-          Minimum number of manual steps
-          Tight desktop device for any lab bench
-          Optimized lysis by using an integrateable thermal shaker
-          Minimized contamination and easy decontamination due to an optional UV lamp and HEPA filter
-          Highly flexible system for a wide variety of starting materials and volumes
2.      Thông số kỹ thuật:
System parameters
Device operation
PC control software
Decontamination
Optional: UV lamp
Optional: HEPA filter
Number of samples
Up to 96
Tips
96 each with 1000 µl
Liquid handling principle
96 channel precision pipetting head with proven tip sealing principle
Temperature control
Automated heating position
Plate transfer
- 4 function positions in the device - Linear, movable 2 position wagon
Application parameters
Extraction principle
Based on surface-functionalized magnetic or paramagnetic particles
Lysis step
Automated in the device (depending on the starting material)
Consumables
Fully included in the required kit
Extraction routines
Preinstalled protocols (optimized for a variety of starting materials)
Elution
- Adjustable volume (50 - 500 µl)
- Transfer of the nucleic acid into a separate plastic for direct storage or for further applications
Other technical data
Dimensions 
(W × H × D)
690 mm x 810 mm x 400 mm
Power supply
Internal power supply 100 - 240 V/50 - 60 Hz
Warranty
2 years

3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu ; model: InnuPure C96
-          Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt



Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 96 mẫu
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-05-23_InnuPureC96_Titel.jpg

Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 16 mẫu




1.      Tính năng kỹ thuật:
-          Hệ thống hoàn toàn tự động cho việc tách chiết các acid Nucleic với các thao tác hoạt động thiết bị đơn giản nhất.
-          Có thể tách chiết 16 mẫu song song
-          Có thể thực hiện cho các mẫu từ nhỏ tới trung bình
-          Thực hiện rất nhanh công việc chiết DNA hệ di truyền, RNA tế bào, các acid Nucleic vi rút cũng như vi khuẩn hay quá trình xử lý mẫu pháp y.
-          Giao thức được chương trình hóa sẵn (với 30 chương trình)
-          Dựa vào các hạt từ tính và thuộc từ trên bề mặt chức năng; sự kết hợp các acid Nucleic lên các hạt này để thực hiện việc tách chiết.
-          Tự động chuyển đổi nước giải hấp tới ống tách rửa với nắp
-          Bộ điều khiển với màn hình cảm ứng rộng 5,7” HID – Pro 320 – dễ dàng sử dụng và thuận tiện
-          Độ lặp lại cao
-          Không bị ô nhiễm
-          Nhanh chóng, tin cậy và hiệu quả
-          Có thể thực hiện với nhiều loại vật liệu ban đầu
-          Có thể mở rộng với đèn UV để khử trùng buồng mẫu
2.      Thông số kỹ thuật:
-          Thời gian tách chiết: 20 – 40 phút tùy thuộc vào vật liệu ban đầu
-          Hệ cơ khí: Sử dụng động cơ Servo độ ồn thấp – giảm 5 lần, tuổi thọ cao.
-          Các thao tác trên thiết bị qua bộ điều khiển cảm ứng màn hình màu, rộng 5,7” HID – Pro 320
-          Bảo trì: Không yêu cầu bảo trì do bởi Piston lớp phủ thép cao cấp không mang Ceramic
-          Vệ sinh: Dễ dàng vệ sinh toàn bộ các thành phần của hệ thống thông qua cửa trước.
-          Gia nhiệt vị trí – lên tới 700C
Các thông số ứng dụng:
-          Đồ tiêu hao: Được cung cấp kèm theo toàn bộ các Kit cần thiết. Sealed, pre-filled Reagent Strips hoặc
-          Bước trích ly: Được tự động trong thiết bị (tùy thuộc vào vật liệu ban đầu)
-          Lịch trình tách chiết: Các giao thức được cài đặt sẵn (Được làm tối ưu cho nhiều loại vật liệu ban đầu khác nhau)
-          Tránh nhiễm bẩn hoàn toàn nhờ có thuốc thử sealed Reagent Strips và Plates và bình thải
-          Số đầu côn: Tối đa 16 (32), một cho mỗi một pha chế
-          Thể tích đầu côn: Tối đa 1000 µl cho mỗi đầu côn
-          Thao tác trên mẫu:
§  Đơn giản là cung cấp các đầu côn (Tip), mẫu và hóa chất tách chiết vào khay.
§  Chèn các dải ống (Strip) được rót hóa chất từ trước vào khay
-          Số mẫu:
§  Có thể hoạt động trên 16 mẫu song song.
§  Có thể tiến hành với nhiều loại vật liệu ban đầu khác nhau nếu xác định trước giao thức thực hiện lấy (Pipetting) mẫu
-          Lượng mẫu: tới 2ml  hoặc tới 50 mg
-          Pha loãng với bình có nắp riêng
-          Thể tích pha loãng điều chỉnh: 50 - 500 µl
-          Các thông số kỹ thuật khác:
§  Trọng lượng: khoảng 28 kg
§  Kích thước (W x H x D):  380 mm x 370 mm x 530 mm
§  Nhiệt độ môi trường: 5 - 40°C
§  Độ ẩm: Lên tới 80% 
§  Nguồn điện cung cấp: Điện áp cung cấp trong máy 100 - 240 V/ 50 – 60 Hz
§  Giao diện kết nối máy tính PC: Cổng RS 232 và USB
-          Các bộ kít:
§  Blood DNA Mini Kit : Phân lập DNA hệ gen di truyền lên tới 200 µl toàn mẫu máu.
§  Blood DNA Midi Kit:  Phân lập DNA hệ gen di truyền lên tới 2 ml toàn mẫu máu.
§  DNA Kit : Phân lập DNA hệ gen di truyền từ nhiều loại vật liệu khởi đầu khác nhau như mẫu mô, gạc miệng, tế bào có nhân điển hình (tế bào Eucaryotic).
§  Paraffin DNA Kit : Phân lập DNA di truyền từ các vật liệu mô được bọc Paraffin.
§  Stool DNA Kit : Phân lập DNA vi khuẩn hoặc DNA vật chủ từ các mẫu phân
§  Plant DNA Kit : Phân lập DNA từ nhiều loại mẫu thực vật khởi đầu khác nhau.
§  RNA Kit: Phân lập RNA tổng từ các mẫu tế bào và mô
§  Virus DNA Kit : Phân lập DNA từ huyết thanh, plasma hoặc các dịch nội thể khác không chứa các tế bào; từ các mẫu mô, gạc miệng và từ nuôi cấy tế bào.
§  Virus RNA Kit : Phân lập RNA từ huyết thanh, Plasma hoặc từ các dich nội thể không có tế bào; từ các mẫu mô, các mẫu được bọc Parafin, gạc miệng hoặc từ nuôi cấy tế bào.
3.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính InnuPure® C16 bao gồm bộ điều khiển HID-Pro 320, buồng gắn mồi và khay mẫu cho 2 đĩa thuốc thử; (không bao gồm các kít tách chiết).
-          Đèn UV tiệt trùng
-          Các Kit tách chiết:
§  innuPREP Blood DNA Mini Kit – IP : Phân lập trưc tiếp DNA hệ di truyền với tổng thể tích mẫu máu lên tới 200 µl. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  innuPREP Blood DNA Midi Kit – IP : Phân lập trưc tiếp DNA hệ di truyền với tổng thể tích mẫu máu lên tới 2 ml. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  innuPREP Virus DNA Kit – IP : Phân lập DNA vi rút từ huyết thanh, huyết tương hoặc các dịch nội thể khác không chứa tế bào; từ các mẫu mô, mẫu được vùi paraffin, băng gạc và từ nuôi cấy tế bào. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  INSTANT Bacteria DNA Kit – IP : Phân lập DNA từ các thể vi khuẩn gram+ và gram- sau khi nuôi cấy. Cung cấp bộ 96 phản ứng
§  Code: 845-IP-5612096
-          Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt


 

Máy trích và tinh lọc DNA/ RNA tự động, 16 mẫu
   
https://www.analytik-jena.de/fileadmin/content/import/Vollimport/webexport/13-03-21_InnuPure_C16_Titel_448_x_336.jpg